Windsor (YQG)
YQG / CYQG
Chính thức · năm 2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
119.968
Sân bay quốc tế Windsor đón 119.968 lượt khách trong năm 2025, giảm 13,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Statistics Canada — Cơ quan Thống kê Canada.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 15 năm. Chuỗi đầy đủ từ 2011 đến 2025 (15 kỳ).
Ghi chú
Cột — không phải đường — vì mỗi giá trị là một kỳ rời rạc mà cơ quan nguồn công bố, không phải một điểm trên chuỗi liên tục. Không có số cho những tháng ở giữa, mà một đường liền thì hàm ý là có.
So với 2019 -62,3% cùng năm, trước dịch
Độ dài chuỗi 15 năm từ năm 2011
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.15 trong 15
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| năm 2025 | 119.968 | −13,3% | Statistics Canada | |
| năm 2024 | 138.335 | −25,4% | Statistics Canada | |
| năm 2023 | 185.396 | +30,8% | Statistics Canada | |
| năm 2022 | 141.743 | +129,1% | Statistics Canada | |
| năm 2021 | 61.862 | −4,8% | Statistics Canada | |
| năm 2020 | 64.986 | −79,6% | Statistics Canada | |
| năm 2019 | 318.098 | −0,7% | Statistics Canada | |
| năm 2018 | 320.243 | +4,2% | Statistics Canada | |
| năm 2017 | 307.287 | −3,9% | Statistics Canada | |
| năm 2016 | 319.866 | +19,5% | Statistics Canada | |
| năm 2015 | 267.628 | +7,7% | Statistics Canada | |
| năm 2014 | 248.586 | +2,9% | Statistics Canada | |
| năm 2013 | 241.684 | +12,4% | Statistics Canada | |
| năm 2012 | 215.047 | +13,4% | Statistics Canada | |
| năm 2011 | 189.600 | Statistics Canada |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 6/2026), tấn hàng hoá (đến năm 2024).