Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:004,3phút · 10.506 lượt ghi nhận · 10.317 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất21,7phút06:00 ↔ 20:00
Lượt bay ghi nhận180.130Sân bay quốc tế Philadelphia
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
25,913,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
19.3159.6580
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
0
1
01:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
3
02:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
03:00
Chưa có quan sát
—
—
—
04:00
Chưa có quan sát
—
—
—
05:00
91,4%
5,2 phút
4.835
4.948
06:00
90,3%
4,3 phút
10.317
10.506
07:00
88,4%
5,2 phút
7.665
7.787
08:00
88,2%
6,8 phút
18.975
19.315
09:00
85,9%
6,7 phút
7.019
7.132
10:00
86,1%
8,7 phút
16.405
16.641
11:00
81,8%
13,2 phút
9.511
9.645
12:00
79,3%
13,5 phút
6.735
6.824
13:00
78,5%
14,8 phút
11.325
11.486
14:00
76,3%
16,2 phút
6.904
7.008
15:00
75,0%
18,2 phút
11.922
12.128
16:00
73,0%
18,3 phút
8.343
8.487
17:00
69,4%
21,5 phút
8.933
9.135
18:00
68,9%
23,7 phút
17.674
18.201
19:00
69,3%
24,7 phút
15.184
15.711
20:00
65,4%
25,9 phút
4.627
4.800
21:00
73,3%
21,0 phút
8.331
8.716
22:00
72,7%
19,6 phút
1.377
1.452
23:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
199
203
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
17,88,90,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
27.54613.7730
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
77,0%
17,8 phút
26.692
27.546
Thứ Ba
82,8%
10,4 phút
23.716
24.060
Thứ Tư
83,5%
9,3 phút
23.479
23.848
Thứ Năm
77,7%
15,8 phút
26.213
26.738
Thứ Sáu
77,3%
16,1 phút
26.693
27.164
Thứ Bảy
78,2%
15,3 phút
22.924
23.340
Chủ Nhật
76,0%
17,7 phút
26.566
27.434
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
32,316,10,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
18.6699.3350
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
80,6%
13,9 phút
12.998
13.737
th2
80,9%
11,2 phút
12.419
13.045
th3
79,8%
14,9 phút
15.088
15.451
th4
80,5%
12,1 phút
17.181
17.295
th5
78,3%
14,3 phút
17.839
18.117
th6
72,9%
22,1 phút
17.859
18.406
th7
67,3%
32,3 phút
8.540
9.013
th8
72,8%
20,2 phút
9.001
9.120
th9
83,4%
8,2 phút
17.161
17.248
th10
83,2%
9,6 phút
18.539
18.669
th11
83,6%
9,5 phút
14.936
15.097
th12
74,6%
19,3 phút
14.722
14.932
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ77,1%138.888
Trễ trên 15 phút20,8%37.395
Bị huỷ2,1%3.847
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần
Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-09-04 → 2024-09-05
Lượt bay ghi nhận2Sân bay quốc tế Philadelphia
Giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
110
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
Chưa có quan sát
—
—
—
01:00
Chưa có quan sát
—
—
—
02:00
Chưa có quan sát
—
—
—
03:00
Chưa có quan sát
—
—
—
04:00
Chưa có quan sát
—
—
—
05:00
Chưa có quan sát
—
—
—
06:00
Chưa có quan sát
—
—
—
07:00
Chưa có quan sát
—
—
—
08:00
Chưa có quan sát
—
—
—
09:00
Chưa có quan sát
—
—
—
10:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
11:00
Chưa có quan sát
—
—
—
12:00
Chưa có quan sát
—
—
—
13:00
Chưa có quan sát
—
—
—
14:00
Chưa có quan sát
—
—
—
15:00
Chưa có quan sát
—
—
—
16:00
Chưa có quan sát
—
—
—
17:00
Chưa có quan sát
—
—
—
18:00
Chưa có quan sát
—
—
—
19:00
Chưa có quan sát
—
—
—
20:00
Chưa có quan sát
—
—
—
21:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
22:00
Chưa có quan sát
—
—
—
23:00
Chưa có quan sát
—
—
—
Thứ trong tuần
Lượt bay ghi nhận
110
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
Chưa có quan sát
—
—
—
Thứ Ba
Chưa có quan sát
—
—
—
Thứ Tư
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
Thứ Năm
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
Thứ Sáu
Chưa có quan sát
—
—
—
Thứ Bảy
Chưa có quan sát
—
—
—
Chủ Nhật
Chưa có quan sát
—
—
—
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Lượt bay ghi nhận
210
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
Chưa có quan sát
—
—
—
th2
Chưa có quan sát
—
—
—
th3
Chưa có quan sát
—
—
—
th4
Chưa có quan sát
—
—
—
th5
Chưa có quan sát
—
—
—
th6
Chưa có quan sát
—
—
—
th7
Chưa có quan sát
—
—
—
th8
Chưa có quan sát
—
—
—
th9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
2
2
th10
Chưa có quan sát
—
—
—
th11
Chưa có quan sát
—
—
—
th12
Chưa có quan sát
—
—
—
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ100,0%2
Trễ trên 15 phút0,0%0
Bị huỷ0,0%0
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.