Quốc gia › Hoa Kỳ › Jacksonville › JAX Jacksonville (JAX) JAX / KJAX
Chính thức · tháng 5/2026 694.968
Sân bay quốc tế Jacksonville đón 694.968 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 1,6% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic) .
Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓
Lượt khách theo kỳ Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (437 kỳ).
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian. ✕
Đường Vùng Cột
tháng 1/2022 tháng 2/2023 tháng 3/2024 tháng 4/2025 tháng 5/2026 So sánh với… Nhúng biểu đồ này Chép liên kết tới biểu đồ này Chép mã nhúng Loại Nước Sắp xếp Chuỗi dài nhất Tên
Chỉ những chuỗi đo theo cùng một cách mới được đề xuất — theo tháng, đếm đủ — để các đường đọc được với nhau.
× Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Chép mã nhúng 1n 3n Tất cả
Từ kỳ → Đến kỳ
Nội địa / Quốc tế tháng 5/2026 Nội địa 99,9% 693.994 Quốc tế 0,1% 974 So với 2019 +8,5% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng lượt khách tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990
Các kỳ gần nhất Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ. Thứ tự công bố Mới nhất trước Cũ nhất trước Lớn nhất trước Nhỏ nhất trước 24 trong 24
Kỳ Lượt khách So cùng kỳ Nguồn tháng 5/2026 694.968 +1,6% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 4/2026 637.569 −0,0% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 3/2026 677.664 +3,8% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 2/2026 520.370 +2,7% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 1/2026 508.379 −1,1% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 12/2025 647.809 −0,7% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 11/2025 607.006 −2,4% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 10/2025 660.752 +6,0% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 9/2025 564.893 −1,1% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 8/2025 639.478 +0,7% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 7/2025 699.207 +2,3% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 6/2025 682.357 −1,2% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 5/2025 684.037 −4,6% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 4/2025 637.620 −1,3% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 3/2025 653.149 −3,0% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 2/2025 506.480 −4,6% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 1/2025 513.989 −0,6% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 12/2024 652.374 +6,1% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 11/2024 621.970 +0,5% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 10/2024 623.188 −0,5% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 9/2024 571.442 −0,6% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 8/2024 634.782 +5,3% US BTS T-100 tháng 7/2024 683.752 +0,5% US BTS T-100 tháng 6/2024 690.515 +1,5% US BTS T-100
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).
Giờ bay & độ trễ Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất 05:00–06:00 0,6phút · 1.662 lượt ghi nhận · 1.636 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất 30,8phút 05:00 ↔ 21:00
Lượt bay ghi nhận 53.002 Sân bay quốc tế Jacksonville
Giờ khởi hành Thứ trong tuần Tháng trong năm
Giờ khởi hành Tỷ lệ khởi hành đúng giờ 100,0 50,0 0,0
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 95,3% · 1.662 lượt ghi nhận · 1.636 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 92,8% · 5.136 lượt ghi nhận · 5.052 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 92,9% · 5.535 lượt ghi nhận · 5.436 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 91,7% · 3.269 lượt ghi nhận · 3.230 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 89,8% · 2.723 lượt ghi nhận · 2.690 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 86,8% · 2.481 lượt ghi nhận · 2.453 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 85,0% · 5.285 lượt ghi nhận · 5.217 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 78,3% · 2.832 lượt ghi nhận · 2.797 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 81,2% · 2.097 lượt ghi nhận · 2.069 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 75,9% · 3.038 lượt ghi nhận · 2.983 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 72,7% · 2.512 lượt ghi nhận · 2.470 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 70,9% · 3.340 lượt ghi nhận · 3.292 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 70,6% · 3.648 lượt ghi nhận · 3.580 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 72,8% · 3.472 lượt ghi nhận · 3.399 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 69,6% · 3.680 lượt ghi nhận · 3.579 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 64,3% · 1.634 lượt ghi nhận · 1.597 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 62,3% · 557 lượt ghi nhận · 543 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 101 lượt ghi nhận · 96 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 00:00 03:00 06:00 09:00 12:00 15:00 18:00 21:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình 31,4 15,7 0,0
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 0,6 phút · 1.662 lượt ghi nhận · 1.636 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 5,4 phút · 5.136 lượt ghi nhận · 5.052 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 3,3 phút · 5.535 lượt ghi nhận · 5.436 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 4,5 phút · 3.269 lượt ghi nhận · 3.230 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 4,1 phút · 2.723 lượt ghi nhận · 2.690 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 5,8 phút · 2.481 lượt ghi nhận · 2.453 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 8,7 phút · 5.285 lượt ghi nhận · 5.217 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 15,3 phút · 2.832 lượt ghi nhận · 2.797 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 12,2 phút · 2.097 lượt ghi nhận · 2.069 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 18,7 phút · 3.038 lượt ghi nhận · 2.983 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 20,9 phút · 2.512 lượt ghi nhận · 2.470 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 24,0 phút · 3.340 lượt ghi nhận · 3.292 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 21,2 phút · 3.648 lượt ghi nhận · 3.580 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 16,7 phút · 3.472 lượt ghi nhận · 3.399 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 19,0 phút · 3.680 lượt ghi nhận · 3.579 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 28,5 phút · 1.634 lượt ghi nhận · 1.597 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 31,4 phút · 557 lượt ghi nhận · 543 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 101 lượt ghi nhận · 96 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 00:00 03:00 06:00 09:00 12:00 15:00 18:00 21:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận 5.535 2.768 0
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 1.662 · 1.662 lượt ghi nhận · 1.636 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 5.136 · 5.136 lượt ghi nhận · 5.052 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 5.535 · 5.535 lượt ghi nhận · 5.436 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 3.269 · 3.269 lượt ghi nhận · 3.230 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 2.723 · 2.723 lượt ghi nhận · 2.690 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 2.481 · 2.481 lượt ghi nhận · 2.453 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 5.285 · 5.285 lượt ghi nhận · 5.217 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 2.832 · 2.832 lượt ghi nhận · 2.797 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 2.097 · 2.097 lượt ghi nhận · 2.069 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 3.038 · 3.038 lượt ghi nhận · 2.983 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 2.512 · 2.512 lượt ghi nhận · 2.470 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 3.340 · 3.340 lượt ghi nhận · 3.292 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 3.648 · 3.648 lượt ghi nhận · 3.580 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 3.472 · 3.472 lượt ghi nhận · 3.399 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 3.680 · 3.680 lượt ghi nhận · 3.579 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 1.634 · 1.634 lượt ghi nhận · 1.597 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 557 · 557 lượt ghi nhận · 543 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 101 · 101 lượt ghi nhận · 96 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 00:00 03:00 06:00 09:00 12:00 15:00 18:00 21:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết Giờ khởi hành Tỷ lệ khởi hành đúng giờ Độ trễ khởi hành trung bình Có giờ khởi hành Lượt bay ghi nhận 00:00 Chưa có quan sát — — — 01:00 Chưa có quan sát — — — 02:00 Chưa có quan sát — — — 03:00 Chưa có quan sát — — — 04:00 Chưa có quan sát — — — 05:00 95,3% 0,6 phút 1.636 1.662 06:00 92,8% 5,4 phút 5.052 5.136 07:00 92,9% 3,3 phút 5.436 5.535 08:00 91,7% 4,5 phút 3.230 3.269 09:00 89,8% 4,1 phút 2.690 2.723 10:00 86,8% 5,8 phút 2.453 2.481 11:00 85,0% 8,7 phút 5.217 5.285 12:00 78,3% 15,3 phút 2.797 2.832 13:00 81,2% 12,2 phút 2.069 2.097 14:00 75,9% 18,7 phút 2.983 3.038 15:00 72,7% 20,9 phút 2.470 2.512 16:00 70,9% 24,0 phút 3.292 3.340 17:00 70,6% 21,2 phút 3.580 3.648 18:00 72,8% 16,7 phút 3.399 3.472 19:00 69,6% 19,0 phút 3.579 3.680 20:00 64,3% 28,5 phút 1.597 1.634 21:00 62,3% 31,4 phút 543 557 22:00 Chưa đủ 200 chuyến đo được — 96 101 23:00 Chưa có quan sát — — —
Thứ trong tuần Tỷ lệ khởi hành đúng giờ 100,0 50,0 0,0
Thứ Hai · 80,1% · 8.157 lượt ghi nhận · 7.997 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 85,3% · 7.074 lượt ghi nhận · 6.984 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 85,5% · 6.925 lượt ghi nhận · 6.818 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 80,5% · 7.877 lượt ghi nhận · 7.771 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 80,9% · 8.022 lượt ghi nhận · 7.882 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 82,4% · 6.837 lượt ghi nhận · 6.727 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 76,3% · 8.110 lượt ghi nhận · 7.940 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình 18,2 9,1 0,0
Thứ Hai · 14,8 phút · 8.157 lượt ghi nhận · 7.997 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 7,5 phút · 7.074 lượt ghi nhận · 6.984 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 6,9 phút · 6.925 lượt ghi nhận · 6.818 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 12,6 phút · 7.877 lượt ghi nhận · 7.771 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 14,2 phút · 8.022 lượt ghi nhận · 7.882 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 11,9 phút · 6.837 lượt ghi nhận · 6.727 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 18,2 phút · 8.110 lượt ghi nhận · 7.940 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận 8.157 4.079 0
Thứ Hai · 8.157 · 8.157 lượt ghi nhận · 7.997 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 7.074 · 7.074 lượt ghi nhận · 6.984 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 6.925 · 6.925 lượt ghi nhận · 6.818 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 7.877 · 7.877 lượt ghi nhận · 7.771 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 8.022 · 8.022 lượt ghi nhận · 7.882 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 6.837 · 6.837 lượt ghi nhận · 6.727 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 8.110 · 8.110 lượt ghi nhận · 7.940 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết Thứ trong tuần Tỷ lệ khởi hành đúng giờ Độ trễ khởi hành trung bình Có giờ khởi hành Lượt bay ghi nhận Thứ Hai 80,1% 14,8 phút 7.997 8.157 Thứ Ba 85,3% 7,5 phút 6.984 7.074 Thứ Tư 85,5% 6,9 phút 6.818 6.925 Thứ Năm 80,5% 12,6 phút 7.771 7.877 Thứ Sáu 80,9% 14,2 phút 7.882 8.022 Thứ Bảy 82,4% 11,9 phút 6.727 6.837 Chủ Nhật 76,3% 18,2 phút 7.940 8.110
Tháng trong năm Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ 100,0 50,0 0,0
th1 · 83,6% · 4.394 lượt ghi nhận · 4.203 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 83,4% · 4.121 lượt ghi nhận · 4.045 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 79,4% · 5.002 lượt ghi nhận · 4.903 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 83,2% · 4.845 lượt ghi nhận · 4.804 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 80,2% · 5.227 lượt ghi nhận · 5.149 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 75,3% · 5.067 lượt ghi nhận · 4.970 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 70,5% · 2.497 lượt ghi nhận · 2.412 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 76,7% · 2.292 lượt ghi nhận · 2.263 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 86,7% · 4.427 lượt ghi nhận · 4.368 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 86,5% · 5.025 lượt ghi nhận · 4.995 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 85,8% · 4.950 lượt ghi nhận · 4.914 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 79,0% · 5.155 lượt ghi nhận · 5.093 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình 28,6 14,3 0,0
th1 · 11,3 phút · 4.394 lượt ghi nhận · 4.203 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 10,0 phút · 4.121 lượt ghi nhận · 4.045 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 14,7 phút · 5.002 lượt ghi nhận · 4.903 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 9,3 phút · 4.845 lượt ghi nhận · 4.804 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 14,4 phút · 5.227 lượt ghi nhận · 5.149 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 20,8 phút · 5.067 lượt ghi nhận · 4.970 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 28,6 phút · 2.497 lượt ghi nhận · 2.412 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 18,5 phút · 2.292 lượt ghi nhận · 2.263 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 6,4 phút · 4.427 lượt ghi nhận · 4.368 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 5,4 phút · 5.025 lượt ghi nhận · 4.995 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 7,7 phút · 4.950 lượt ghi nhận · 4.914 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 13,3 phút · 5.155 lượt ghi nhận · 5.093 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận 5.227 2.614 0
th1 · 4.394 · 4.394 lượt ghi nhận · 4.203 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 4.121 · 4.121 lượt ghi nhận · 4.045 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 5.002 · 5.002 lượt ghi nhận · 4.903 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 4.845 · 4.845 lượt ghi nhận · 4.804 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 5.227 · 5.227 lượt ghi nhận · 5.149 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 5.067 · 5.067 lượt ghi nhận · 4.970 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 2.497 · 2.497 lượt ghi nhận · 2.412 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 2.292 · 2.292 lượt ghi nhận · 2.263 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 4.427 · 4.427 lượt ghi nhận · 4.368 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 5.025 · 5.025 lượt ghi nhận · 4.995 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 4.950 · 4.950 lượt ghi nhận · 4.914 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 5.155 · 5.155 lượt ghi nhận · 5.093 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết Tháng trong năm Tỷ lệ khởi hành đúng giờ Độ trễ khởi hành trung bình Có giờ khởi hành Lượt bay ghi nhận th1 83,6% 11,3 phút 4.203 4.394 th2 83,4% 10,0 phút 4.045 4.121 th3 79,4% 14,7 phút 4.903 5.002 th4 83,2% 9,3 phút 4.804 4.845 th5 80,2% 14,4 phút 5.149 5.227 th6 75,3% 20,8 phút 4.970 5.067 th7 70,5% 28,6 phút 2.412 2.497 th8 76,7% 18,5 phút 2.263 2.292 th9 86,7% 6,4 phút 4.368 4.427 th10 86,5% 5,4 phút 4.995 5.025 th11 85,8% 7,7 phút 4.914 4.950 th12 79,0% 13,3 phút 5.093 5.155
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay Đúng giờ 80,0% 42.424 Trễ trên 15 phút 18,3% 9.695 Bị huỷ 1,7% 883 Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0 Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Đưa sân bay này lên biểu đồ để so sánh →