Orlando Sanford (SFB)

SFB / KSFB

Chính thức · tháng 5/2026

272.843

Sân bay quốc tế Orlando Sanford đón 272.843 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 4,9% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (364 kỳ).

Nội địa / Quốc tế

tháng 5/2026
  • Nội địa 98,7% 269.301
  • Quốc tế 1,3% 3.542
So với 2019 -6,6% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng lượt khách tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 272.843 +4,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 244.702 −6,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 298.927 −7,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 230.230 −1,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 226.052 +0,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 293.480 +8,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 231.950 +12,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 256.650 +33,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 161.822 +6,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 230.570 +13,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 330.421 +9,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 317.642 +8,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 260.046 +11,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 261.935 +17,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 321.672 +7,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 232.449 −5,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 225.535 +1,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 271.737 +8,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 206.977 −9,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 192.891 −18,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 152.468 −3,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 202.551 +2,4% US BTS T-100
tháng 7/2024 303.054 +1,9% US BTS T-100
tháng 6/2024 293.819 +6,3% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:001,2phút · 1.394 lượt ghi nhận · 1.379 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất44,1phút07:00 ↔ 17:00
Lượt bay ghi nhận18.538Sân bay quốc tế Orlando Sanford

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 9 lượt ghi nhận · 8 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 90,1% · 2.454 lượt ghi nhận · 2.439 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 90,4% · 1.394 lượt ghi nhận · 1.379 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 89,3% · 1.266 lượt ghi nhận · 1.256 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 89,9% · 816 lượt ghi nhận · 809 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 88,3% · 736 lượt ghi nhận · 732 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 83,0% · 826 lượt ghi nhận · 821 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 69,4% · 1.601 lượt ghi nhận · 1.586 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 65,0% · 1.363 lượt ghi nhận · 1.350 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 71,3% · 1.129 lượt ghi nhận · 1.120 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 73,1% · 1.346 lượt ghi nhận · 1.332 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 71,0% · 1.089 lượt ghi nhận · 1.078 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 51,2% · 1.053 lượt ghi nhận · 1.042 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 47,9% · 1.501 lượt ghi nhận · 1.479 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 51,7% · 941 lượt ghi nhận · 928 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 62,2% · 500 lượt ghi nhận · 494 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 62,1% · 444 lượt ghi nhận · 438 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 70 lượt ghi nhận · 69 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 9 lượt ghi nhận · 8 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 2,8 phút · 2.454 lượt ghi nhận · 2.439 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 1,2 phút · 1.394 lượt ghi nhận · 1.379 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 2,8 phút · 1.266 lượt ghi nhận · 1.256 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 3,1 phút · 816 lượt ghi nhận · 809 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 2,9 phút · 736 lượt ghi nhận · 732 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 7,2 phút · 826 lượt ghi nhận · 821 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 19,2 phút · 1.601 lượt ghi nhận · 1.586 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 19,4 phút · 1.363 lượt ghi nhận · 1.350 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 17,0 phút · 1.129 lượt ghi nhận · 1.120 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 17,3 phút · 1.346 lượt ghi nhận · 1.332 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 23,6 phút · 1.089 lượt ghi nhận · 1.078 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 45,3 phút · 1.053 lượt ghi nhận · 1.042 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 43,7 phút · 1.501 lượt ghi nhận · 1.479 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 41,4 phút · 941 lượt ghi nhận · 928 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 30,1 phút · 500 lượt ghi nhận · 494 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 32,1 phút · 444 lượt ghi nhận · 438 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 70 lượt ghi nhận · 69 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 9 · 9 lượt ghi nhận · 8 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 2.454 · 2.454 lượt ghi nhận · 2.439 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 1.394 · 1.394 lượt ghi nhận · 1.379 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 1.266 · 1.266 lượt ghi nhận · 1.256 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 816 · 816 lượt ghi nhận · 809 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 736 · 736 lượt ghi nhận · 732 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 826 · 826 lượt ghi nhận · 821 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 1.601 · 1.601 lượt ghi nhận · 1.586 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 1.363 · 1.363 lượt ghi nhận · 1.350 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 1.129 · 1.129 lượt ghi nhận · 1.120 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 1.346 · 1.346 lượt ghi nhận · 1.332 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 1.089 · 1.089 lượt ghi nhận · 1.078 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 1.053 · 1.053 lượt ghi nhận · 1.042 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 1.501 · 1.501 lượt ghi nhận · 1.479 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 941 · 941 lượt ghi nhận · 928 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 500 · 500 lượt ghi nhận · 494 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 444 · 444 lượt ghi nhận · 438 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 70 · 70 lượt ghi nhận · 69 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được89
06:0090,1%2,8 phút2.4392.454
07:0090,4%1,2 phút1.3791.394
08:0089,3%2,8 phút1.2561.266
09:0089,9%3,1 phút809816
10:0088,3%2,9 phút732736
11:0083,0%7,2 phút821826
12:0069,4%19,2 phút1.5861.601
13:0065,0%19,4 phút1.3501.363
14:0071,3%17,0 phút1.1201.129
15:0073,1%17,3 phút1.3321.346
16:0071,0%23,6 phút1.0781.089
17:0051,2%45,3 phút1.0421.053
18:0047,9%43,7 phút1.4791.501
19:0051,7%41,4 phút928941
20:0062,2%30,1 phút494500
21:0062,1%32,1 phút438444
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được6970
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 72,5% · 3.365 lượt ghi nhận · 3.337 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 79,8% · 1.104 lượt ghi nhận · 1.099 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 81,3% · 1.743 lượt ghi nhận · 1.717 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 74,3% · 3.248 lượt ghi nhận · 3.207 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 73,6% · 3.300 lượt ghi nhận · 3.283 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 71,6% · 2.423 lượt ghi nhận · 2.409 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 68,5% · 3.355 lượt ghi nhận · 3.308 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 21,8 phút · 3.365 lượt ghi nhận · 3.337 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 8,6 phút · 1.104 lượt ghi nhận · 1.099 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 6,4 phút · 1.743 lượt ghi nhận · 1.717 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 15,5 phút · 3.248 lượt ghi nhận · 3.207 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 19,1 phút · 3.300 lượt ghi nhận · 3.283 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 17,0 phút · 2.423 lượt ghi nhận · 2.409 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 24,8 phút · 3.355 lượt ghi nhận · 3.308 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 3.365 · 3.365 lượt ghi nhận · 3.337 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 1.104 · 1.104 lượt ghi nhận · 1.099 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 1.743 · 1.743 lượt ghi nhận · 1.717 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 3.248 · 3.248 lượt ghi nhận · 3.207 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 3.300 · 3.300 lượt ghi nhận · 3.283 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 2.423 · 2.423 lượt ghi nhận · 2.409 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 3.355 · 3.355 lượt ghi nhận · 3.308 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai72,5%21,8 phút3.3373.365
Thứ Ba79,8%8,6 phút1.0991.104
Thứ Tư81,3%6,4 phút1.7171.743
Thứ Năm74,3%15,5 phút3.2073.248
Thứ Sáu73,6%19,1 phút3.2833.300
Thứ Bảy71,6%17,0 phút2.4092.423
Chủ Nhật68,5%24,8 phút3.3083.355

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 75,1% · 1.565 lượt ghi nhận · 1.532 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 76,5% · 1.571 lượt ghi nhận · 1.565 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 76,7% · 2.075 lượt ghi nhận · 2.046 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 76,5% · 1.684 lượt ghi nhận · 1.683 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 69,8% · 1.723 lượt ghi nhận · 1.719 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 67,4% · 2.043 lượt ghi nhận · 2.034 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 61,1% · 1.074 lượt ghi nhận · 1.070 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 68,5% · 788 lượt ghi nhận · 787 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 80,5% · 1.038 lượt ghi nhận · 1.034 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 78,5% · 1.619 lượt ghi nhận · 1.548 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 78,6% · 1.468 lượt ghi nhận · 1.466 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 70,2% · 1.890 lượt ghi nhận · 1.876 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 13,6 phút · 1.565 lượt ghi nhận · 1.532 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 15,7 phút · 1.571 lượt ghi nhận · 1.565 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 16,4 phút · 2.075 lượt ghi nhận · 2.046 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 11,9 phút · 1.684 lượt ghi nhận · 1.683 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 20,2 phút · 1.723 lượt ghi nhận · 1.719 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 28,3 phút · 2.043 lượt ghi nhận · 2.034 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 33,1 phút · 1.074 lượt ghi nhận · 1.070 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 28,0 phút · 788 lượt ghi nhận · 787 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 9,0 phút · 1.038 lượt ghi nhận · 1.034 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 12,3 phút · 1.619 lượt ghi nhận · 1.548 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 8,9 phút · 1.468 lượt ghi nhận · 1.466 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 20,6 phút · 1.890 lượt ghi nhận · 1.876 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 1.565 · 1.565 lượt ghi nhận · 1.532 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 1.571 · 1.571 lượt ghi nhận · 1.565 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 2.075 · 2.075 lượt ghi nhận · 2.046 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 1.684 · 1.684 lượt ghi nhận · 1.683 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 1.723 · 1.723 lượt ghi nhận · 1.719 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 2.043 · 2.043 lượt ghi nhận · 2.034 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 1.074 · 1.074 lượt ghi nhận · 1.070 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 788 · 788 lượt ghi nhận · 787 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 1.038 · 1.038 lượt ghi nhận · 1.034 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 1.619 · 1.619 lượt ghi nhận · 1.548 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 1.468 · 1.468 lượt ghi nhận · 1.466 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 1.890 · 1.890 lượt ghi nhận · 1.876 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th175,1%13,6 phút1.5321.565
th276,5%15,7 phút1.5651.571
th376,7%16,4 phút2.0462.075
th476,5%11,9 phút1.6831.684
th569,8%20,2 phút1.7191.723
th667,4%28,3 phút2.0342.043
th761,1%33,1 phút1.0701.074
th868,5%28,0 phút787788
th980,5%9,0 phút1.0341.038
th1078,5%12,3 phút1.5481.619
th1178,6%8,9 phút1.4661.468
th1270,2%20,6 phút1.8761.890

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 72,7% 13.483
  • Trễ trên 15 phút 26,3% 4.877
  • Bị huỷ 1,0% 178
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.