ICAO KJAX

Jacksonville (JAX)

Sân bay quốc tế Jacksonville phục vụ 741.195 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 6,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14.8295.072▲ 5,0%
Tháng 24.7574.851▲ 2,0%
Tháng 35.8995.985▲ 1,5%
Tháng 45.7995.974▲ 3,0%
Tháng 55.9416.458▲ 8,7%
Tháng 65.9046.285▲ 6,5%
Tháng 76.0576.627▲ 9,4%
Tháng 85.876––
Tháng 95.264––
Tháng 106.056–đang tích luỹ
Tháng 115.803––
Tháng 126.114––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)39.18641.252▲ 5,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1513.989508.379▼ 1,1%
Tháng 2506.480520.370▲ 2,7%
Tháng 3653.149677.664▲ 3,8%
Tháng 4637.620637.5690,0%
Tháng 5684.037695.121▲ 1,6%
Tháng 6682.357699.192▲ 2,5%
Tháng 7699.207741.195▲ 6,0%
Tháng 8639.478––
Tháng 9564.893––
Tháng 10660.752–đang tích luỹ
Tháng 11607.006––
Tháng 12647.809––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.376.8394.479.490▲ 2,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15.0755.254▲ 3,5%
Tháng 24.9145.276▲ 7,4%
Tháng 35.5075.843▲ 6,1%
Tháng 45.5825.914▲ 6,0%
Tháng 55.6035.692▲ 1,6%
Tháng 65.1765.552▲ 7,3%
Tháng 75.6046.073▲ 8,4%
Tháng 85.824––
Tháng 95.575––
Tháng 105.905–đang tích luỹ
Tháng 115.630––
Tháng 126.958––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)37.46139.605▲ 5,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1659.780684.358▲ 3,7%
Tháng 2658.378666.422▲ 1,2%
Tháng 3815.428841.744▲ 3,2%
Tháng 4812.668833.253▲ 2,5%
Tháng 5846.409897.935▲ 6,1%
Tháng 6842.127863.144▲ 2,5%
Tháng 7852.502913.282▲ 7,1%
Tháng 8816.128––
Tháng 9706.804––
Tháng 10837.786–đang tích luỹ
Tháng 11808.945––
Tháng 12836.841––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.487.2925.700.138▲ 3,9%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,0% 6.563
  • Quốc tế 1,0% 64

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14.8275.063▲ 4,9%
Tháng 24.7554.838▲ 1,7%
Tháng 35.8975.975▲ 1,3%
Tháng 45.7555.960▲ 3,6%
Tháng 55.9006.437▲ 9,1%
Tháng 65.8996.280▲ 6,5%
Tháng 76.0046.563▲ 9,3%
Tháng 85.814––
Tháng 95.207––
Tháng 106.001–đang tích luỹ
Tháng 115.790––
Tháng 126.107––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)39.03741.116▲ 5,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 129▲ 350,0%
Tháng 2213▲ 550,0%
Tháng 3210▲ 400,0%
Tháng 44414▼ 68,2%
Tháng 54121▼ 48,8%
Tháng 6550,0%
Tháng 75364▲ 20,8%
Tháng 862––
Tháng 957––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 1113––
Tháng 127––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)149136▼ 8,7%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1513.802508.012▼ 1,1%
Tháng 2506.410519.822▲ 2,6%
Tháng 3652.870676.995▲ 3,7%
Tháng 4635.053636.188▲ 0,2%
Tháng 5681.557693.994▲ 1,8%
Tháng 6682.016698.961▲ 2,5%
Tháng 7695.752734.954▲ 5,6%
Tháng 8635.762––
Tháng 9561.700––
Tháng 10656.982–đang tích luỹ
Tháng 11606.108––
Tháng 12646.863––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.367.4604.468.926▲ 2,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1187367▲ 96,3%
Tháng 270548▲ 682,9%
Tháng 3279669▲ 139,8%
Tháng 42.5671.381▼ 46,2%
Tháng 52.4801.127▼ 54,6%
Tháng 6341231▼ 32,3%
Tháng 73.4556.241▲ 80,6%
Tháng 83.716––
Tháng 93.193––
Tháng 103.770–đang tích luỹ
Tháng 11898––
Tháng 12946––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.37910.564▲ 12,6%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1659.583683.266▲ 3,6%
Tháng 2658.180665.317▲ 1,1%
Tháng 3815.145840.259▲ 3,1%
Tháng 4809.528831.481▲ 2,7%
Tháng 5843.355895.387▲ 6,2%
Tháng 6841.735862.525▲ 2,5%
Tháng 7847.957904.686▲ 6,7%
Tháng 8811.019––
Tháng 9702.435––
Tháng 10832.846–đang tích luỹ
Tháng 11807.734––
Tháng 12835.752––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.475.4835.682.921▲ 3,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11971.092▲ 454,3%
Tháng 21981.105▲ 458,1%
Tháng 32831.485▲ 424,7%
Tháng 43.1401.772▼ 43,6%
Tháng 53.0542.548▼ 16,6%
Tháng 6392619▲ 57,9%
Tháng 74.5458.596▲ 89,1%
Tháng 85.109––
Tháng 94.369––
Tháng 104.940–đang tích luỹ
Tháng 111.211––
Tháng 121.089––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11.80917.217▲ 45,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 177,9%74,3%▼ 4,6%
Tháng 276,9%78,1%▲ 1,5%
Tháng 380,1%80,5%▲ 0,5%
Tháng 478,5%76,5%▼ 2,5%
Tháng 580,8%77,4%▼ 4,2%
Tháng 681,0%81,0%0,0%
Tháng 782,0%81,2%▼ 1,0%
Tháng 878,4%––
Tháng 979,9%––
Tháng 1078,9%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,6%78,4%▼ 1,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 4.992 4.756 5.714 5.641 6.055 5.718 5.721 5.498 5.138 5.603 5.605 5.881
2025 4.829 4.757 5.899 5.799 5.941 5.904 6.057 5.876 5.264 6.056 5.803 6.114
2026 5.072 4.851 5.985 5.974 6.458 6.285 6.627
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

71,6% trong 2.619 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Jacksonville cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,1%83,1%▼ 1,2%
Tháng 283,1%83,7%▲ 0,7%
Tháng 382,7%76,0%▼ 8,1%
Tháng 482,7%83,7%▲ 1,2%
Tháng 579,5%80,8%▲ 1,5%
Tháng 673,8%76,5%▲ 3,7%
Tháng 770,5%71,6%▲ 1,6%
Tháng 876,7%––
Tháng 985,8%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1277,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,5%79,3%▼ 0,2%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:000,7phút · 1.629 chuyến ghi nhận · 1.607 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất35,2phút05:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận52.440Sân bay quốc tế Jacksonville

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0095,5%0,7 phút1.6071.629
06:0092,7%5,4 phút5.0695.152
07:0092,5%3,7 phút5.2925.391
08:0091,3%4,6 phút3.1313.165
09:0089,3%4,0 phút2.7342.772
10:0087,2%5,4 phút2.3522.381
11:0084,4%9,4 phút5.1345.208
12:0077,7%16,2 phút2.6452.682
13:0079,7%13,2 phút2.0572.087
14:0074,7%20,7 phút2.9773.036
15:0071,7%21,8 phút2.3692.413
16:0070,0%26,0 phút3.3293.385
17:0068,6%23,9 phút3.5133.592
18:0071,2%18,2 phút3.3593.432
19:0067,7%22,0 phút3.6543.759
20:0063,1%29,8 phút1.6321.669
21:0060,7%35,9 phút573587
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—95100
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai79,1%16,0 phút7.8338.005
Thứ Ba84,2%8,7 phút6.8376.955
Thứ Tư84,7%7,7 phút6.7856.891
Thứ Năm79,6%13,5 phút7.7517.831
Thứ Sáu80,4%14,5 phút7.8357.958
Thứ Bảy81,4%13,8 phút6.6786.805
Chủ Nhật75,3%19,6 phút7.8037.995

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T183,6%11,3 phút4.2034.394
T283,4%10,0 phút4.0454.121
T379,4%14,7 phút4.9035.002
T483,2%9,3 phút4.8044.845
T580,2%14,4 phút5.1495.227
T675,3%20,8 phút4.9705.067
T771,1%26,4 phút5.0315.217
T876,7%18,5 phút2.2632.292
T985,8%7,3 phút2.0532.063
T1085,9%6,1 phút4.0944.107
T1185,8%7,7 phút4.9144.950
T1279,0%13,3 phút5.0935.155

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,1% 41.473
  • Trễ trên 15 phút 19,2% 10.049
  • Bị huỷ 1,8% 918
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Jacksonville thải ra 296 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 7,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn241146296
CO (Carbon monoxide)tấn681295401
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn36,917,733,0
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn10185,356,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn8,56,27,6
PM10 (Bụi)tấn8,86,57,9
Lead (Chì)kg13,826,942,5
CO₂ (Carbon dioxide)tấn81.11642.153—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…