Charleston (CHS)

CHS / KCHS

Chính thức · tháng 5/2026

620.510

Sân bay quốc tế Charleston đón 620.510 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 1,4% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (437 kỳ).

Nội địa / Quốc tế

tháng 5/2026
  • Nội địa 99,6% 618.033
  • Quốc tế 0,4% 2.477
So với 2019 +34,9% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng lượt khách tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 620.510 +1,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 596.889 −2,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 549.080 +3,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 406.945 +4,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 359.401 +4,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 487.166 +1,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 513.142 +3,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 577.144 +2,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 506.256 −1,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 549.839 +1,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 604.003 −0,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 614.757 +0,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 612.106 −0,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 609.182 +7,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 532.743 +1,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 388.849 −2,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 344.281 −5,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 477.948 +2,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 496.703 −1,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 562.055 −3,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 515.635 +2,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 543.491 +1,4% US BTS T-100
tháng 7/2024 608.190 +2,4% US BTS T-100
tháng 6/2024 611.032 +7,2% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất08:00–09:001,7phút · 1.437 lượt ghi nhận · 1.402 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất21,4phút08:00 ↔ 19:00
Lượt bay ghi nhận45.175Sân bay quốc tế Charleston

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 93,7% · 1.717 lượt ghi nhận · 1.689 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 92,9% · 4.898 lượt ghi nhận · 4.815 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 92,1% · 3.205 lượt ghi nhận · 3.157 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 93,2% · 1.437 lượt ghi nhận · 1.402 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 88,7% · 1.410 lượt ghi nhận · 1.383 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 87,6% · 2.820 lượt ghi nhận · 2.775 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 84,5% · 4.042 lượt ghi nhận · 3.976 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 82,6% · 2.557 lượt ghi nhận · 2.497 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 80,1% · 2.352 lượt ghi nhận · 2.326 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 78,7% · 3.483 lượt ghi nhận · 3.402 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 74,7% · 2.562 lượt ghi nhận · 2.509 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 75,5% · 3.567 lượt ghi nhận · 3.506 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 74,3% · 2.314 lượt ghi nhận · 2.243 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 72,6% · 3.790 lượt ghi nhận · 3.691 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 68,9% · 3.229 lượt ghi nhận · 3.123 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 70,0% · 1.544 lượt ghi nhận · 1.503 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 65,4% · 234 lượt ghi nhận · 231 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 14 lượt ghi nhận · 13 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 3,5 phút · 1.717 lượt ghi nhận · 1.689 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 4,5 phút · 4.898 lượt ghi nhận · 4.815 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 3,4 phút · 3.205 lượt ghi nhận · 3.157 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 1,7 phút · 1.437 lượt ghi nhận · 1.402 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 5,0 phút · 1.410 lượt ghi nhận · 1.383 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 5,8 phút · 2.820 lượt ghi nhận · 2.775 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 9,9 phút · 4.042 lượt ghi nhận · 3.976 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 11,6 phút · 2.557 lượt ghi nhận · 2.497 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 10,8 phút · 2.352 lượt ghi nhận · 2.326 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 16,5 phút · 3.483 lượt ghi nhận · 3.402 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 17,6 phút · 2.562 lượt ghi nhận · 2.509 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 17,5 phút · 3.567 lượt ghi nhận · 3.506 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 17,4 phút · 2.314 lượt ghi nhận · 2.243 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 19,4 phút · 3.790 lượt ghi nhận · 3.691 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 23,1 phút · 3.229 lượt ghi nhận · 3.123 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 22,4 phút · 1.544 lượt ghi nhận · 1.503 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 22,1 phút · 234 lượt ghi nhận · 231 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 14 lượt ghi nhận · 13 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 1.717 · 1.717 lượt ghi nhận · 1.689 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 4.898 · 4.898 lượt ghi nhận · 4.815 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 3.205 · 3.205 lượt ghi nhận · 3.157 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 1.437 · 1.437 lượt ghi nhận · 1.402 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 1.410 · 1.410 lượt ghi nhận · 1.383 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 2.820 · 2.820 lượt ghi nhận · 2.775 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 4.042 · 4.042 lượt ghi nhận · 3.976 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 2.557 · 2.557 lượt ghi nhận · 2.497 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 2.352 · 2.352 lượt ghi nhận · 2.326 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 3.483 · 3.483 lượt ghi nhận · 3.402 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 2.562 · 2.562 lượt ghi nhận · 2.509 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 3.567 · 3.567 lượt ghi nhận · 3.506 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 2.314 · 2.314 lượt ghi nhận · 2.243 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 3.790 · 3.790 lượt ghi nhận · 3.691 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 3.229 · 3.229 lượt ghi nhận · 3.123 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 1.544 · 1.544 lượt ghi nhận · 1.503 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 234 · 234 lượt ghi nhận · 231 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 14 · 14 lượt ghi nhận · 13 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:0093,7%3,5 phút1.6891.717
06:0092,9%4,5 phút4.8154.898
07:0092,1%3,4 phút3.1573.205
08:0093,2%1,7 phút1.4021.437
09:0088,7%5,0 phút1.3831.410
10:0087,6%5,8 phút2.7752.820
11:0084,5%9,9 phút3.9764.042
12:0082,6%11,6 phút2.4972.557
13:0080,1%10,8 phút2.3262.352
14:0078,7%16,5 phút3.4023.483
15:0074,7%17,6 phút2.5092.562
16:0075,5%17,5 phút3.5063.567
17:0074,3%17,4 phút2.2432.314
18:0072,6%19,4 phút3.6913.790
19:0068,9%23,1 phút3.1233.229
20:0070,0%22,4 phút1.5031.544
21:0065,4%22,1 phút231234
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được1314
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 80,3% · 6.799 lượt ghi nhận · 6.652 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 85,3% · 6.011 lượt ghi nhận · 5.912 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 85,7% · 5.966 lượt ghi nhận · 5.849 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 80,8% · 6.648 lượt ghi nhận · 6.519 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 80,5% · 6.706 lượt ghi nhận · 6.583 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 82,6% · 6.037 lượt ghi nhận · 5.902 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 77,4% · 7.008 lượt ghi nhận · 6.824 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 13,9 phút · 6.799 lượt ghi nhận · 6.652 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 7,6 phút · 6.011 lượt ghi nhận · 5.912 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 8,6 phút · 5.966 lượt ghi nhận · 5.849 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 12,9 phút · 6.648 lượt ghi nhận · 6.519 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 14,1 phút · 6.706 lượt ghi nhận · 6.583 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 10,7 phút · 6.037 lượt ghi nhận · 5.902 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 16,5 phút · 7.008 lượt ghi nhận · 6.824 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 6.799 · 6.799 lượt ghi nhận · 6.652 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 6.011 · 6.011 lượt ghi nhận · 5.912 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 5.966 · 5.966 lượt ghi nhận · 5.849 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 6.648 · 6.648 lượt ghi nhận · 6.519 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 6.706 · 6.706 lượt ghi nhận · 6.583 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 6.037 · 6.037 lượt ghi nhận · 5.902 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 7.008 · 7.008 lượt ghi nhận · 6.824 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai80,3%13,9 phút6.6526.799
Thứ Ba85,3%7,6 phút5.9126.011
Thứ Tư85,7%8,6 phút5.8495.966
Thứ Năm80,8%12,9 phút6.5196.648
Thứ Sáu80,5%14,1 phút6.5836.706
Thứ Bảy82,6%10,7 phút5.9026.037
Chủ Nhật77,4%16,5 phút6.8247.008

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 84,1% · 3.478 lượt ghi nhận · 3.196 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 82,7% · 3.247 lượt ghi nhận · 3.137 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 80,8% · 4.225 lượt ghi nhận · 4.108 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 81,7% · 4.430 lượt ghi nhận · 4.399 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 79,1% · 4.498 lượt ghi nhận · 4.445 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 77,7% · 4.392 lượt ghi nhận · 4.296 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 73,9% · 2.331 lượt ghi nhận · 2.252 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 81,3% · 2.071 lượt ghi nhận · 2.039 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 86,5% · 4.081 lượt ghi nhận · 4.061 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 85,3% · 4.402 lượt ghi nhận · 4.390 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 85,1% · 4.045 lượt ghi nhận · 3.994 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 78,9% · 3.975 lượt ghi nhận · 3.924 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 11,2 phút · 3.478 lượt ghi nhận · 3.196 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 9,9 phút · 3.247 lượt ghi nhận · 3.137 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 13,1 phút · 4.225 lượt ghi nhận · 4.108 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 12,4 phút · 4.430 lượt ghi nhận · 4.399 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 14,9 phút · 4.498 lượt ghi nhận · 4.445 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 17,0 phút · 4.392 lượt ghi nhận · 4.296 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 23,8 phút · 2.331 lượt ghi nhận · 2.252 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 11,2 phút · 2.071 lượt ghi nhận · 2.039 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 6,3 phút · 4.081 lượt ghi nhận · 4.061 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 7,8 phút · 4.402 lượt ghi nhận · 4.390 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 8,1 phút · 4.045 lượt ghi nhận · 3.994 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 14,6 phút · 3.975 lượt ghi nhận · 3.924 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 3.478 · 3.478 lượt ghi nhận · 3.196 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 3.247 · 3.247 lượt ghi nhận · 3.137 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 4.225 · 4.225 lượt ghi nhận · 4.108 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 4.430 · 4.430 lượt ghi nhận · 4.399 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 4.498 · 4.498 lượt ghi nhận · 4.445 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 4.392 · 4.392 lượt ghi nhận · 4.296 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 2.331 · 2.331 lượt ghi nhận · 2.252 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 2.071 · 2.071 lượt ghi nhận · 2.039 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 4.081 · 4.081 lượt ghi nhận · 4.061 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 4.402 · 4.402 lượt ghi nhận · 4.390 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 4.045 · 4.045 lượt ghi nhận · 3.994 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 3.975 · 3.975 lượt ghi nhận · 3.924 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th184,1%11,2 phút3.1963.478
th282,7%9,9 phút3.1373.247
th380,8%13,1 phút4.1084.225
th481,7%12,4 phút4.3994.430
th579,1%14,9 phút4.4454.498
th677,7%17,0 phút4.2964.392
th773,9%23,8 phút2.2522.331
th881,3%11,2 phút2.0392.071
th986,5%6,3 phút4.0614.081
th1085,3%7,8 phút4.3904.402
th1185,1%8,1 phút3.9944.045
th1278,9%14,6 phút3.9243.975

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,0% 36.118
  • Trễ trên 15 phút 18,0% 8.123
  • Bị huỷ 2,1% 934
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.