Quốc gia › Hoa Kỳ › Savannah › SAV Savannah/Hilton Head (SAV) SAV / KSAV
Chính thức · tháng 5/2026 409.001
Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head đón 409.001 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 1,3% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic) .
Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓
Lượt khách theo kỳ Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (437 kỳ).
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian. ✕
Đường Vùng Cột
tháng 1/2022 tháng 2/2023 tháng 3/2024 tháng 4/2025 tháng 5/2026 So sánh với… Nhúng biểu đồ này Chép liên kết tới biểu đồ này Chép mã nhúng Loại Nước Sắp xếp Chuỗi dài nhất Tên
Chỉ những chuỗi đo theo cùng một cách mới được đề xuất — theo tháng, đếm đủ — để các đường đọc được với nhau.
× Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Chép mã nhúng 1n 3n Tất cả
Từ kỳ → Đến kỳ
Nội địa / Quốc tế tháng 5/2026 Nội địa 99,9% 408.654 Quốc tế 0,1% 347 So với 2019 +42,0% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng lượt khách tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990
Các kỳ gần nhất Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ. Thứ tự công bố Mới nhất trước Cũ nhất trước Lớn nhất trước Nhỏ nhất trước 24 trong 24
Kỳ Lượt khách So cùng kỳ Nguồn tháng 5/2026 409.001 +1,3% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 4/2026 409.715 +4,0% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 3/2026 372.548 +4,1% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 2/2026 259.996 +4,7% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 1/2026 236.830 +5,7% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 12/2025 303.200 −2,9% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 11/2025 329.210 −1,3% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 10/2025 379.650 +1,9% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 9/2025 336.320 +4,8% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 8/2025 361.671 +10,0% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 7/2025 408.845 +6,8% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 6/2025 406.687 +3,2% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 5/2025 403.863 −1,1% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 4/2025 393.954 +4,0% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 3/2025 357.769 +1,1% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 2/2025 248.442 −2,1% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 1/2025 224.006 −3,1% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 12/2024 312.226 +13,9% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 11/2024 333.383 +6,1% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 10/2024 372.560 +6,6% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 9/2024 321.041 +2,6% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 8/2024 328.652 +0,3% US BTS T-100 tháng 7/2024 382.900 +2,3% US BTS T-100 tháng 6/2024 393.967 +8,2% US BTS T-100
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).
Giờ bay & độ trễ Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất 10:00–11:00 4,5phút · 2.122 lượt ghi nhận · 2.083 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất 24,8phút 10:00 ↔ 19:00
Lượt bay ghi nhận 35.071 Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head
Giờ khởi hành Thứ trong tuần Tháng trong năm
Giờ khởi hành Tỷ lệ khởi hành đúng giờ 100,0 50,0 0,0
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 92,3% · 1.200 lượt ghi nhận · 1.181 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 92,9% · 3.770 lượt ghi nhận · 3.680 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 91,0% · 3.244 lượt ghi nhận · 3.173 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 89,9% · 1.581 lượt ghi nhận · 1.562 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 89,4% · 1.146 lượt ghi nhận · 1.133 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 87,8% · 2.122 lượt ghi nhận · 2.083 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 82,2% · 3.060 lượt ghi nhận · 3.013 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 79,5% · 2.442 lượt ghi nhận · 2.412 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 79,0% · 1.933 lượt ghi nhận · 1.889 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 77,3% · 1.929 lượt ghi nhận · 1.894 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 72,5% · 2.467 lượt ghi nhận · 2.426 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 71,0% · 2.521 lượt ghi nhận · 2.472 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 75,8% · 1.930 lượt ghi nhận · 1.887 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 69,4% · 2.479 lượt ghi nhận · 2.431 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 62,1% · 1.972 lượt ghi nhận · 1.887 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 71,5% · 1.121 lượt ghi nhận · 1.092 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 135 lượt ghi nhận · 133 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 17 lượt ghi nhận · 16 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 00:00 03:00 06:00 09:00 12:00 15:00 18:00 21:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình 29,2 14,6 0,0
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 6,6 phút · 1.200 lượt ghi nhận · 1.181 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 4,6 phút · 3.770 lượt ghi nhận · 3.680 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 8,1 phút · 3.244 lượt ghi nhận · 3.173 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 6,5 phút · 1.581 lượt ghi nhận · 1.562 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 4,9 phút · 1.146 lượt ghi nhận · 1.133 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 4,5 phút · 2.122 lượt ghi nhận · 2.083 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 11,3 phút · 3.060 lượt ghi nhận · 3.013 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 11,2 phút · 2.442 lượt ghi nhận · 2.412 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 14,0 phút · 1.933 lượt ghi nhận · 1.889 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 14,7 phút · 1.929 lượt ghi nhận · 1.894 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 21,7 phút · 2.467 lượt ghi nhận · 2.426 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 22,4 phút · 2.521 lượt ghi nhận · 2.472 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 14,3 phút · 1.930 lượt ghi nhận · 1.887 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 26,5 phút · 2.479 lượt ghi nhận · 2.431 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 29,2 phút · 1.972 lượt ghi nhận · 1.887 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 18,1 phút · 1.121 lượt ghi nhận · 1.092 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 135 lượt ghi nhận · 133 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 17 lượt ghi nhận · 16 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 00:00 03:00 06:00 09:00 12:00 15:00 18:00 21:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận 3.770 1.885 0
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 1.200 · 1.200 lượt ghi nhận · 1.181 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 3.770 · 3.770 lượt ghi nhận · 3.680 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 3.244 · 3.244 lượt ghi nhận · 3.173 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 1.581 · 1.581 lượt ghi nhận · 1.562 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 1.146 · 1.146 lượt ghi nhận · 1.133 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 2.122 · 2.122 lượt ghi nhận · 2.083 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 3.060 · 3.060 lượt ghi nhận · 3.013 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 2.442 · 2.442 lượt ghi nhận · 2.412 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 1.933 · 1.933 lượt ghi nhận · 1.889 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 1.929 · 1.929 lượt ghi nhận · 1.894 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 2.467 · 2.467 lượt ghi nhận · 2.426 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 2.521 · 2.521 lượt ghi nhận · 2.472 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 1.930 · 1.930 lượt ghi nhận · 1.887 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 2.479 · 2.479 lượt ghi nhận · 2.431 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 1.972 · 1.972 lượt ghi nhận · 1.887 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 1.121 · 1.121 lượt ghi nhận · 1.092 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 135 · 135 lượt ghi nhận · 133 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 17 · 17 lượt ghi nhận · 16 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · 2 · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 00:00 03:00 06:00 09:00 12:00 15:00 18:00 21:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết Giờ khởi hành Tỷ lệ khởi hành đúng giờ Độ trễ khởi hành trung bình Có giờ khởi hành Lượt bay ghi nhận 00:00 Chưa có quan sát — — — 01:00 Chưa có quan sát — — — 02:00 Chưa có quan sát — — — 03:00 Chưa có quan sát — — — 04:00 Chưa có quan sát — — — 05:00 92,3% 6,6 phút 1.181 1.200 06:00 92,9% 4,6 phút 3.680 3.770 07:00 91,0% 8,1 phút 3.173 3.244 08:00 89,9% 6,5 phút 1.562 1.581 09:00 89,4% 4,9 phút 1.133 1.146 10:00 87,8% 4,5 phút 2.083 2.122 11:00 82,2% 11,3 phút 3.013 3.060 12:00 79,5% 11,2 phút 2.412 2.442 13:00 79,0% 14,0 phút 1.889 1.933 14:00 77,3% 14,7 phút 1.894 1.929 15:00 72,5% 21,7 phút 2.426 2.467 16:00 71,0% 22,4 phút 2.472 2.521 17:00 75,8% 14,3 phút 1.887 1.930 18:00 69,4% 26,5 phút 2.431 2.479 19:00 62,1% 29,2 phút 1.887 1.972 20:00 71,5% 18,1 phút 1.092 1.121 21:00 Chưa đủ 200 chuyến đo được — 133 135 22:00 Chưa đủ 200 chuyến đo được — 16 17 23:00 Chưa đủ 200 chuyến đo được — 2 2
Thứ trong tuần Tỷ lệ khởi hành đúng giờ 100,0 50,0 0,0
Thứ Hai · 79,2% · 5.305 lượt ghi nhận · 5.205 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 84,5% · 4.485 lượt ghi nhận · 4.416 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 86,0% · 4.463 lượt ghi nhận · 4.370 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 81,0% · 5.132 lượt ghi nhận · 5.031 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 80,3% · 5.213 lượt ghi nhận · 5.110 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 77,6% · 5.019 lượt ghi nhận · 4.909 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 76,5% · 5.454 lượt ghi nhận · 5.325 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình 17,4 8,7 0,0
Thứ Hai · 16,2 phút · 5.305 lượt ghi nhận · 5.205 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 9,0 phút · 4.485 lượt ghi nhận · 4.416 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 7,6 phút · 4.463 lượt ghi nhận · 4.370 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 13,2 phút · 5.132 lượt ghi nhận · 5.031 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 15,2 phút · 5.213 lượt ghi nhận · 5.110 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 15,2 phút · 5.019 lượt ghi nhận · 4.909 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 17,4 phút · 5.454 lượt ghi nhận · 5.325 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận 5.454 2.727 0
Thứ Hai · 5.305 · 5.305 lượt ghi nhận · 5.205 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 4.485 · 4.485 lượt ghi nhận · 4.416 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 4.463 · 4.463 lượt ghi nhận · 4.370 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 5.132 · 5.132 lượt ghi nhận · 5.031 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 5.213 · 5.213 lượt ghi nhận · 5.110 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 5.019 · 5.019 lượt ghi nhận · 4.909 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 5.454 · 5.454 lượt ghi nhận · 5.325 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết Thứ trong tuần Tỷ lệ khởi hành đúng giờ Độ trễ khởi hành trung bình Có giờ khởi hành Lượt bay ghi nhận Thứ Hai 79,2% 16,2 phút 5.205 5.305 Thứ Ba 84,5% 9,0 phút 4.416 4.485 Thứ Tư 86,0% 7,6 phút 4.370 4.463 Thứ Năm 81,0% 13,2 phút 5.031 5.132 Thứ Sáu 80,3% 15,2 phút 5.110 5.213 Thứ Bảy 77,6% 15,2 phút 4.909 5.019 Chủ Nhật 76,5% 17,4 phút 5.325 5.454
Tháng trong năm Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ 100,0 50,0 0,0
th1 · 83,9% · 2.614 lượt ghi nhận · 2.384 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 83,4% · 2.480 lượt ghi nhận · 2.398 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 80,2% · 3.305 lượt ghi nhận · 3.231 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 81,9% · 3.496 lượt ghi nhận · 3.468 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 77,7% · 3.574 lượt ghi nhận · 3.526 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 73,8% · 3.381 lượt ghi nhận · 3.310 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 67,4% · 1.734 lượt ghi nhận · 1.685 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 80,8% · 1.638 lượt ghi nhận · 1.621 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 84,8% · 3.047 lượt ghi nhận · 3.024 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 85,6% · 3.462 lượt ghi nhận · 3.451 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 83,8% · 3.225 lượt ghi nhận · 3.192 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 78,9% · 3.115 lượt ghi nhận · 3.076 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình 31,1 15,5 0,0
th1 · 12,2 phút · 2.614 lượt ghi nhận · 2.384 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 10,7 phút · 2.480 lượt ghi nhận · 2.398 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 14,5 phút · 3.305 lượt ghi nhận · 3.231 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 10,0 phút · 3.496 lượt ghi nhận · 3.468 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 15,6 phút · 3.574 lượt ghi nhận · 3.526 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 20,9 phút · 3.381 lượt ghi nhận · 3.310 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 31,1 phút · 1.734 lượt ghi nhận · 1.685 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 12,9 phút · 1.638 lượt ghi nhận · 1.621 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 8,5 phút · 3.047 lượt ghi nhận · 3.024 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 7,1 phút · 3.462 lượt ghi nhận · 3.451 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 11,2 phút · 3.225 lượt ghi nhận · 3.192 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 15,7 phút · 3.115 lượt ghi nhận · 3.076 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận 3.574 1.787 0
th1 · 2.614 · 2.614 lượt ghi nhận · 2.384 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 2.480 · 2.480 lượt ghi nhận · 2.398 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 3.305 · 3.305 lượt ghi nhận · 3.231 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 3.496 · 3.496 lượt ghi nhận · 3.468 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 3.574 · 3.574 lượt ghi nhận · 3.526 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 3.381 · 3.381 lượt ghi nhận · 3.310 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 1.734 · 1.734 lượt ghi nhận · 1.685 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 1.638 · 1.638 lượt ghi nhận · 1.621 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 3.047 · 3.047 lượt ghi nhận · 3.024 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 3.462 · 3.462 lượt ghi nhận · 3.451 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 3.225 · 3.225 lượt ghi nhận · 3.192 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 3.115 · 3.115 lượt ghi nhận · 3.076 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết Tháng trong năm Tỷ lệ khởi hành đúng giờ Độ trễ khởi hành trung bình Có giờ khởi hành Lượt bay ghi nhận th1 83,9% 12,2 phút 2.384 2.614 th2 83,4% 10,7 phút 2.398 2.480 th3 80,2% 14,5 phút 3.231 3.305 th4 81,9% 10,0 phút 3.468 3.496 th5 77,7% 15,6 phút 3.526 3.574 th6 73,8% 20,9 phút 3.310 3.381 th7 67,4% 31,1 phút 1.685 1.734 th8 80,8% 12,9 phút 1.621 1.638 th9 84,8% 8,5 phút 3.024 3.047 th10 85,6% 7,1 phút 3.451 3.462 th11 83,8% 11,2 phút 3.192 3.225 th12 78,9% 15,7 phút 3.076 3.115
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay Đúng giờ 78,9% 27.675 Trễ trên 15 phút 19,1% 6.691 Bị huỷ 2,0% 705 Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0 Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Đưa sân bay này lên biểu đồ để so sánh →