ICAO KCHS

Charleston, South Carolina (CHS)

Sân bay quốc tế Charleston phục vụ 617.456 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 2,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14.0054.442▲ 10,9%
Tháng 24.1324.405▲ 6,6%
Tháng 35.2915.565▲ 5,2%
Tháng 45.7395.867▲ 2,2%
Tháng 55.8246.139▲ 5,4%
Tháng 65.9085.793▼ 1,9%
Tháng 75.9695.966▼ 0,1%
Tháng 85.557––
Tháng 95.018––
Tháng 105.669–đang tích luỹ
Tháng 115.400––
Tháng 125.298––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)36.86838.177▲ 3,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1344.281359.401▲ 4,4%
Tháng 2388.849406.945▲ 4,7%
Tháng 3532.743549.080▲ 3,1%
Tháng 4609.182596.889▼ 2,0%
Tháng 5612.106620.510▲ 1,4%
Tháng 6614.757607.859▼ 1,1%
Tháng 7604.003617.456▲ 2,2%
Tháng 8549.839––
Tháng 9506.256––
Tháng 10577.144–đang tích luỹ
Tháng 11513.142––
Tháng 12487.166––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.705.9213.758.140▲ 1,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5382.187▲ 42,2%
Tháng 29922.064▲ 108,1%
Tháng 31.4672.262▲ 54,2%
Tháng 41.7461.939▲ 11,0%
Tháng 51.9122.164▲ 13,2%
Tháng 61.8602.360▲ 26,9%
Tháng 72.2782.170▼ 4,8%
Tháng 81.753––
Tháng 91.660––
Tháng 101.722–đang tích luỹ
Tháng 111.620––
Tháng 121.786––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11.79315.146▲ 28,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1466.965537.765▲ 15,2%
Tháng 2501.591542.719▲ 8,2%
Tháng 3674.912695.224▲ 3,0%
Tháng 4767.448737.752▼ 3,9%
Tháng 5778.670782.775▲ 0,5%
Tháng 6771.339746.405▼ 3,2%
Tháng 7769.804773.227▲ 0,4%
Tháng 8703.762––
Tháng 9647.160––
Tháng 10747.676–đang tích luỹ
Tháng 11701.065––
Tháng 12645.753––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.730.7294.815.867▲ 1,8%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,1% 5.915
  • Quốc tế 0,9% 51

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.9964.426▲ 10,8%
Tháng 24.1264.385▲ 6,3%
Tháng 35.2805.541▲ 4,9%
Tháng 45.6975.801▲ 1,8%
Tháng 55.7796.078▲ 5,2%
Tháng 65.8895.734▼ 2,6%
Tháng 75.9235.915▼ 0,1%
Tháng 85.512––
Tháng 94.972––
Tháng 105.645–đang tích luỹ
Tháng 115.386––
Tháng 125.288––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)36.69037.880▲ 3,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1916▲ 77,8%
Tháng 2620▲ 233,3%
Tháng 31124▲ 118,2%
Tháng 44266▲ 57,1%
Tháng 54561▲ 35,6%
Tháng 61959▲ 210,5%
Tháng 74651▲ 10,9%
Tháng 845––
Tháng 946––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 1210––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)178297▲ 66,9%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1344.132359.096▲ 4,3%
Tháng 2388.835406.469▲ 4,5%
Tháng 3532.567548.444▲ 3,0%
Tháng 4607.207593.644▼ 2,2%
Tháng 5610.299618.033▲ 1,3%
Tháng 6612.993605.193▼ 1,3%
Tháng 7601.559614.660▲ 2,2%
Tháng 8548.101––
Tháng 9504.964––
Tháng 10576.814–đang tích luỹ
Tháng 11512.834––
Tháng 12487.154––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.697.5923.745.539▲ 1,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1149305▲ 104,7%
Tháng 214476▲ 3.300,0%
Tháng 3176636▲ 261,4%
Tháng 41.9753.245▲ 64,3%
Tháng 51.8072.477▲ 37,1%
Tháng 61.7642.666▲ 51,1%
Tháng 72.4442.796▲ 14,4%
Tháng 81.738––
Tháng 91.292––
Tháng 10330–đang tích luỹ
Tháng 11308––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.32912.601▲ 51,3%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.3031.954▲ 49,9%
Tháng 28821.755▲ 99,1%
Tháng 31.2541.935▲ 54,3%
Tháng 41.5081.650▲ 9,4%
Tháng 51.5961.791▲ 12,3%
Tháng 61.5791.928▲ 22,1%
Tháng 71.9631.854▼ 5,5%
Tháng 81.481––
Tháng 91.412––
Tháng 101.435–đang tích luỹ
Tháng 111.324––
Tháng 121.524––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.08412.867▲ 27,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1235234▼ 0,5%
Tháng 2110309▲ 180,2%
Tháng 3212327▲ 53,9%
Tháng 4238289▲ 21,3%
Tháng 5317373▲ 17,8%
Tháng 6281432▲ 53,8%
Tháng 7316316▼ 0,1%
Tháng 8272––
Tháng 9248––
Tháng 10287–đang tích luỹ
Tháng 11296––
Tháng 12262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.7092.279▲ 33,4%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1466.786536.918▲ 15,0%
Tháng 2501.573541.595▲ 8,0%
Tháng 3674.608694.067▲ 2,9%
Tháng 4764.692732.860▼ 4,2%
Tháng 5775.948778.761▲ 0,4%
Tháng 6769.312742.401▼ 3,5%
Tháng 7766.469769.270▲ 0,4%
Tháng 8700.977––
Tháng 9644.305––
Tháng 10746.682–đang tích luỹ
Tháng 11700.585––
Tháng 12645.741––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.719.3884.795.872▲ 1,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1179847▲ 373,2%
Tháng 2181.124▲ 6.144,4%
Tháng 33041.157▲ 280,6%
Tháng 42.7564.892▲ 77,5%
Tháng 52.7224.014▲ 47,5%
Tháng 62.0274.004▲ 97,5%
Tháng 73.3353.957▲ 18,7%
Tháng 82.785––
Tháng 92.855––
Tháng 10994–đang tích luỹ
Tháng 11480––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11.34119.995▲ 76,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 173,7%66,8%▼ 9,4%
Tháng 277,5%75,0%▼ 3,3%
Tháng 378,9%79,0%▲ 0,1%
Tháng 479,4%80,9%▲ 1,9%
Tháng 578,6%79,3%▲ 0,8%
Tháng 679,7%81,4%▲ 2,2%
Tháng 778,5%79,9%▲ 1,8%
Tháng 878,1%––
Tháng 978,2%––
Tháng 1077,2%–đang tích luỹ
Tháng 1173,2%––
Tháng 1275,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,0%77,5%▼ 0,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 4.058 4.044 4.823 5.260 5.726 5.686 5.818 5.450 5.232 5.372 4.793 4.638
2025 4.005 4.132 5.291 5.739 5.824 5.908 5.969 5.557 5.018 5.669 5.400 5.298
2026 4.442 4.405 5.565 5.867 6.139 5.793 5.966
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

72,4% trong 2.088 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Charleston cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,5%83,7%▼ 0,9%
Tháng 281,9%83,5%▲ 1,9%
Tháng 382,6%79,2%▼ 4,2%
Tháng 481,8%81,5%▼ 0,3%
Tháng 576,0%82,3%▲ 8,2%
Tháng 676,6%78,8%▲ 2,8%
Tháng 773,9%72,4%▼ 2,1%
Tháng 881,3%––
Tháng 985,9%––
Tháng 1079,9%–đang tích luỹ
Tháng 1181,2%––
Tháng 1276,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,6%80,2%▲ 0,7%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất08:00–09:001,5phút · 1.442 chuyến ghi nhận · 1.406 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất23,0phút08:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận44.327Sân bay quốc tế Charleston

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0093,7%3,7 phút1.6431.673
06:0093,0%4,5 phút4.7514.832
07:0091,8%3,7 phút3.0263.076
08:0093,3%1,5 phút1.4061.442
09:0088,7%5,2 phút1.2821.309
10:0086,8%7,0 phút2.7492.800
11:0083,8%11,4 phút3.8363.907
12:0082,2%10,7 phút2.5072.571
13:0078,6%11,4 phút2.2212.250
14:0077,4%18,7 phút3.2853.370
15:0073,2%20,5 phút2.5822.648
16:0074,3%19,3 phút3.3463.411
17:0072,8%19,2 phút2.2152.287
18:0071,3%21,3 phút3.5883.698
19:0067,7%24,5 phút3.1193.229
20:0068,6%23,8 phút1.4991.550
21:0063,8%24,2 phút257260
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1314
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai79,7%14,7 phút6.4796.636
Thứ Ba84,4%9,6 phút5.7335.858
Thứ Tư84,4%9,7 phút5.7625.880
Thứ Năm80,0%13,3 phút6.4196.551
Thứ Sáu79,9%15,2 phút6.4796.602
Thứ Bảy81,6%12,1 phút5.8245.975
Chủ Nhật76,4%17,8 phút6.6296.825

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T184,1%11,2 phút3.1963.478
T282,7%9,9 phút3.1373.247
T380,8%13,1 phút4.1084.225
T481,7%12,4 phút4.3994.430
T579,1%14,9 phút4.4454.498
T677,7%17,0 phút4.2964.392
T773,2%24,8 phút4.3404.503
T881,3%11,2 phút2.0392.071
T985,9%6,3 phút1.8751.881
T1084,0%9,2 phút3.5723.582
T1185,1%8,1 phút3.9944.045
T1278,9%14,6 phút3.9243.975

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,9% 34.986
  • Trễ trên 15 phút 18,8% 8.339
  • Bị huỷ 2,3% 1.002
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Charleston thải ra 248 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 9,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn417158248
CO (Carbon monoxide)tấn1.108349483
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn58,218,230,8
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn16698,959,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn21,99,69,9
PM10 (Bụi)tấn23,210,210,6
Lead (Chì)kg16068,4108
CO₂ (Carbon dioxide)tấn98.86940.899—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…