ICAO KBQK

Brunswick Golden Isles (BQK)

Sân bay Brunswick Golden Isles phục vụ 10.437 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 6,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1155172▲ 11,0%
Tháng 2157170▲ 8,3%
Tháng 3182190▲ 4,4%
Tháng 4181190▲ 5,0%
Tháng 5190186▼ 2,1%
Tháng 6176179▲ 1,7%
Tháng 7183185▲ 1,1%
Tháng 8191––
Tháng 9180––
Tháng 10186–đang tích luỹ
Tháng 11175––
Tháng 12164––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.2241.272▲ 3,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.7027.248▲ 8,1%
Tháng 27.2168.148▲ 12,9%
Tháng 39.4799.771▲ 3,1%
Tháng 49.53510.002▲ 4,9%
Tháng 510.89410.570▼ 3,0%
Tháng 69.39810.592▲ 12,7%
Tháng 79.79210.437▲ 6,6%
Tháng 89.647––
Tháng 99.681––
Tháng 1010.095–đang tích luỹ
Tháng 118.461––
Tháng 128.031––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)63.01666.768▲ 6,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 110.93012.192▲ 11,5%
Tháng 210.99511.944▲ 8,6%
Tháng 312.91313.098▲ 1,4%
Tháng 412.87912.839▼ 0,3%
Tháng 513.97114.003▲ 0,2%
Tháng 612.17613.735▲ 12,8%
Tháng 712.55913.602▲ 8,3%
Tháng 812.904––
Tháng 912.560––
Tháng 1012.766–đang tích luỹ
Tháng 1112.059––
Tháng 1211.797––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)86.42391.413▲ 5,8%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,5% 184
  • Quốc tế 0,5% 1

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 161,3%59,4%▼ 3,0%
Tháng 265,6%68,2%▲ 3,9%
Tháng 373,4%74,6%▲ 1,6%
Tháng 474,0%77,9%▲ 5,2%
Tháng 578,0%75,5%▼ 3,2%
Tháng 677,2%77,1%▼ 0,1%
Tháng 778,0%76,7%▼ 1,6%
Tháng 874,8%––
Tháng 977,1%––
Tháng 1079,1%–đang tích luỹ
Tháng 1170,2%––
Tháng 1268,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,5%72,8%▲ 0,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 133 123 125 120 135 120 128 125 120 169 174 163
2025 155 157 182 181 190 176 183 191 180 186 175 164
2026 172 170 190 190 186 179 185
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/1/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta BQK–ATL → 448 384

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/1/2026

Chuyến bay ghi nhận224Sân bay Brunswick Golden Isles

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8181
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4344
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1111
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—3333
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—3232
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—3131
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—2929
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—3030
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—3536
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—3333

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—34
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—5454
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—8686
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—8080

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 84,4% 189
  • Trễ trên 15 phút 15,2% 34
  • Bị huỷ 0,4% 1
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Brunswick Golden Isles thải ra 5,9 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn5,513,75,9
CO (Carbon monoxide)tấn75,973,658,1
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,901,50,89
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn4,98,63,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,21,61,1
PM10 (Bụi)tấn1,51,91,4
Lead (Chì)kg52,842,945,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.1365.662—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…