ICAO KAGS

Augusta Regional At Bush, Georgia (AGS)

Sân bay Augusta Regional At Bush phục vụ 59.336 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 3,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1737736▼ 0,1%
Tháng 2736758▲ 3,0%
Tháng 3885917▲ 3,6%
Tháng 41.2641.360▲ 7,6%
Tháng 59141.018▲ 11,4%
Tháng 6925979▲ 5,8%
Tháng 79671.033▲ 6,8%
Tháng 8952––
Tháng 9913––
Tháng 10934–đang tích luỹ
Tháng 11832––
Tháng 12867––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.4286.801▲ 5,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 140.82939.865▼ 2,4%
Tháng 243.27340.879▼ 5,5%
Tháng 349.14449.236▲ 0,2%
Tháng 477.03082.572▲ 7,2%
Tháng 556.92555.002▼ 3,4%
Tháng 656.24253.985▼ 4,0%
Tháng 761.35459.336▼ 3,3%
Tháng 856.474––
Tháng 953.805––
Tháng 1053.759–đang tích luỹ
Tháng 1146.467––
Tháng 1248.740––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)384.797380.875▼ 1,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 111▲ 47,8%
Tháng 211▼ 54,7%
Tháng 301▲ 397,1%
Tháng 400▼ 42,3%
Tháng 500▲ 37,4%
Tháng 600▼ 12,2%
Tháng 715▲ 366,8%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)48▲ 104,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 152.58154.263▲ 3,2%
Tháng 255.09552.828▼ 4,1%
Tháng 363.80561.408▼ 3,8%
Tháng 4103.036104.258▲ 1,2%
Tháng 567.04367.332▲ 0,4%
Tháng 666.66968.343▲ 2,5%
Tháng 770.11674.588▲ 6,4%
Tháng 869.484––
Tháng 964.580––
Tháng 1066.050–đang tích luỹ
Tháng 1164.221––
Tháng 1264.149––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)478.345483.020▲ 1,0%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,8% 1.031
  • Quốc tế 0,2% 2

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–734–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 41.2601.358▲ 7,8%
Tháng 59131.017▲ 11,4%
Tháng 6–––
Tháng 79641.031▲ 7,0%
Tháng 8950––
Tháng 9–––
Tháng 10933–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12865––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–2–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 442▼ 50,0%
Tháng 5110,0%
Tháng 6–––
Tháng 732▼ 33,3%
Tháng 82––
Tháng 9–––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 122––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–39.862–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 477.01882.564▲ 7,2%
Tháng 556.92254.947▼ 3,5%
Tháng 6–––
Tháng 760.99359.050▼ 3,2%
Tháng 856.287––
Tháng 9–––
Tháng 1053.757–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1248.739––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–3–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4128▼ 33,3%
Tháng 5355▲ 1.733,3%
Tháng 6–––
Tháng 7361286▼ 20,8%
Tháng 8187––
Tháng 9–––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 121––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–54.254–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4102.988104.230▲ 1,2%
Tháng 567.03167.262▲ 0,3%
Tháng 6–––
Tháng 769.73574.251▲ 6,5%
Tháng 869.099––
Tháng 9–––
Tháng 1066.037–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1264.140––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–9–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 44828▼ 41,7%
Tháng 51270▲ 483,3%
Tháng 6–––
Tháng 7381337▼ 11,5%
Tháng 8385––
Tháng 9–––
Tháng 1013–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 129––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 177,6%73,5%▼ 5,4%
Tháng 278,5%77,4%▼ 1,5%
Tháng 377,0%80,2%▲ 4,1%
Tháng 474,8%79,2%▲ 5,9%
Tháng 584,9%81,7%▼ 3,8%
Tháng 684,4%79,0%▼ 6,4%
Tháng 787,5%79,6%▼ 9,1%
Tháng 881,3%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1081,4%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1276,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,7%78,6%▼ 2,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 766 748 857 1.179 875 835 830 855 801 795 754 842
2025 737 736 885 1.264 914 925 967 952 913 934 832 867
2026 736 758 917 1.360 1.018 979 1.033
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

73,5% trong 117 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Augusta Regional At Bush cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,7%84,3%▲ 7,1%
Tháng 274,9%80,0%▲ 6,9%
Tháng 378,9%––
Tháng 470,8%65,6%▼ 7,4%
Tháng 573,6%––
Tháng 676,4%75,0%▼ 1,8%
Tháng 780,3%73,5%▼ 8,4%
Tháng 880,0%––
Tháng 987,6%––
Tháng 1082,6%–đang tích luỹ
Tháng 1181,0%––
Tháng 1276,0%––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất11:00–12:0010,4phút · 495 chuyến ghi nhận · 486 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất14,1phút11:00 ↔ 16:00
Chuyến bay ghi nhận4.069Sân bay Augusta Regional At Bush

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—192200
06:0088,0%12,3 phút690732
07:0086,1%17,4 phút670693
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2526
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5555
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—155158
11:0078,8%10,4 phút486495
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—109111
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6565
14:0078,9%16,1 phút208212
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—191193
16:0066,4%24,6 phút581600
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—154157
18:0062,7%23,6 phút244244
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5959
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6566
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai77,4%15,9 phút619635
Thứ Ba82,7%15,7 phút555568
Thứ Tư76,5%20,2 phút566578
Thứ Năm80,1%13,8 phút567580
Thứ Sáu77,2%15,6 phút574591
Thứ Bảy77,5%19,2 phút480502
Chủ Nhật75,8%16,7 phút591615

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T181,4%13,7 phút296326
T276,7%17,7 phút296310
T378,2%25,0 phút257272
T468,6%17,4 phút592599
T576,8%17,0 phút315327
T675,8%17,9 phút248261
T777,3%19,0 phút264270
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—140141
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—137139
T1085,3%6,6 phút348350
T1185,1%11,3 phút550557
T1275,1%26,2 phút509517

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 75,9% 3.088
  • Trễ trên 15 phút 21,2% 864
  • Bị huỷ 2,9% 117
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Augusta Regional At Bush thải ra 67,6 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 4,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn27,131,067,6
CO (Carbon monoxide)tấn12880,2179
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn4,33,69,6
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn12,817,526,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,62,34,7
PM10 (Bụi)tấn2,92,45,0
Lead (Chì)kg36,824,353,3
CO₂ (Carbon dioxide)tấn7.2278.017—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…