ICAO KSGJ

Khu vực Northeast Florida, St Augustine (UST)

Sân bay khu vực Northeast Florida phục vụ 13 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 160,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 115▲ 400,0%
Tháng 2–8–
Tháng 3440,0%
Tháng 452▼ 60,0%
Tháng 55––
Tháng 614▲ 300,0%
Tháng 715▲ 400,0%
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 127––

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1822▲ 175,0%
Tháng 2–41–
Tháng 3114▼ 63,6%
Tháng 4192▼ 89,5%
Tháng 516––
Tháng 6218▲ 800,0%
Tháng 7513▲ 160,0%
Tháng 84––
Tháng 9–––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 1112––
Tháng 1219––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1860▲ 650,0%
Tháng 2–82–
Tháng 332320,0%
Tháng 44016▼ 60,0%
Tháng 540––
Tháng 6832▲ 300,0%
Tháng 7840▲ 400,0%
Tháng 88––
Tháng 9–––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1258––

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 80,0% 4
  • Quốc tế 20,0% 1

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 32––
Tháng 43––
Tháng 52––
Tháng 6–2–
Tháng 7–4–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 32––
Tháng 42––
Tháng 53––
Tháng 6–2–
Tháng 7–1–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 33––
Tháng 47––
Tháng 52––
Tháng 6–2–
Tháng 7–5–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 38––
Tháng 412––
Tháng 514––
Tháng 6–16–
Tháng 7–8–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 316––
Tháng 424––
Tháng 516––
Tháng 6–16–
Tháng 7–32–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 316––
Tháng 416––
Tháng 524––
Tháng 6–16–
Tháng 7–8–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%36,7%▼ 63,3%
Tháng 2–50,0%–
Tháng 334,4%12,5%▼ 63,6%
Tháng 447,5%12,5%▼ 73,7%
Tháng 540,0%––
Tháng 625,0%56,3%▲ 125,0%
Tháng 762,5%32,5%▼ 48,0%
Tháng 850,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1050,0%–đang tích luỹ
Tháng 1140,0%––
Tháng 1232,8%––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1 3 6 6 3 1 2 3 1 5
2025 1 4 5 5 1 1 1 4 4 7
2026 5 8 4 2 4 5
Tỷ trọng quốc tế 20% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 22 năm từ năm 2004

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay khu vực Northeast Florida thải ra 18,6 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 6,5 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn19,514,418,6
CO (Carbon monoxide)tấn336286317
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,61,92,3
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn19,314,616,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn7,25,86,5
PM10 (Bụi)tấn8,47,07,9
Lead (Chì)kg233222286
CO₂ (Carbon dioxide)tấn29615.114—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…