ICAO KDTW

Detroit (DTW)

Sân bay quốc tế Detroit phục vụ 2.964.008 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 6,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 122.92023.183▲ 1,1%
Tháng 221.43522.252▲ 3,8%
Tháng 325.94126.203▲ 1,0%
Tháng 425.24626.240▲ 3,9%
Tháng 526.58726.477▼ 0,4%
Tháng 627.53326.116▼ 5,1%
Tháng 728.95627.329▼ 5,6%
Tháng 828.560––
Tháng 926.370––
Tháng 1027.921–đang tích luỹ
Tháng 1124.600––
Tháng 1225.072––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)178.618177.800▼ 0,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.257.7352.210.578▼ 2,1%
Tháng 22.168.9612.255.547▲ 4,0%
Tháng 32.772.6472.784.037▲ 0,4%
Tháng 42.678.5942.682.697▲ 0,2%
Tháng 52.893.8902.756.938▼ 4,7%
Tháng 63.025.7152.808.144▼ 7,2%
Tháng 73.177.6902.964.008▼ 6,7%
Tháng 83.115.405––
Tháng 92.674.746––
Tháng 102.909.591–đang tích luỹ
Tháng 112.436.821––
Tháng 122.588.297––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18.975.23218.461.949▼ 2,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 112.47212.068▼ 3,2%
Tháng 212.11012.781▲ 5,5%
Tháng 314.17214.449▲ 2,0%
Tháng 413.99714.869▲ 6,2%
Tháng 514.05214.631▲ 4,1%
Tháng 613.54715.159▲ 11,9%
Tháng 714.47215.869▲ 9,7%
Tháng 814.784––
Tháng 913.898––
Tháng 1015.447–đang tích luỹ
Tháng 1112.763––
Tháng 1214.421––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)94.82299.825▲ 5,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.033.0593.069.649▲ 1,2%
Tháng 22.880.7672.923.138▲ 1,5%
Tháng 33.516.0883.461.686▼ 1,5%
Tháng 43.383.1863.430.329▲ 1,4%
Tháng 53.550.7253.355.577▼ 5,5%
Tháng 63.689.3663.292.153▼ 10,8%
Tháng 73.835.7493.486.210▼ 9,1%
Tháng 83.769.249––
Tháng 93.433.881––
Tháng 103.619.011–đang tích luỹ
Tháng 113.211.061––
Tháng 123.295.790––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23.888.94023.018.742▼ 3,6%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 91,6% 25.026
  • Quốc tế 8,4% 2.303

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 120.94021.343▲ 1,9%
Tháng 219.72420.561▲ 4,2%
Tháng 323.84724.266▲ 1,8%
Tháng 423.26424.480▲ 5,2%
Tháng 524.52324.410▼ 0,5%
Tháng 625.56523.909▼ 6,5%
Tháng 726.75825.026▼ 6,5%
Tháng 826.333––
Tháng 924.434––
Tháng 1026.111–đang tích luỹ
Tháng 1123.171––
Tháng 1223.328––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)164.621163.995▼ 0,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.9801.840▼ 7,1%
Tháng 21.7111.691▼ 1,2%
Tháng 32.0941.937▼ 7,5%
Tháng 41.9821.760▼ 11,2%
Tháng 52.0642.067▲ 0,1%
Tháng 61.9682.207▲ 12,1%
Tháng 72.1982.303▲ 4,8%
Tháng 82.227––
Tháng 91.936––
Tháng 101.810–đang tích luỹ
Tháng 111.429––
Tháng 121.744––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13.99713.805▼ 1,4%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.982.0061.948.122▼ 1,7%
Tháng 21.930.7842.023.927▲ 4,8%
Tháng 32.459.2902.507.788▲ 2,0%
Tháng 42.390.1572.420.961▲ 1,3%
Tháng 52.577.4672.462.865▼ 4,4%
Tháng 62.692.3022.471.044▼ 8,2%
Tháng 72.820.9732.599.333▼ 7,9%
Tháng 82.759.669––
Tháng 92.385.898––
Tháng 102.629.094–đang tích luỹ
Tháng 112.224.514––
Tháng 122.317.740––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16.852.97916.434.040▼ 2,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1275.729262.456▼ 4,8%
Tháng 2238.177231.620▼ 2,8%
Tháng 3313.357276.249▼ 11,8%
Tháng 4288.437261.736▼ 9,3%
Tháng 5316.423294.073▼ 7,1%
Tháng 6333.413337.100▲ 1,1%
Tháng 7356.717364.675▲ 2,2%
Tháng 8355.736––
Tháng 9288.848––
Tháng 10280.497–đang tích luỹ
Tháng 11212.307––
Tháng 12270.557––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.122.2532.027.909▼ 4,4%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 18.0717.851▼ 2,7%
Tháng 27.4718.232▲ 10,2%
Tháng 38.7139.460▲ 8,6%
Tháng 48.9199.245▲ 3,7%
Tháng 58.8638.816▼ 0,5%
Tháng 68.0508.817▲ 9,5%
Tháng 78.9869.200▲ 2,4%
Tháng 88.949––
Tháng 98.437––
Tháng 109.354–đang tích luỹ
Tháng 117.720––
Tháng 129.197––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)59.07461.620▲ 4,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14.4014.218▼ 4,2%
Tháng 24.6404.549▼ 2,0%
Tháng 35.4584.989▼ 8,6%
Tháng 45.0795.624▲ 10,7%
Tháng 55.1895.815▲ 12,1%
Tháng 65.4976.341▲ 15,4%
Tháng 75.4856.669▲ 21,6%
Tháng 85.834––
Tháng 95.461––
Tháng 106.093–đang tích luỹ
Tháng 115.043––
Tháng 125.224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35.74938.205▲ 6,9%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.675.1472.727.124▲ 1,9%
Tháng 22.567.5742.618.343▲ 2,0%
Tháng 33.134.4363.113.950▼ 0,7%
Tháng 43.027.5063.104.557▲ 2,5%
Tháng 53.170.1772.984.506▼ 5,9%
Tháng 63.302.6102.889.518▼ 12,5%
Tháng 73.424.4533.057.029▼ 10,7%
Tháng 83.357.888––
Tháng 93.079.505––
Tháng 103.282.516–đang tích luỹ
Tháng 112.943.930––
Tháng 122.964.094––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21.301.90320.495.027▼ 3,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1357.912342.525▼ 4,3%
Tháng 2313.193304.795▼ 2,7%
Tháng 3381.652347.736▼ 8,9%
Tháng 4355.680325.772▼ 8,4%
Tháng 5380.548371.071▼ 2,5%
Tháng 6386.756402.635▲ 4,1%
Tháng 7411.296429.181▲ 4,3%
Tháng 8411.361––
Tháng 9354.376––
Tháng 10336.495–đang tích luỹ
Tháng 11267.131––
Tháng 12331.696––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.587.0372.523.715▼ 2,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 174,4%72,0%▼ 3,3%
Tháng 275,3%77,2%▲ 2,5%
Tháng 378,9%80,4%▲ 2,0%
Tháng 479,2%78,2%▼ 1,2%
Tháng 581,5%82,2%▲ 0,8%
Tháng 682,0%85,3%▲ 4,0%
Tháng 782,8%85,0%▲ 2,6%
Tháng 882,7%––
Tháng 977,9%––
Tháng 1080,4%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1278,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,2%80,0%▲ 1,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 21.180 20.701 24.335 24.099 25.281 25.562 25.584 26.246 24.881 25.968 24.271 24.777
2025 22.920 21.435 25.941 25.246 26.587 27.533 28.956 28.560 26.370 27.921 24.600 25.072
2026 23.183 22.252 26.203 26.240 26.477 26.116 27.329
Tỷ trọng quốc tế 8% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

72,6% trong 10.186 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Detroit cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,8%71,5%▼ 10,4%
Tháng 279,7%78,1%▼ 2,0%
Tháng 382,5%73,8%▼ 10,6%
Tháng 485,0%84,3%▼ 0,8%
Tháng 582,9%81,8%▼ 1,3%
Tháng 676,3%79,7%▲ 4,5%
Tháng 774,4%72,6%▼ 2,4%
Tháng 882,4%––
Tháng 988,4%––
Tháng 1086,9%–đang tích luỹ
Tháng 1181,9%––
Tháng 1268,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,1%77,4%▼ 3,3%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:004,0phút · 4.036 chuyến ghi nhận · 3.966 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất19,8phút05:00 ↔ 22:00
Chuyến bay ghi nhận222.307Sân bay quốc tế Detroit

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
04:00Chưa có số liệu———
05:0091,3%4,0 phút3.9664.036
06:0089,9%6,9 phút8.4388.659
07:0090,1%4,1 phút14.87515.056
08:0087,8%6,2 phút26.17926.433
09:0086,3%7,6 phút5.5025.589
10:0084,6%9,6 phút22.56522.826
11:0084,4%9,9 phút3.9614.031
12:0082,2%9,7 phút19.38819.567
13:0077,2%13,0 phút4.6694.720
14:0077,8%15,0 phút14.31214.512
15:0076,1%15,5 phút12.89313.048
16:0075,2%16,2 phút18.67718.882
17:0071,1%22,3 phút9.97510.217
18:0073,0%19,5 phút8.6258.763
19:0071,0%22,2 phút9.7299.906
20:0070,9%20,5 phút15.86016.069
21:0076,6%18,0 phút17.08817.411
22:0073,4%23,7 phút2.4892.552
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai78,5%15,7 phút32.66033.276
Thứ Ba83,0%10,7 phút30.44430.777
Thứ Tư83,1%10,0 phút30.67530.951
Thứ Năm80,0%12,8 phút32.38432.683
Thứ Sáu78,6%14,7 phút32.62133.064
Thứ Bảy81,7%10,6 phút28.25228.666
Chủ Nhật77,1%16,1 phút32.18532.890

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T175,6%18,6 phút18.26118.771
T278,9%15,0 phút17.43117.702
T378,1%16,0 phút20.55321.070
T484,6%7,7 phút20.28120.475
T582,4%10,0 phút20.50420.666
T677,9%14,5 phút20.37820.639
T773,6%19,8 phút21.21221.697
T882,4%10,1 phút10.85310.916
T988,4%4,7 phút9.99510.014
T1087,0%5,6 phút18.41918.452
T1185,0%7,9 phút20.60620.873
T1273,9%20,8 phút20.72821.032

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,1% 175.778
  • Trễ trên 15 phút 19,5% 43.443
  • Bị huỷ 1,4% 3.086
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3 Sân bay quốc tế Detroit được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Detroit thải ra 1.220 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 18,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1.2525451.220
CO (Carbon monoxide)tấn3.6169791.608
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn19164,2143
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn393266167
PM2.5 (Bụi mịn)tấn40,110,118,7
PM10 (Bụi)tấn42,010,418,8
Lead (Chì)kg12525,014,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn471.932165.111—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…