ICAO KMYR

Myrtle Beach (MYR)

Sân bay quốc tế Myrtle Beach phục vụ 399.056 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 12,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.6721.747▲ 4,5%
Tháng 21.7451.786▲ 2,3%
Tháng 32.3082.372▲ 2,8%
Tháng 42.8462.861▲ 0,5%
Tháng 53.4232.923▼ 14,6%
Tháng 63.9073.421▼ 12,4%
Tháng 74.0393.606▼ 10,7%
Tháng 83.937––
Tháng 93.069––
Tháng 103.005–đang tích luỹ
Tháng 112.195––
Tháng 122.119––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19.94018.716▼ 6,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1141.034132.098▼ 6,3%
Tháng 2157.441160.455▲ 1,9%
Tháng 3235.160243.381▲ 3,5%
Tháng 4299.722293.234▼ 2,2%
Tháng 5356.046305.102▼ 14,3%
Tháng 6424.275365.402▼ 13,9%
Tháng 7458.290399.056▼ 12,9%
Tháng 8449.753––
Tháng 9299.295––
Tháng 10292.810–đang tích luỹ
Tháng 11202.492––
Tháng 12189.037––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.071.9681.898.728▼ 8,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 190101▲ 13,2%
Tháng 2101113▲ 11,7%
Tháng 3125127▲ 2,0%
Tháng 4135122▼ 9,0%
Tháng 5129124▼ 4,0%
Tháng 6120128▲ 6,3%
Tháng 7130128▼ 1,4%
Tháng 8121––
Tháng 9122––
Tháng 10128–đang tích luỹ
Tháng 11106––
Tháng 12133––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)829843▲ 1,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1196.625202.064▲ 2,8%
Tháng 2211.832223.753▲ 5,6%
Tháng 3300.389302.184▲ 0,6%
Tháng 4383.576382.124▼ 0,4%
Tháng 5474.333371.919▼ 21,6%
Tháng 6565.267447.284▼ 20,9%
Tháng 7587.133477.917▼ 18,6%
Tháng 8585.033––
Tháng 9426.947––
Tháng 10400.980–đang tích luỹ
Tháng 11291.692––
Tháng 12263.456––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.719.1552.407.245▼ 11,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 171,7%65,4%▼ 8,9%
Tháng 274,3%71,7%▼ 3,5%
Tháng 378,3%80,5%▲ 2,9%
Tháng 478,1%76,7%▼ 1,8%
Tháng 575,1%82,0%▲ 9,3%
Tháng 675,1%81,7%▲ 8,8%
Tháng 778,1%83,5%▲ 7,0%
Tháng 876,9%––
Tháng 970,1%––
Tháng 1073,0%–đang tích luỹ
Tháng 1169,4%––
Tháng 1271,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,8%77,4%▲ 2,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.660 1.757 2.241 3.066 3.625 4.189 4.095 3.809 3.221 3.142 2.326 2.032
2025 1.672 1.745 2.308 2.846 3.423 3.907 4.039 3.937 3.069 3.005 2.195 2.119
2026 1.747 1.786 2.372 2.861 2.923 3.421 3.606
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

67,6% trong 1.292 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Myrtle Beach cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%83,6%▼ 3,5%
Tháng 284,2%80,8%▼ 4,1%
Tháng 381,9%75,2%▼ 8,2%
Tháng 480,9%83,9%▲ 3,7%
Tháng 576,3%82,2%▲ 7,7%
Tháng 670,5%76,0%▲ 7,7%
Tháng 768,1%67,6%▼ 0,7%
Tháng 877,9%––
Tháng 986,2%––
Tháng 1082,8%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1274,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,4%78,5%▲ 0,1%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất08:00–09:00-0,3phút · 863 chuyến ghi nhận · 837 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất31,6phút08:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận24.619Sân bay quốc tế Myrtle Beach

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0092,8%6,2 phút635640
06:0091,8%4,7 phút1.7881.820
07:0092,8%1,0 phút1.0321.044
08:0093,0%-0,3 phút837863
09:0087,1%6,5 phút730743
10:0086,9%6,4 phút1.7031.758
11:0084,2%7,6 phút2.3022.329
12:0080,2%9,3 phút2.0602.107
13:0081,0%8,3 phút1.2771.319
14:0075,7%17,2 phút1.8111.840
15:0076,8%15,7 phút1.5961.629
16:0074,2%22,0 phút1.5941.631
17:0070,3%25,6 phút1.4791.524
18:0068,2%24,2 phút1.8901.952
19:0063,4%26,2 phút1.6001.653
20:0068,6%25,2 phút949979
21:0067,1%31,3 phút708737
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4951
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai78,6%18,5 phút3.4683.553
Thứ Ba83,0%8,6 phút2.7512.808
Thứ Tư83,2%10,6 phút2.7452.809
Thứ Năm78,6%13,6 phút3.7683.844
Thứ Sáu79,1%14,0 phút3.4733.544
Thứ Bảy77,9%13,0 phút3.8863.976
Chủ Nhật75,1%18,4 phút3.9494.085

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T185,2%7,1 phút1.3561.475
T282,6%9,6 phút1.3601.455
T378,7%16,1 phút1.8421.903
T482,4%9,4 phút2.3492.370
T578,8%12,4 phút2.5952.646
T672,9%23,4 phút2.9713.032
T767,9%28,6 phút3.0113.098
T877,9%14,0 phút1.6681.683
T986,2%5,1 phút1.2721.284
T1085,7%6,8 phút2.0732.082
T1184,9%5,1 phút1.8661.894
T1278,5%14,3 phút1.6771.697

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 77,1% 18.992
  • Trễ trên 15 phút 20,5% 5.048
  • Bị huỷ 2,4% 579
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Myrtle Beach thải ra 144 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 14,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn21673,4144
CO (Carbon monoxide)tấn711241354
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn28,69,318,7
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn93,146,445,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn25,710,814,9
PM10 (Bụi)tấn28,011,615,9
Lead (Chì)kg20171,392,3
CO₂ (Carbon dioxide)tấn47.40333.702—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…