Số liệu của hãng này đến từ nhiều nguồn và không cùng phạm vi. Mỗi chỉ tiêu được dán nhãn riêng bên dưới.
Lượt khách
1.625.694 tháng 5/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 4/2000 tháng 10/2006 tháng 5/2013 tháng 11/2019 tháng 5/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Tấn hàng hoá
229 tháng 9/1999
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
theo US BTS T-100
Lượt cất/hạ cánh
4 tháng 8/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/1999 tháng 10/2006 tháng 5/2013 tháng 12/2019 tháng 8/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:000,3phút · 15.702 lượt ghi nhận · 15.601 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất44,5phút06:00 ↔ 21:00
Lượt bay ghi nhận230.131Allegiant Air
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
44,822,40,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
19.5039.7520
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
Chưa có quan sát
—
—
—
01:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
02:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
2
2
03:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
0
1
04:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
2
2
05:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
118
121
06:00
93,0%
0,3 phút
15.601
15.702
07:00
91,8%
1,7 phút
14.481
14.591
08:00
89,8%
2,7 phút
15.788
15.911
09:00
86,4%
5,3 phút
14.873
14.987
10:00
85,0%
6,6 phút
14.765
14.881
11:00
84,2%
6,9 phút
14.854
14.984
12:00
80,6%
9,7 phút
16.515
16.641
13:00
77,8%
12,4 phút
13.624
13.729
14:00
75,2%
15,2 phút
14.948
15.078
15:00
72,1%
17,8 phút
19.312
19.503
16:00
70,9%
21,7 phút
13.909
14.045
17:00
66,7%
26,7 phút
12.371
12.493
18:00
64,0%
31,0 phút
14.354
14.554
19:00
64,8%
31,1 phút
10.845
10.985
20:00
62,8%
37,5 phút
9.287
9.382
21:00
59,1%
44,8 phút
9.435
9.557
22:00
64,4%
37,4 phút
2.887
2.909
23:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
70
72
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
19,79,90,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
45.30322.6520
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
77,7%
17,5 phút
43.707
44.105
Thứ Ba
82,3%
7,8 phút
11.399
11.467
Thứ Tư
83,0%
6,0 phút
16.474
16.617
Thứ Năm
78,0%
13,9 phút
43.207
43.667
Thứ Sáu
77,7%
16,9 phút
42.953
43.273
Thứ Bảy
75,6%
15,2 phút
25.549
25.699
Chủ Nhật
74,4%
19,7 phút
44.753
45.303
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
22,211,10,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
26.37313.1870
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
77,2%
15,2 phút
17.890
18.222
th2
78,1%
15,4 phút
18.231
18.381
th3
76,7%
16,9 phút
25.496
25.774
th4
79,6%
10,7 phút
21.143
21.167
th5
76,8%
16,7 phút
21.555
21.588
th6
72,4%
22,2 phút
26.247
26.373
th7
73,1%
21,6 phút
13.878
13.940
th8
78,6%
17,7 phút
10.466
10.473
th9
84,2%
7,2 phút
13.613
13.770
th10
82,1%
9,5 phút
19.014
19.606
th11
82,1%
8,6 phút
18.258
18.341
th12
73,1%
21,1 phút
22.251
22.496
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ76,8%176.668
Trễ trên 15 phút22,3%51.374
Bị huỷ0,9%2.089
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.