ICAO AAY

Allegiant Air

Tháng 7/2026 Allegiant Air khai thác 13.292 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 2,1 triệu lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 77.426 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 5,7% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 19.3028.817▼ 5,2%
Tháng 29.3609.100▼ 2,8%
Tháng 313.41112.473▼ 7,0%
Tháng 411.03510.416▼ 5,6%
Tháng 511.21610.668▼ 4,9%
Tháng 613.83712.660▼ 8,5%
Tháng 713.98613.292▼ 5,0%
Tháng 810.623––
Tháng 97.165––
Tháng 1010.759–đang tích luỹ
Tháng 119.831––
Tháng 1211.495––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)82.14777.426▼ 5,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.269.2821.263.721▼ 0,4%
Tháng 21.296.4021.320.872▲ 1,9%
Tháng 31.916.9371.873.880▼ 2,2%
Tháng 41.553.9581.524.968▼ 1,9%
Tháng 51.574.3771.625.694▲ 3,3%
Tháng 62.033.8081.958.146▼ 3,7%
Tháng 72.114.4122.104.762▼ 0,5%
Tháng 81.522.764––
Tháng 91.024.717––
Tháng 101.537.957–đang tích luỹ
Tháng 111.386.612––
Tháng 121.635.652––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11.759.17611.672.043▼ 0,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 9/1999.

229 tháng 9/1999

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.624.8701.557.935▼ 4,1%
Tháng 21.642.7131.604.692▼ 2,3%
Tháng 32.343.3742.191.031▼ 6,5%
Tháng 41.931.6701.829.832▼ 5,3%
Tháng 51.965.1931.877.629▼ 4,5%
Tháng 62.421.6312.232.918▼ 7,8%
Tháng 72.455.5562.348.302▼ 4,4%
Tháng 81.868.873––
Tháng 91.256.332––
Tháng 101.890.136–đang tích luỹ
Tháng 111.735.469––
Tháng 122.024.359––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14.385.00713.642.339▼ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 178,1%81,1%▲ 3,8%
Tháng 278,9%82,3%▲ 4,3%
Tháng 381,8%85,5%▲ 4,6%
Tháng 480,4%83,3%▲ 3,6%
Tháng 580,1%86,6%▲ 8,1%
Tháng 684,0%87,7%▲ 4,4%
Tháng 786,1%89,6%▲ 4,1%
Tháng 881,5%––
Tháng 981,6%––
Tháng 1081,4%–đang tích luỹ
Tháng 1179,9%––
Tháng 1280,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,4%85,2%▲ 4,7%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 8.478 8.576 11.126 9.345 9.650 12.236 12.540 9.179 6.972 8.820 9.001 11.030
2025 9.302 9.360 13.411 11.035 11.216 13.837 13.986 10.623 7.165 10.759 9.831 11.495
2026 8.817 9.100 12.473 10.416 10.668 12.660 13.292

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
G41605AZA–PVU25 chặng78,3%364
G41602AZA–PVU19 chặng83,2%354
G41604HOU–PVU19 chặng80,6%346
G41603BOI–SNA24 chặng74,5%334
G41601PVU–SNA29 chặng78,9%322
G41589PVU–AZA19 chặng76,2%319
G41600AUS–PVU23 chặng73,8%309
G41397EWR–TYS24 chặng85,5%304
Xem cả 2.364 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
AZA–PVUSân bay Mesa Gateway · Sân bay thành phố Provo251.826
FAT–LASSân bay quốc tế Fresno Yosemite · Sân bay quốc tế Harry Reid191.341
BLI–LASSân bay quốc tế Bellingham · Sân bay quốc tế Harry Reid161.222
LAS–MFESân bay quốc tế Harry Reid · Sân bay quốc tế McAllen Miller21975
BLV–VPSSân bay Scott AFB/Midamerica · Sân bay Destin–Fort Walton Beach14920
PVU–SNASân bay thành phố Provo · Sân bay John Wayne22914
LAS–SCKSân bay quốc tế Harry Reid · Sân bay đô thị Stockton18877
AVL–FLLSân bay vùng Asheville · Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood16680
Danh mục đường bayTổng cộng 212 cặp sân bay

Tính từ 2.364 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:000,5phút · 16.320 chuyến ghi nhận · 16.256 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất46,4phút06:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận234.046Allegiant Air

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—118121
06:0093,0%0,5 phút16.25616.320
07:0091,7%2,0 phút14.71914.788
08:0089,6%3,0 phút16.13216.219
09:0086,3%5,3 phút15.14915.214
10:0084,8%6,8 phút15.08715.169
11:0083,9%7,2 phút14.84314.923
12:0080,0%10,6 phút16.78016.863
13:0077,3%12,5 phút13.80413.873
14:0074,6%16,0 phút15.20015.288
15:0071,2%18,6 phút19.56419.709
16:0070,0%22,7 phút14.11014.209
17:0065,8%27,9 phút12.61112.707
18:0062,8%32,3 phút14.72614.893
19:0063,7%32,8 phút11.01011.112
20:0062,0%38,9 phút9.6579.738
21:0058,0%46,9 phút9.7939.889
22:0063,8%38,1 phút2.9032.922
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8183

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai77,1%18,4 phút44.00244.356
Thứ Ba82,1%8,0 phút11.62211.649
Thứ Tư83,1%5,9 phút17.21417.251
Thứ Năm77,4%14,6 phút44.12944.321
Thứ Sáu77,0%17,8 phút43.85244.044
Thứ Bảy75,1%15,8 phút26.70526.857
Chủ Nhật73,5%20,8 phút45.02445.568

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T177,1%15,3 phút17.97118.308
T278,1%15,5 phút18.30818.458
T376,7%16,9 phút25.59925.877
T479,6%10,7 phút21.22021.244
T576,8%16,7 phút21.61621.649
T672,4%22,2 phút26.32026.446
T772,7%22,5 phút27.15727.292
T878,6%17,7 phút10.49210.499
T984,4%6,7 phút6.9246.925
T1082,0%9,4 phút16.26116.339
T1182,1%8,6 phút18.32618.409
T1273,1%21,2 phút22.35422.600

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,4% 178.853
  • Trễ trên 15 phút 22,9% 53.695
  • Bị huỷ 0,6% 1.498
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 6/2026, Allegiant Air tiêu thụ 23.422.098 gallon Mỹ nhiên liệu (23.286.128 cho chuyến nội địa, 135.970 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 228.365 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2025Gallon Mỹ nhiên liệu 2026So cùng kỳ
Tháng 118.461.77517.062.995▼ 7,6%
Tháng 218.701.13817.871.667▼ 4,4%
Tháng 326.473.29724.265.585▼ 8,3%
Tháng 421.581.70319.836.897▼ 8,1%
Tháng 521.106.72520.080.769▼ 4,9%
Tháng 625.764.06723.422.098▼ 9,1%
Tháng 726.228.722––
Tháng 819.681.084––
Tháng 913.104.909––
Tháng 1019.969.247–đang tích luỹ
Tháng 1118.307.922––
Tháng 1221.668.122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)132.088.705122.540.011▼ 7,2%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…