ICAO KHXD

Hilton Head (HHH)

Sân bay Hilton Head phục vụ 31.933 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 4,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1118123▲ 4,2%
Tháng 2111175▲ 57,7%
Tháng 3242267▲ 10,3%
Tháng 4425536▲ 26,1%
Tháng 5492629▲ 27,8%
Tháng 6558590▲ 5,7%
Tháng 7542594▲ 9,6%
Tháng 8520––
Tháng 9438––
Tháng 10411–đang tích luỹ
Tháng 11238––
Tháng 12211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.4882.914▲ 17,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.8745.990▼ 12,9%
Tháng 27.1459.064▲ 26,9%
Tháng 315.21015.515▲ 2,0%
Tháng 425.94229.126▲ 12,3%
Tháng 528.54833.512▲ 17,4%
Tháng 630.30431.930▲ 5,4%
Tháng 730.65631.933▲ 4,2%
Tháng 828.274––
Tháng 923.310––
Tháng 1022.550–đang tích luỹ
Tháng 1112.337––
Tháng 129.330––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)144.679157.070▲ 8,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất5 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 70––
Tháng 8–0–
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 110––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 18.9689.012▲ 0,5%
Tháng 28.36813.096▲ 56,5%
Tháng 318.25519.726▲ 8,1%
Tháng 431.72839.580▲ 24,7%
Tháng 536.58746.191▲ 26,2%
Tháng 641.42643.582▲ 5,2%
Tháng 740.30944.030▲ 9,2%
Tháng 838.685––
Tháng 932.466––
Tháng 1030.457–đang tích luỹ
Tháng 1117.930––
Tháng 1215.946––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)185.641215.217▲ 15,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 176,7%66,5%▼ 13,3%
Tháng 285,4%69,2%▼ 18,9%
Tháng 383,3%78,7%▼ 5,6%
Tháng 481,8%73,6%▼ 10,0%
Tháng 578,0%72,6%▼ 7,0%
Tháng 673,2%73,3%▲ 0,2%
Tháng 776,1%72,5%▼ 4,6%
Tháng 873,1%––
Tháng 971,8%––
Tháng 1074,0%–đang tích luỹ
Tháng 1168,8%––
Tháng 1258,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,2%72,3%▼ 8,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 114 144 188 354 461 462 470 446 374 350 173 154
2025 118 111 242 425 492 558 542 520 438 411 238 211
2026 123 175 267 536 629 590 594
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

78,8% trong 292 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Hilton Head cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 387,5%81,9%▼ 6,4%
Tháng 483,9%81,8%▼ 2,6%
Tháng 573,3%79,0%▲ 7,8%
Tháng 678,3%77,2%▼ 1,3%
Tháng 773,9%78,8%▲ 6,6%
Tháng 878,5%––
Tháng 990,4%––
Tháng 1086,3%–đang tích luỹ
Tháng 1188,1%––
Tháng 1281,9%––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất11:00–12:003,9phút · 635 chuyến ghi nhận · 632 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất39,5phút11:00 ↔ 16:00
Chuyến bay ghi nhận3.914Sân bay Hilton Head

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—136137
11:0087,2%3,9 phút632635
12:0084,6%12,1 phút752763
13:0080,5%20,2 phút241244
14:0080,4%11,0 phút572582
15:0078,4%17,7 phút402417
16:0066,3%43,4 phút421440
17:0082,1%10,9 phút312320
18:0078,5%6,9 phút339348
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2427
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai82,8%18,2 phút529538
Thứ Ba86,8%5,0 phút521529
Thứ Tư81,6%10,7 phút527534
Thứ Năm82,1%11,9 phút519533
Thứ Sáu83,0%9,0 phút534547
Thứ Bảy73,7%29,1 phút649668
Chủ Nhật77,8%13,1 phút553565

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—118135
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—141146
T384,6%6,5 phút247254
T482,7%14,8 phút474477
T576,5%18,0 phút552564
T677,7%19,9 phút566578
T776,4%23,6 phút560578
T878,5%22,6 phút260260
T990,4%1,2 phút218220
T1086,8%4,8 phút311311
T1187,3%3,3 phút204206
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—181185

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,1% 3.097
  • Trễ trên 15 phút 18,8% 735
  • Bị huỷ 2,1% 82
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Hilton Head thải ra 11,5 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn11,99,011,5
CO (Carbon monoxide)tấn15878,090,7
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,61,41,7
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn7,76,66,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn3,11,82,2
PM10 (Bụi)tấn3,82,12,6
Lead (Chì)kg12349,568,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.2726.160—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…