ICAO KFNT

Bishop, Flint (FNT)

Sân bay quốc tế Bishop phục vụ 45.954 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 23,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1641692▲ 8,0%
Tháng 2630718▲ 14,0%
Tháng 3795895▲ 12,6%
Tháng 4732818▲ 11,7%
Tháng 5691746▲ 8,0%
Tháng 6738590▼ 20,1%
Tháng 7772604▼ 21,8%
Tháng 8702––
Tháng 9638––
Tháng 10749–đang tích luỹ
Tháng 11672––
Tháng 12703––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.9995.063▲ 1,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 152.33053.375▲ 2,0%
Tháng 259.20063.285▲ 6,9%
Tháng 381.55984.817▲ 4,0%
Tháng 462.26163.163▲ 1,4%
Tháng 554.13855.725▲ 2,9%
Tháng 657.99344.947▼ 22,5%
Tháng 759.85045.954▼ 23,2%
Tháng 850.897––
Tháng 943.438––
Tháng 1054.335–đang tích luỹ
Tháng 1150.905––
Tháng 1261.744––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)427.331411.266▼ 3,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1873832▼ 4,8%
Tháng 2894874▼ 2,3%
Tháng 31.011907▼ 10,3%
Tháng 41.046962▼ 8,0%
Tháng 51.115962▼ 13,8%
Tháng 6976979▲ 0,3%
Tháng 71.1051.062▼ 3,9%
Tháng 81.167––
Tháng 91.040––
Tháng 101.157–đang tích luỹ
Tháng 11921––
Tháng 121.021––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.0216.578▼ 6,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 162.92265.689▲ 4,4%
Tháng 269.86275.116▲ 7,5%
Tháng 393.416100.909▲ 8,0%
Tháng 475.66079.560▲ 5,2%
Tháng 564.98266.169▲ 1,8%
Tháng 672.20351.335▼ 28,9%
Tháng 774.61151.934▼ 30,4%
Tháng 865.079––
Tháng 954.390––
Tháng 1068.884–đang tích luỹ
Tháng 1164.274––
Tháng 1273.998––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)513.656490.712▼ 4,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 183,2%81,3%▼ 2,3%
Tháng 284,7%84,2%▼ 0,6%
Tháng 387,3%84,1%▼ 3,7%
Tháng 482,3%79,4%▼ 3,5%
Tháng 583,3%84,2%▲ 1,1%
Tháng 680,3%87,6%▲ 9,0%
Tháng 780,2%88,5%▲ 10,3%
Tháng 878,2%––
Tháng 979,9%––
Tháng 1078,9%–đang tích luỹ
Tháng 1179,2%––
Tháng 1283,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,1%84,2%▲ 1,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 532 607 730 611 567 538 561 572 528 581 608 709
2025 641 630 795 732 691 738 772 702 638 749 672 703
2026 692 718 895 818 746 590 604
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế O'Hare FNT–ORD → 5.681 359
Sân bay Punta Gorda FNT–PGD → 1.234 1.792
Sân bay quốc tế Orlando Sanford FNT–SFB → 1.230 1.594

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

75,2% trong 222 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Bishop cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,5%71,1%▼ 7,0%
Tháng 270,6%75,1%▲ 6,4%
Tháng 379,0%73,7%▼ 6,7%
Tháng 481,6%73,1%▼ 10,4%
Tháng 580,4%78,5%▼ 2,5%
Tháng 671,8%76,3%▲ 6,2%
Tháng 771,1%75,2%▲ 5,8%
Tháng 879,1%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1082,0%–đang tích luỹ
Tháng 1181,5%––
Tháng 1270,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,9%74,7%▼ 1,5%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất09:00–10:003,2phút · 200 chuyến ghi nhận · 200 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất47,5phút09:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận5.917Sân bay quốc tế Bishop

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0083,3%37,0 phút221232
06:0086,9%21,7 phút548553
07:0086,5%10,6 phút955968
08:0089,8%5,4 phút364365
09:0088,0%3,2 phút200200
10:0078,0%12,3 phút409413
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—129129
12:0066,4%29,1 phút232234
13:0075,9%10,5 phút290292
14:0075,2%18,2 phút638645
15:0067,6%24,4 phút373378
16:0068,3%23,4 phút666677
17:0060,4%40,8 phút227234
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—131135
19:0062,9%50,7 phút267286
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—124130
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4141
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai75,8%27,1 phút860881
Thứ Ba76,5%23,7 phút617626
Thứ Tư79,2%15,1 phút702709
Thứ Năm77,0%17,3 phút970982
Thứ Sáu78,2%16,7 phút859875
Thứ Bảy78,2%17,6 phút834849
Chủ Nhật72,7%27,2 phút978995

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T173,4%24,3 phút477482
T273,2%23,4 phút511518
T376,0%23,6 phút670685
T476,8%18,2 phút582596
T579,3%15,0 phút527531
T673,7%27,3 phút524531
T772,8%26,5 phút551561
T879,1%19,1 phút292299
T984,6%12,4 phút266267
T1082,4%12,0 phút425426
T1182,6%11,2 phút471487
T1272,9%28,7 phút524534

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 75,4% 4.462
  • Trễ trên 15 phút 23,0% 1.358
  • Bị huỷ 1,6% 97
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Bishop thải ra 27,3 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn31,816,127,3
CO (Carbon monoxide)tấn16792,2134
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn5,32,13,5
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn13,011,78,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,31,52,7
PM10 (Bụi)tấn2,61,83,1
Lead (Chì)kg60,350,991,6
CO₂ (Carbon dioxide)tấn12.0747.645—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…