Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.
Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Chuyến bay ghi nhận1.234FNT–PGD
Giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
142710
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
Chưa có số liệu
—
—
—
01:00
Chưa có số liệu
—
—
—
02:00
Chưa có số liệu
—
—
—
03:00
Chưa có số liệu
—
—
—
04:00
Chưa có số liệu
—
—
—
05:00
Chưa có số liệu
—
—
—
06:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
47
47
07:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
87
87
08:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
142
142
09:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
43
43
10:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
69
69
11:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
109
109
12:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
127
127
13:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
47
47
14:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
87
87
15:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
126
127
16:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
64
64
17:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
29
29
18:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
118
118
19:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
82
83
20:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
55
55
21:00
Chưa có số liệu
—
—
—
22:00
Chưa có số liệu
—
—
—
23:00
Chưa có số liệu
—
—
—
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
21,210,60,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
2121060
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
194
194
Thứ Ba
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
58
58
Thứ Tư
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
166
166
Thứ Năm
70,7%
13,9 phút
208
208
Thứ Sáu
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
196
196
Thứ Bảy
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
198
200
Chủ Nhật
69,3%
21,2 phút
212
212
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
16,18,10,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
2001000
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
122
122
T2
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
144
146
T3
82,5%
16,1 phút
200
200
T4
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
122
122
T5
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
92
92
T6
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
82
82
T7
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
82
82
T8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
34
34
T9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
32
32
T10
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
78
78
T11
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
92
92
T12
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
152
152
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ73,7%909
Trễ trên 15 phút26,2%323
Bị huỷ0,2%2
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.