ICAO KSFB

Orlando Sanford (SFB)

Sân bay quốc tế Orlando Sanford phục vụ 338.232 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 2,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5961.536▼ 3,8%
Tháng 21.6161.571▼ 2,8%
Tháng 32.1751.970▼ 9,4%
Tháng 41.7891.649▼ 7,8%
Tháng 51.7781.737▼ 2,3%
Tháng 62.0872.029▼ 2,8%
Tháng 72.1612.071▼ 4,2%
Tháng 81.594––
Tháng 91.098––
Tháng 101.752–đang tích luỹ
Tháng 111.597––
Tháng 121.966––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13.20212.563▼ 4,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1225.535226.052▲ 0,2%
Tháng 2232.449230.230▼ 1,0%
Tháng 3321.672298.927▼ 7,1%
Tháng 4261.935244.702▼ 6,6%
Tháng 5260.046272.843▲ 4,9%
Tháng 6317.642320.133▲ 0,8%
Tháng 7330.421338.232▲ 2,4%
Tháng 8230.570––
Tháng 9161.822––
Tháng 10256.650–đang tích luỹ
Tháng 11231.950––
Tháng 12293.480––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.949.7001.931.119▼ 1,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–47–
Tháng 2230▲ 1.414,4%
Tháng 3126▲ 1.707,1%
Tháng 4–21–
Tháng 5–39–
Tháng 6–48–
Tháng 73458▲ 72,1%
Tháng 845––
Tháng 90––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1241––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1285.452276.749▼ 3,0%
Tháng 2290.937277.879▼ 4,5%
Tháng 3391.504346.464▼ 11,5%
Tháng 4323.142290.637▼ 10,1%
Tháng 5317.135308.827▼ 2,6%
Tháng 6368.891358.600▼ 2,8%
Tháng 7382.622372.352▼ 2,7%
Tháng 8285.050––
Tháng 9198.442––
Tháng 10312.449–đang tích luỹ
Tháng 11289.093––
Tháng 12353.922––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.359.6832.231.508▼ 5,4%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 98,7% 2.045
  • Quốc tế 1,3% 26

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5951.510▼ 5,3%
Tháng 21.6151.546▼ 4,3%
Tháng 32.1731.948▼ 10,4%
Tháng 4–1.629–
Tháng 5–1.709–
Tháng 6–2.002–
Tháng 72.1602.045▼ 5,3%
Tháng 81.593––
Tháng 9–––
Tháng 101.748–đang tích luỹ
Tháng 111.571––
Tháng 121.940––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1126▲ 2.500,0%
Tháng 2125▲ 2.400,0%
Tháng 3222▲ 1.000,0%
Tháng 4–20–
Tháng 5–28–
Tháng 6–27–
Tháng 7126▲ 2.500,0%
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1226––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–222.611–
Tháng 2232.438227.872▼ 2,0%
Tháng 3321.662296.433▼ 7,8%
Tháng 4–242.683–
Tháng 5–269.301–
Tháng 6–316.131–
Tháng 7–333.661–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10256.460–đang tích luỹ
Tháng 11229.922––
Tháng 12290.455––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–3.441–
Tháng 2112.358▲ 21.336,4%
Tháng 3102.494▲ 24.840,0%
Tháng 4–2.019–
Tháng 5–3.542–
Tháng 6–4.002–
Tháng 7–4.571–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10190–đang tích luỹ
Tháng 112.028––
Tháng 123.025––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1285.269271.915▼ 4,7%
Tháng 2290.921273.361▼ 6,0%
Tháng 3391.488342.378▼ 12,5%
Tháng 4–286.889–
Tháng 5–303.567–
Tháng 6–353.718–
Tháng 7–367.454–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10311.709–đang tích luỹ
Tháng 11284.251––
Tháng 12349.088––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11834.834▲ 2.541,5%
Tháng 2164.518▲ 28.137,5%
Tháng 3164.086▲ 25.437,5%
Tháng 4–3.748–
Tháng 5–5.260–
Tháng 6–4.882–
Tháng 7–4.898–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10740–đang tích luỹ
Tháng 114.842––
Tháng 124.834––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 179,0%81,7%▲ 3,4%
Tháng 279,9%82,9%▲ 3,7%
Tháng 382,2%86,3%▲ 5,0%
Tháng 481,1%84,2%▲ 3,9%
Tháng 582,0%88,3%▲ 7,7%
Tháng 686,1%89,3%▲ 3,7%
Tháng 786,4%90,8%▲ 5,2%
Tháng 880,9%––
Tháng 981,5%––
Tháng 1082,1%–đang tích luỹ
Tháng 1180,2%––
Tháng 1282,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,4%86,2%▲ 4,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.594 1.690 1.999 1.549 1.562 1.925 1.990 1.367 1.013 1.395 1.414 1.841
2025 1.596 1.616 2.175 1.789 1.778 2.087 2.161 1.594 1.098 1.752 1.597 1.966
2026 1.536 1.571 1.970 1.649 1.737 2.029 2.071
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

67,9% trong 1.021 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Orlando Sanford cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,5%75,8%▲ 1,9%
Tháng 276,0%77,0%▲ 1,2%
Tháng 377,9%75,4%▼ 3,2%
Tháng 474,0%79,2%▲ 7,1%
Tháng 568,6%71,1%▲ 3,7%
Tháng 666,4%68,4%▲ 3,1%
Tháng 761,1%67,9%▲ 11,0%
Tháng 868,5%––
Tháng 980,3%––
Tháng 1075,1%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,2%73,5%▲ 3,3%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:001,3phút · 1.437 chuyến ghi nhận · 1.429 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất47,4phút07:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận18.788Sân bay quốc tế Orlando Sanford

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—89
06:0090,2%3,0 phút2.5392.544
07:0090,3%1,3 phút1.4291.437
08:0089,1%3,4 phút1.2641.270
09:0090,0%3,4 phút832835
10:0088,4%3,5 phút732735
11:0083,0%7,1 phút816818
12:0068,5%21,4 phút1.6401.651
13:0064,4%19,8 phút1.3441.348
14:0070,8%18,3 phút1.1061.110
15:0072,1%18,5 phút1.3621.373
16:0069,8%25,3 phút1.0451.052
17:0049,0%48,7 phút1.0631.071
18:0047,1%45,5 phút1.4961.511
19:0050,3%43,4 phút944955
20:0060,8%31,6 phút538542
21:0060,4%33,5 phút457460
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6667
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai71,6%23,8 phút3.3293.355
Thứ Ba79,9%8,7 phút1.1231.123
Thứ Tư81,8%6,4 phút1.8081.813
Thứ Năm73,6%16,6 phút3.2883.294
Thứ Sáu73,0%19,7 phút3.3103.321
Thứ Bảy71,4%17,7 phút2.4952.508
Chủ Nhật67,2%27,1 phút3.3283.374

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T175,1%13,6 phút1.5321.565
T276,5%15,7 phút1.5651.571
T376,7%16,4 phút2.0462.075
T476,5%11,9 phút1.6831.684
T569,8%20,2 phút1.7191.723
T667,4%28,3 phút2.0342.043
T764,4%32,8 phút2.0912.099
T868,5%28,0 phút787788
T980,3%9,4 phút537537
T1078,1%11,8 phút1.3451.345
T1178,6%8,9 phút1.4661.468
T1270,2%20,6 phút1.8761.890

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 72,4% 13.610
  • Trễ trên 15 phút 27,0% 5.071
  • Bị huỷ 0,6% 107
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Orlando Sanford thải ra 99,9 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 17,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn88,959,899,9
CO (Carbon monoxide)tấn914541644
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn16,39,113,5
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn44,545,334,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn20,217,417,9
PM10 (Bụi)tấn24,219,520,6
Lead (Chì)kg670326484
CO₂ (Carbon dioxide)tấn32.76153.063—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…