ICAO KDAB

Daytona Beach (DAB)

Sân bay quốc tế Daytona Beach phục vụ 71.099 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 5,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1523697▲ 33,3%
Tháng 2551668▲ 21,2%
Tháng 3664696▲ 4,8%
Tháng 4660716▲ 8,5%
Tháng 5640682▲ 6,6%
Tháng 6627642▲ 2,4%
Tháng 7638661▲ 3,6%
Tháng 8624––
Tháng 9619––
Tháng 10636–đang tích luỹ
Tháng 11578––
Tháng 12708––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.3034.762▲ 10,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 151.50665.157▲ 26,5%
Tháng 259.22273.532▲ 24,2%
Tháng 369.23380.364▲ 16,1%
Tháng 463.19979.771▲ 26,2%
Tháng 557.85975.216▲ 30,0%
Tháng 661.31669.151▲ 12,8%
Tháng 767.51271.099▲ 5,3%
Tháng 866.273––
Tháng 959.321––
Tháng 1065.860–đang tích luỹ
Tháng 1159.740––
Tháng 1271.016––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)429.847514.290▲ 19,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 100▼ 95,3%
Tháng 2–0–
Tháng 300▼ 35,9%
Tháng 4000,0%
Tháng 500▼ 90,5%
Tháng 600▼ 22,7%
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 165.37889.940▲ 37,6%
Tháng 276.02393.537▲ 23,0%
Tháng 383.07796.401▲ 16,0%
Tháng 479.082102.260▲ 29,3%
Tháng 567.46091.259▲ 35,3%
Tháng 673.63483.854▲ 13,9%
Tháng 780.38886.031▲ 7,0%
Tháng 879.663––
Tháng 978.425––
Tháng 1082.819–đang tích luỹ
Tháng 1181.489––
Tháng 1293.760––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)525.042643.282▲ 22,5%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,7% 659
  • Quốc tế 0,3% 2

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1521695▲ 33,4%
Tháng 2–667–
Tháng 3–––
Tháng 4659715▲ 8,5%
Tháng 5636680▲ 6,9%
Tháng 6–––
Tháng 7637659▲ 3,5%
Tháng 8623––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12707––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 2–1–
Tháng 3–––
Tháng 4110,0%
Tháng 542▼ 50,0%
Tháng 6–––
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 121––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 151.49165.150▲ 26,5%
Tháng 2–73.479–
Tháng 3–––
Tháng 463.19479.614▲ 26,0%
Tháng 557.833––
Tháng 6–––
Tháng 767.38671.089▲ 5,5%
Tháng 866.270––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1271.010––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1157▼ 53,3%
Tháng 2–53–
Tháng 3–––
Tháng 45157▲ 3.040,0%
Tháng 526––
Tháng 6–––
Tháng 712610▼ 92,1%
Tháng 83––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 126––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 165.35089.919▲ 37,6%
Tháng 2–93.467–
Tháng 3–––
Tháng 479.074102.098▲ 29,1%
Tháng 567.428––
Tháng 6–––
Tháng 780.23886.015▲ 7,2%
Tháng 879.648––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1293.752––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12821▼ 25,0%
Tháng 2–70–
Tháng 3–––
Tháng 48162▲ 1.925,0%
Tháng 532––
Tháng 6–––
Tháng 715016▼ 89,3%
Tháng 815––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 128––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 178,8%72,4%▼ 8,0%
Tháng 277,9%78,6%▲ 0,9%
Tháng 383,3%83,4%0,0%
Tháng 479,9%78,0%▼ 2,4%
Tháng 585,8%82,4%▼ 3,9%
Tháng 683,3%82,5%▼ 1,0%
Tháng 784,0%82,6%▼ 1,6%
Tháng 883,2%––
Tháng 975,6%––
Tháng 1079,5%–đang tích luỹ
Tháng 1173,3%––
Tháng 1275,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,9%80,0%▼ 2,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 434 480 549 521 570 538 516 513 476 473 518 571
2025 523 551 664 660 640 627 638 624 619 636 578 708
2026 697 668 696 716 682 642 661
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta DAB–ATL → 5.424 589
Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas DAB–CLT → 5.089 671

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

69,8% trong 295 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Daytona Beach cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,8%82,1%▼ 5,4%
Tháng 284,1%81,3%▼ 3,4%
Tháng 382,2%82,0%▼ 0,2%
Tháng 484,1%83,3%▼ 0,9%
Tháng 568,8%79,6%▲ 15,8%
Tháng 672,1%85,2%▲ 18,1%
Tháng 779,1%69,8%▼ 11,7%
Tháng 880,2%––
Tháng 993,5%––
Tháng 1090,7%–đang tích luỹ
Tháng 1187,0%––
Tháng 1275,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,6%80,5%▲ 1,1%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất11:00–12:003,4phút · 1.102 chuyến ghi nhận · 1.075 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất19,0phút11:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận5.764Sân bay quốc tế Daytona Beach

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
06:0093,2%4,1 phút1.1821.207
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6666
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—108116
11:0087,4%3,4 phút1.0751.102
12:0079,0%7,5 phút333343
13:0077,1%14,2 phút633645
14:0076,2%13,3 phút303305
15:0077,1%14,5 phút432436
16:0073,5%21,1 phút283295
17:0075,8%21,8 phút326332
18:0076,7%12,6 phút425427
19:0067,5%22,4 phút308316
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—96102
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai81,0%10,2 phút817843
Thứ Ba83,1%11,3 phút789800
Thứ Tư85,8%6,5 phút804814
Thứ Năm84,2%7,3 phút830833
Thứ Sáu83,3%8,0 phút820839
Thứ Bảy80,7%15,6 phút768795
Chủ Nhật76,8%16,8 phút814840

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T184,1%10,1 phút498527
T282,5%11,9 phút492510
T382,1%12,4 phút553570
T483,7%6,0 phút558560
T574,5%21,3 phút576580
T679,0%14,7 phút552571
T774,2%18,2 phút558574
T880,2%10,2 phút247252
T993,5%-2,5 phút247247
T1092,5%-1,2 phút401401
T1190,6%1,3 phút434441
T1279,3%13,4 phút526531

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,4% 4.635
  • Trễ trên 15 phút 17,5% 1.007
  • Bị huỷ 2,1% 122
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Daytona Beach thải ra 53,3 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 29,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn45,439,353,3
CO (Carbon monoxide)tấn776493732
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn8,36,99,6
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn39,441,452,1
PM2.5 (Bụi mịn)tấn22,521,829,3
PM10 (Bụi)tấn26,324,032,7
Lead (Chì)kg582277514
CO₂ (Carbon dioxide)tấn8.59553.664—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…