ICAO KACY

Atlantic City (ACY)

Sân bay quốc tế Atlantic City phục vụ 41.342 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 46,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1436423▼ 3,0%
Tháng 2454437▼ 3,7%
Tháng 3484444▼ 8,3%
Tháng 4565560▼ 0,9%
Tháng 5496266▼ 46,4%
Tháng 6469271▼ 42,2%
Tháng 7628322▼ 48,7%
Tháng 8847––
Tháng 9752––
Tháng 10569–đang tích luỹ
Tháng 11472––
Tháng 12380––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.5322.723▼ 22,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 160.28256.953▼ 5,5%
Tháng 263.63060.458▼ 5,0%
Tháng 366.30467.514▲ 1,8%
Tháng 475.33974.087▼ 1,7%
Tháng 564.71430.779▼ 52,4%
Tháng 659.59134.480▼ 42,1%
Tháng 777.82041.342▼ 46,9%
Tháng 898.400––
Tháng 967.893––
Tháng 1060.281–đang tích luỹ
Tháng 1155.892––
Tháng 1252.973––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)467.680365.613▼ 21,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–1–
Tháng 6–––
Tháng 711––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 179.94079.160▼ 1,0%
Tháng 282.76581.340▼ 1,7%
Tháng 388.23084.041▼ 4,7%
Tháng 4104.511102.796▼ 1,6%
Tháng 589.47147.465▼ 46,9%
Tháng 682.20146.899▼ 42,9%
Tháng 7113.46053.224▼ 53,1%
Tháng 8153.368––
Tháng 9138.430––
Tháng 10105.160–đang tích luỹ
Tháng 1183.380––
Tháng 1267.558––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)640.578494.925▼ 22,7%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,1% 319
  • Quốc tế 0,9% 3

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1434420▼ 3,2%
Tháng 2–––
Tháng 3480––
Tháng 4563556▼ 1,2%
Tháng 5492265▼ 46,1%
Tháng 6467269▼ 42,4%
Tháng 7625319▼ 49,0%
Tháng 8841––
Tháng 9749––
Tháng 10564–đang tích luỹ
Tháng 11471––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 2–––
Tháng 34––
Tháng 424▲ 100,0%
Tháng 541▼ 75,0%
Tháng 6220,0%
Tháng 7330,0%
Tháng 86––
Tháng 93––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 159.97056.691▼ 5,5%
Tháng 2–––
Tháng 365.727––
Tháng 474.98573.655▼ 1,8%
Tháng 564.04330.714▼ 52,0%
Tháng 659.50734.119▼ 42,7%
Tháng 777.47940.984▼ 47,1%
Tháng 897.665––
Tháng 967.827––
Tháng 1059.771–đang tích luỹ
Tháng 1155.859––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1312262▼ 16,0%
Tháng 2–––
Tháng 3577––
Tháng 4354432▲ 22,0%
Tháng 567165▼ 90,3%
Tháng 684361▲ 329,8%
Tháng 7341358▲ 5,0%
Tháng 8735––
Tháng 966––
Tháng 10510–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 179.56878.602▼ 1,2%
Tháng 2–––
Tháng 387.486––
Tháng 4104.139102.052▼ 2,0%
Tháng 588.72747.279▼ 46,7%
Tháng 682.10146.527▼ 43,3%
Tháng 7113.03952.837▼ 53,3%
Tháng 8152.596––
Tháng 9138.213––
Tháng 10104.230–đang tích luỹ
Tháng 1183.320––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1372558▲ 50,0%
Tháng 2–––
Tháng 3744––
Tháng 4372744▲ 100,0%
Tháng 5744186▼ 75,0%
Tháng 6100372▲ 272,0%
Tháng 7421387▼ 8,1%
Tháng 8772––
Tháng 9217––
Tháng 10930–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 175,4%71,9%▼ 4,6%
Tháng 276,9%74,3%▼ 3,3%
Tháng 375,1%80,3%▲ 6,9%
Tháng 472,1%72,1%0,0%
Tháng 572,3%64,8%▼ 10,3%
Tháng 672,5%73,5%▲ 1,4%
Tháng 768,6%77,7%▲ 13,2%
Tháng 864,2%––
Tháng 949,0%––
Tháng 1057,3%–đang tích luỹ
Tháng 1167,0%––
Tháng 1278,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,3%73,5%▲ 0,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 560 624 695 690 725 647 596 742 540 511 598 428
2025 436 454 484 565 496 469 628 847 752 569 472 380
2026 423 437 444 560 266 271 322
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 1/5/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

79,0% trong 214 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Atlantic City cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 4/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,6%73,6%▼ 18,7%
Tháng 285,3%73,7%▼ 13,5%
Tháng 388,4%68,7%▼ 22,2%
Tháng 491,5%79,0%▼ 13,7%
Tháng 582,8%––
Tháng 677,3%––
Tháng 787,9%––
Tháng 881,6%––
Tháng 990,1%––
Tháng 1085,3%–đang tích luỹ
Tháng 1186,6%––
Tháng 1270,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T4)88,9%73,8%▼ 17,1%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:00-1,0phút · 328 chuyến ghi nhận · 300 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất38,0phút07:00 ↔ 20:00
Chuyến bay ghi nhận4.305Sân bay quốc tế Atlantic City

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0093,0%1,0 phút415428
06:0092,5%2,8 phút651672
07:0092,0%-1,0 phút300328
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8383
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—175175
10:0087,4%2,8 phút324329
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—164167
12:0071,3%17,7 phút258261
13:0077,4%17,1 phút217220
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—164169
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—194200
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—135138
17:0079,3%9,7 phút367370
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—189198
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—138141
20:0066,3%37,0 phút249253
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—163173
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai77,2%16,1 phút635668
Thứ Ba88,8%2,8 phút483502
Thứ Tư88,7%1,6 phút514522
Thứ Năm78,6%20,5 phút660665
Thứ Sáu80,9%9,8 phút661667
Thứ Bảy82,5%6,1 phút583597
Chủ Nhật77,1%17,8 phút650684

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T182,2%10,3 phút394415
T279,6%11,9 phút402438
T379,0%11,8 phút410447
T485,7%5,6 phút460466
T576,6%24,8 phút239239
T665,4%37,4 phút217218
T778,8%21,8 phút293297
T881,6%11,2 phút343346
T990,1%-1,0 phút282282
T1086,7%3,9 phút360360
T1188,9%1,5 phút425431
T1274,5%14,4 phút361366

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,2% 3.411
  • Trễ trên 15 phút 18,0% 775
  • Bị huỷ 2,8% 119
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Atlantic City thải ra 141 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 8,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn238120141
CO (Carbon monoxide)tấn383184298
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn23,811,516,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn11457,061,4
PM2.5 (Bụi mịn)tấn14,68,28,7
PM10 (Bụi)tấn15,38,69,3
Lead (Chì)kg68,634,672,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn10.63119.313—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…