ICAO KTOL

Eugene F. Kranz Toledo Express, Ohio (TOL)

Sân bay Eugene F. Kranz Toledo Express phục vụ 10.230 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 8,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1192233▲ 21,4%
Tháng 2185251▲ 35,7%
Tháng 3259330▲ 27,4%
Tháng 4182279▲ 53,3%
Tháng 5192302▲ 57,3%
Tháng 6191303▲ 58,6%
Tháng 7182289▲ 58,8%
Tháng 8179––
Tháng 9148––
Tháng 10187–đang tích luỹ
Tháng 11259––
Tháng 12266––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.3831.987▲ 43,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 110.11312.245▲ 21,1%
Tháng 210.94113.471▲ 23,1%
Tháng 317.69522.703▲ 28,3%
Tháng 417.22516.207▼ 5,9%
Tháng 512.47312.456▼ 0,1%
Tháng 610.05910.487▲ 4,3%
Tháng 79.47510.230▲ 8,0%
Tháng 86.369––
Tháng 94.215––
Tháng 108.620–đang tích luỹ
Tháng 1111.045––
Tháng 1215.113––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)87.98197.799▲ 11,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.4861.712▲ 15,2%
Tháng 21.1841.903▲ 60,7%
Tháng 31.6052.202▲ 37,2%
Tháng 47331.807▲ 146,4%
Tháng 51.1702.199▲ 88,0%
Tháng 61.4052.879▲ 104,9%
Tháng 71.4692.771▲ 88,7%
Tháng 81.562––
Tháng 91.546––
Tháng 101.569–đang tích luỹ
Tháng 112.071––
Tháng 122.086––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.05215.472▲ 70,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 112.87814.268▲ 10,8%
Tháng 213.20415.768▲ 19,4%
Tháng 322.12926.858▲ 21,4%
Tháng 421.98420.076▼ 8,7%
Tháng 516.51014.408▼ 12,7%
Tháng 611.44811.574▲ 1,1%
Tháng 710.73411.664▲ 8,7%
Tháng 88.660––
Tháng 95.422––
Tháng 1010.160–đang tích luỹ
Tháng 1114.576––
Tháng 1219.320––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)108.887114.616▲ 5,3%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1188––
Tháng 2182––
Tháng 3254––
Tháng 4–278–
Tháng 5–299–
Tháng 6–––
Tháng 7181––
Tháng 8178––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14––
Tháng 23––
Tháng 35––
Tháng 4–1–
Tháng 5–3–
Tháng 6–––
Tháng 71––
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 19321.477▲ 58,5%
Tháng 21.113––
Tháng 3875––
Tháng 4725––
Tháng 51.519––
Tháng 61.447––
Tháng 71.416––
Tháng 81.5711.554▼ 1,1%
Tháng 91.595––
Tháng 101.524––
Tháng 111.510––
Tháng 121.551––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1259▼ 63,8%
Tháng 214––
Tháng 314––
Tháng 457––
Tháng 582––
Tháng 688––
Tháng 711––
Tháng 8148▼ 41,7%
Tháng 929––
Tháng 1028––
Tháng 1126––
Tháng 1218––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 178,5%85,8%▲ 9,3%
Tháng 282,9%85,4%▲ 3,1%
Tháng 380,0%84,5%▲ 5,7%
Tháng 478,4%80,7%▲ 3,0%
Tháng 575,5%86,5%▲ 14,4%
Tháng 687,9%90,6%▲ 3,1%
Tháng 788,3%87,7%▼ 0,6%
Tháng 873,5%––
Tháng 977,7%––
Tháng 1084,8%–đang tích luỹ
Tháng 1175,8%––
Tháng 1278,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,6%85,9%▲ 5,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 177 195 209 181 207 211 183 176 173 194 196 246
2025 192 185 259 182 192 191 182 179 148 187 259 266
2026 233 251 330 279 302 303 289
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 29/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Punta Gorda TOL–PGD → 508 1.639

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

74,1% trong 108 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Eugene F. Kranz Toledo Express cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 4/2022, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2021Chuyến khởi hành đúng giờ 2022So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–76,3%–
Tháng 4–74,1%–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận779Sân bay Eugene F. Kranz Toledo Express

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—101101
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8383
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—126126
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4344
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4040
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6061
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9091
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4040
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2424
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9898
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—126127
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—2020
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—109111
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—120120
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—126126
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—150150
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—125125

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—6970
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—7475
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—121122
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—103103
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—7676
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—5959
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—6161
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—5959
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—8484

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 65,5% 510
  • Trễ trên 15 phút 34,1% 266
  • Bị huỷ 0,4% 3
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Eugene F. Kranz Toledo Express thải ra 32,5 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn32,029,032,5
CO (Carbon monoxide)tấn11184,095,1
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn3,73,03,4
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn17,016,314,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,92,72,9
PM10 (Bụi)tấn3,22,93,3
Lead (Chì)kg48,337,253,8
CO₂ (Carbon dioxide)tấn3.1347.572—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…