ICAO KFLO

Vùng Florence (FLO)

Sân bay vùng Florence phục vụ 3.616 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 19,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1156120▼ 23,1%
Tháng 2143107▼ 25,2%
Tháng 3179130▼ 27,4%
Tháng 4166122▼ 26,5%
Tháng 5179128▼ 28,5%
Tháng 6167126▼ 24,6%
Tháng 7169120▼ 29,0%
Tháng 8185––
Tháng 9158––
Tháng 10158–đang tích luỹ
Tháng 11156––
Tháng 12168––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.159853▼ 26,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.7402.910▼ 22,2%
Tháng 22.9862.755▼ 7,7%
Tháng 34.5563.335▼ 26,8%
Tháng 44.3193.118▼ 27,8%
Tháng 54.6233.600▼ 22,1%
Tháng 64.5723.359▼ 26,5%
Tháng 74.5013.616▼ 19,7%
Tháng 84.326––
Tháng 93.857––
Tháng 104.165–đang tích luỹ
Tháng 113.690––
Tháng 124.242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)29.29722.693▼ 22,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 100▲ 1.283,3%
Tháng 20––
Tháng 302▲ 207,3%
Tháng 482▼ 80,1%
Tháng 56––
Tháng 609▲ 13.544,4%
Tháng 700▼ 98,9%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 17.8006.000▼ 23,1%
Tháng 27.1505.350▼ 25,2%
Tháng 38.9506.316▼ 29,4%
Tháng 48.2006.000▼ 26,8%
Tháng 58.8506.400▼ 27,7%
Tháng 68.3506.000▼ 28,1%
Tháng 78.4506.000▼ 29,0%
Tháng 89.110––
Tháng 97.900––
Tháng 107.900–đang tích luỹ
Tháng 117.700––
Tháng 128.400––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)57.75042.066▼ 27,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 147,9%48,5%▲ 1,1%
Tháng 241,8%51,5%▲ 23,3%
Tháng 350,9%52,8%▲ 3,7%
Tháng 452,7%52,0%▼ 1,3%
Tháng 552,2%56,3%▲ 7,7%
Tháng 654,8%56,0%▲ 2,2%
Tháng 753,3%60,3%▲ 13,1%
Tháng 847,5%––
Tháng 948,8%––
Tháng 1052,7%–đang tích luỹ
Tháng 1147,9%––
Tháng 1250,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)50,5%53,9%▲ 6,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 125 118 126 124 125 119 122 167 151 164 174 168
2025 156 143 179 166 179 167 169 185 158 158 156 168
2026 120 107 130 122 128 126 120
Độ dài chuỗi 33 năm từ năm 1993

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Florence thải ra 13,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn20,86,713,0
CO (Carbon monoxide)tấn10941,289,0
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,60,741,5
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn9,65,47,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,30,872,2
PM10 (Bụi)tấn2,71,02,5
Lead (Chì)kg64,925,869,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2.1752.507—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…