ICAO KPHL

Philadelphia (PHL)

Sân bay quốc tế Philadelphia phục vụ 2.976.109 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 2,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 120.22820.121▼ 0,5%
Tháng 219.18919.393▲ 1,1%
Tháng 323.23123.450▲ 0,9%
Tháng 425.37325.602▲ 0,9%
Tháng 525.69327.009▲ 5,1%
Tháng 625.68128.068▲ 9,3%
Tháng 726.72328.212▲ 5,6%
Tháng 827.554––
Tháng 924.326––
Tháng 1026.825–đang tích luỹ
Tháng 1121.877––
Tháng 1222.761––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)166.118171.855▲ 3,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.919.5981.867.389▼ 2,7%
Tháng 21.819.8741.832.897▲ 0,7%
Tháng 32.307.3202.362.169▲ 2,4%
Tháng 42.583.9262.471.330▼ 4,4%
Tháng 52.723.1072.705.994▼ 0,6%
Tháng 62.800.7142.904.701▲ 3,7%
Tháng 72.918.2072.976.109▲ 2,0%
Tháng 82.981.423––
Tháng 92.485.178––
Tháng 102.699.554–đang tích luỹ
Tháng 112.166.669––
Tháng 122.248.236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17.072.74617.120.589▲ 0,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 133.67733.076▼ 1,8%
Tháng 232.39034.921▲ 7,8%
Tháng 336.64539.924▲ 9,0%
Tháng 438.97340.129▲ 3,0%
Tháng 539.38338.934▼ 1,1%
Tháng 635.49940.383▲ 13,8%
Tháng 740.53842.840▲ 5,7%
Tháng 838.901––
Tháng 938.817––
Tháng 1042.527–đang tích luỹ
Tháng 1135.687––
Tháng 1243.932––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)257.105270.208▲ 5,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.496.8692.449.022▼ 1,9%
Tháng 22.375.2192.379.156▲ 0,2%
Tháng 32.905.9702.895.697▼ 0,4%
Tháng 43.242.2623.234.860▼ 0,2%
Tháng 53.308.9453.419.526▲ 3,3%
Tháng 63.292.4283.582.596▲ 8,8%
Tháng 73.400.2573.613.696▲ 6,3%
Tháng 83.530.552––
Tháng 93.084.029––
Tháng 103.359.541–đang tích luỹ
Tháng 112.783.567––
Tháng 122.812.171––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21.021.95021.574.553▲ 2,6%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 88,4% 24.933
  • Quốc tế 11,6% 3.279

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 118.37318.232▼ 0,8%
Tháng 217.45617.658▲ 1,2%
Tháng 320.92021.307▲ 1,8%
Tháng 422.93323.270▲ 1,5%
Tháng 523.13324.218▲ 4,7%
Tháng 622.97724.884▲ 8,3%
Tháng 723.62324.933▲ 5,5%
Tháng 824.517––
Tháng 921.955––
Tháng 1024.432–đang tích luỹ
Tháng 1119.912––
Tháng 1220.540––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)149.415154.502▲ 3,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.8551.889▲ 1,8%
Tháng 21.7331.735▲ 0,1%
Tháng 32.3112.143▼ 7,3%
Tháng 42.4402.332▼ 4,4%
Tháng 52.5602.791▲ 9,0%
Tháng 62.7043.184▲ 17,8%
Tháng 73.1003.279▲ 5,8%
Tháng 83.037––
Tháng 92.371––
Tháng 102.393–đang tích luỹ
Tháng 111.965––
Tháng 122.221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16.70317.353▲ 3,9%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.689.9621.628.609▼ 3,6%
Tháng 21.610.5061.623.975▲ 0,8%
Tháng 32.005.7092.085.696▲ 4,0%
Tháng 42.244.6272.151.147▼ 4,2%
Tháng 52.348.5952.317.636▼ 1,3%
Tháng 62.373.5152.439.144▲ 2,8%
Tháng 72.440.3252.499.844▲ 2,4%
Tháng 82.507.331––
Tháng 92.135.493––
Tháng 102.360.628–đang tích luỹ
Tháng 111.918.222––
Tháng 121.951.325––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14.713.23914.746.051▲ 0,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1229.636238.780▲ 4,0%
Tháng 2209.368208.922▼ 0,2%
Tháng 3301.611276.473▼ 8,3%
Tháng 4339.299320.183▼ 5,6%
Tháng 5374.512388.358▲ 3,7%
Tháng 6427.199465.557▲ 9,0%
Tháng 7477.882476.265▼ 0,3%
Tháng 8474.092––
Tháng 9349.685––
Tháng 10338.926–đang tích luỹ
Tháng 11248.447––
Tháng 12296.911––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.359.5072.374.538▲ 0,6%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 126.49926.068▼ 1,6%
Tháng 224.50826.554▲ 8,3%
Tháng 326.86829.866▲ 11,2%
Tháng 429.62330.654▲ 3,5%
Tháng 530.01929.137▼ 2,9%
Tháng 626.44730.184▲ 14,1%
Tháng 730.51132.027▲ 5,0%
Tháng 829.337––
Tháng 929.375––
Tháng 1031.900–đang tích luỹ
Tháng 1126.607––
Tháng 1235.292––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)194.475204.490▲ 5,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 17.1787.007▼ 2,4%
Tháng 27.8828.367▲ 6,1%
Tháng 39.77610.058▲ 2,9%
Tháng 49.3509.475▲ 1,3%
Tháng 59.3649.797▲ 4,6%
Tháng 69.05210.199▲ 12,7%
Tháng 710.02710.814▲ 7,8%
Tháng 89.564––
Tháng 99.442––
Tháng 1010.627–đang tích luỹ
Tháng 119.080––
Tháng 128.641––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)62.63065.718▲ 4,9%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.199.3832.144.590▼ 2,5%
Tháng 22.090.2552.103.488▲ 0,6%
Tháng 32.519.7102.554.508▲ 1,4%
Tháng 42.819.7842.832.705▲ 0,5%
Tháng 52.853.8272.941.244▲ 3,1%
Tháng 62.793.1323.036.171▲ 8,7%
Tháng 72.843.7573.051.335▲ 7,3%
Tháng 82.992.419––
Tháng 92.672.808––
Tháng 102.958.699–đang tích luỹ
Tháng 112.467.499––
Tháng 122.440.309––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18.119.84818.664.041▲ 3,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1297.486304.432▲ 2,3%
Tháng 2284.964275.668▼ 3,3%
Tháng 3386.260341.189▼ 11,7%
Tháng 4422.478402.155▼ 4,8%
Tháng 5455.118478.282▲ 5,1%
Tháng 6499.296546.425▲ 9,4%
Tháng 7556.500562.361▲ 1,1%
Tháng 8538.133––
Tháng 9411.221––
Tháng 10400.842–đang tích luỹ
Tháng 11316.068––
Tháng 12371.862––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.902.1022.910.512▲ 0,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 176,9%76,3%▼ 0,8%
Tháng 276,6%77,0%▲ 0,5%
Tháng 379,4%81,6%▲ 2,7%
Tháng 479,7%76,4%▼ 4,1%
Tháng 582,3%79,1%▼ 3,8%
Tháng 685,1%81,1%▼ 4,7%
Tháng 785,8%82,4%▼ 4,0%
Tháng 884,4%––
Tháng 980,6%––
Tháng 1080,4%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1279,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,8%79,1%▼ 2,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 19.968 19.195 21.638 23.174 24.984 25.917 27.140 27.660 25.404 26.843 22.604 23.080
2025 20.228 19.189 23.231 25.373 25.693 25.681 26.723 27.554 24.326 26.825 21.877 22.761
2026 20.121 19.393 23.450 25.602 27.009 28.068 28.212
Tỷ trọng quốc tế 12% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

65,7% trong 9.442 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Philadelphia cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,9%78,2%▼ 5,6%
Tháng 281,1%80,7%▼ 0,6%
Tháng 382,8%76,8%▼ 7,2%
Tháng 479,9%81,1%▲ 1,5%
Tháng 575,2%81,3%▲ 8,1%
Tháng 670,9%74,7%▲ 5,4%
Tháng 767,3%65,7%▼ 2,5%
Tháng 872,8%––
Tháng 982,0%––
Tháng 1079,2%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1271,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,2%76,9%▼ 0,3%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:004,8phút · 10.293 chuyến ghi nhận · 10.093 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất23,2phút06:00 ↔ 20:00
Chuyến bay ghi nhận177.785Sân bay quốc tế Philadelphia

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—13
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0091,0%5,7 phút4.6854.798
06:0089,8%4,8 phút10.09310.293
07:0088,1%5,5 phút7.6807.811
08:0087,5%7,6 phút18.78419.145
09:0085,1%7,6 phút7.1227.237
10:0085,3%9,6 phút15.80916.060
11:0080,6%14,3 phút9.4539.595
12:0078,3%14,6 phút6.8226.928
13:0077,2%16,3 phút10.94811.117
14:0074,6%18,0 phút6.6056.721
15:0073,5%20,0 phút11.79412.044
16:0071,1%20,2 phút8.2188.389
17:0067,2%24,6 phút9.1649.418
18:0067,7%25,1 phút17.13717.695
19:0067,9%27,0 phút14.53915.133
20:0063,7%27,9 phút4.8085.028
21:0072,1%22,6 phút8.0658.485
22:0070,2%21,5 phút1.5751.687
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—186196

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai75,4%19,4 phút25.98526.903
Thứ Ba81,5%12,2 phút23.17823.723
Thứ Tư82,4%10,3 phút23.50123.878
Thứ Năm76,2%17,5 phút25.89526.414
Thứ Sáu76,5%17,1 phút26.33526.805
Thứ Bảy77,1%16,9 phút22.72923.262
Chủ Nhật75,1%19,0 phút25.86626.800

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T180,6%13,9 phút12.99813.737
T280,9%11,2 phút12.41913.045
T379,8%14,9 phút15.08815.451
T480,5%12,1 phút17.18117.295
T578,3%14,3 phút17.83918.117
T672,9%22,1 phút17.85918.406
T766,5%31,3 phút17.98219.025
T872,8%20,2 phút9.0019.120
T982,0%9,2 phút8.1818.225
T1082,5%10,1 phút15.28315.335
T1183,6%9,5 phút14.93615.097
T1274,6%19,3 phút14.72214.932

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 75,7% 134.668
  • Trễ trên 15 phút 21,8% 38.821
  • Bị huỷ 2,4% 4.296
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4 Sân bay quốc tế Philadelphia được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Philadelphia thải ra 1.495 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 25,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1.2025401.495
CO (Carbon monoxide)tấn3.1899551.841
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn17161,8157
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn343311247
PM2.5 (Bụi mịn)tấn33,610,625,6
PM10 (Bụi)tấn35,611,026,2
Lead (Chì)kg16140,950,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn426.675162.819—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…