Atlantic City (ACY)

ACY / KACY

Chính thức · tháng 5/2026

30.779

Sân bay quốc tế Atlantic City đón 30.779 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 52,4% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (437 kỳ).

Nội địa / Quốc tế

tháng 5/2026
  • Nội địa 99,8% 30.714
  • Quốc tế 0,2% 65
So với 2019 -64,0% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng lượt khách tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 30.779 −52,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 74.087 −1,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 67.514 +1,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 60.458 −5,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 56.953 −5,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 52.973 −18,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 55.892 −28,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 60.281 −15,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 67.893 −2,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 98.400 −10,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 77.820 −12,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 59.591 −32,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 64.714 −33,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 75.339 −17,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 66.304 −33,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 63.630 −23,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 60.282 −8,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 64.944 −15,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 77.650 −5,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 71.012 −4,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 69.371 −3,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 109.667 +36,6% US BTS T-100
tháng 7/2024 89.091 +19,1% US BTS T-100
tháng 6/2024 88.681 +24,2% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-29

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:00-1,1phút · 331 lượt ghi nhận · 303 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất36,0phút07:00 ↔ 20:00
Lượt bay ghi nhận4.517Sân bay quốc tế Atlantic City

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 92,7% · 455 lượt ghi nhận · 441 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 92,9% · 711 lượt ghi nhận · 690 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 92,1% · 331 lượt ghi nhận · 303 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 86 lượt ghi nhận · 85 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 91,4% · 210 lượt ghi nhận · 210 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 87,3% · 335 lượt ghi nhận · 330 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 192 lượt ghi nhận · 189 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 71,0% · 248 lượt ghi nhận · 245 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 77,7% · 209 lượt ghi nhận · 206 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 169 lượt ghi nhận · 164 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 69,6% · 244 lượt ghi nhận · 230 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 173 lượt ghi nhận · 171 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 79,5% · 381 lượt ghi nhận · 376 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 76,0% · 218 lượt ghi nhận · 208 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 145 lượt ghi nhận · 142 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 67,5% · 244 lượt ghi nhận · 240 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 166 lượt ghi nhận · 156 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 1,2 phút · 455 lượt ghi nhận · 441 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 2,2 phút · 711 lượt ghi nhận · 690 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · -1,1 phút · 331 lượt ghi nhận · 303 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 86 lượt ghi nhận · 85 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · -1,1 phút · 210 lượt ghi nhận · 210 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 2,7 phút · 335 lượt ghi nhận · 330 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 192 lượt ghi nhận · 189 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 18,2 phút · 248 lượt ghi nhận · 245 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 17,0 phút · 209 lượt ghi nhận · 206 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 169 lượt ghi nhận · 164 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 18,0 phút · 244 lượt ghi nhận · 230 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 173 lượt ghi nhận · 171 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 9,5 phút · 381 lượt ghi nhận · 376 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 7,7 phút · 218 lượt ghi nhận · 208 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 145 lượt ghi nhận · 142 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 34,8 phút · 244 lượt ghi nhận · 240 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 166 lượt ghi nhận · 156 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 455 · 455 lượt ghi nhận · 441 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 711 · 711 lượt ghi nhận · 690 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 331 · 331 lượt ghi nhận · 303 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 86 · 86 lượt ghi nhận · 85 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 210 · 210 lượt ghi nhận · 210 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 335 · 335 lượt ghi nhận · 330 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 192 · 192 lượt ghi nhận · 189 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 248 · 248 lượt ghi nhận · 245 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 209 · 209 lượt ghi nhận · 206 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 169 · 169 lượt ghi nhận · 164 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 244 · 244 lượt ghi nhận · 230 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 173 · 173 lượt ghi nhận · 171 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 381 · 381 lượt ghi nhận · 376 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 218 · 218 lượt ghi nhận · 208 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 145 · 145 lượt ghi nhận · 142 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 244 · 244 lượt ghi nhận · 240 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 166 · 166 lượt ghi nhận · 156 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:0092,7%1,2 phút441455
06:0092,9%2,2 phút690711
07:0092,1%-1,1 phút303331
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được8586
09:0091,4%-1,1 phút210210
10:0087,3%2,7 phút330335
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được189192
12:0071,0%18,2 phút245248
13:0077,7%17,0 phút206209
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được164169
15:0069,6%18,0 phút230244
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được171173
17:0079,5%9,5 phút376381
18:0076,0%7,7 phút208218
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được142145
20:0067,5%34,8 phút240244
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được156166
22:00Chưa có quan sát
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 78,6% · 705 lượt ghi nhận · 672 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 88,8% · 537 lượt ghi nhận · 517 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 89,2% · 550 lượt ghi nhận · 539 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 80,8% · 693 lượt ghi nhận · 682 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 81,9% · 700 lượt ghi nhận · 692 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 82,5% · 619 lượt ghi nhận · 605 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 78,7% · 713 lượt ghi nhận · 679 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 14,6 phút · 705 lượt ghi nhận · 672 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 2,7 phút · 537 lượt ghi nhận · 517 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 1,1 phút · 550 lượt ghi nhận · 539 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 15,9 phút · 693 lượt ghi nhận · 682 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 8,5 phút · 700 lượt ghi nhận · 692 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 6,6 phút · 619 lượt ghi nhận · 605 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 14,7 phút · 713 lượt ghi nhận · 679 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 705 · 705 lượt ghi nhận · 672 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 537 · 537 lượt ghi nhận · 517 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 550 · 550 lượt ghi nhận · 539 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 693 · 693 lượt ghi nhận · 682 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 700 · 700 lượt ghi nhận · 692 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 619 · 619 lượt ghi nhận · 605 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 713 · 713 lượt ghi nhận · 679 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai78,6%14,6 phút672705
Thứ Ba88,8%2,7 phút517537
Thứ Tư89,2%1,1 phút539550
Thứ Năm80,8%15,9 phút682693
Thứ Sáu81,9%8,5 phút692700
Thứ Bảy82,5%6,6 phút605619
Chủ Nhật78,7%14,7 phút679713

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 82,2% · 415 lượt ghi nhận · 394 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 79,6% · 438 lượt ghi nhận · 402 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 79,0% · 447 lượt ghi nhận · 410 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 85,7% · 466 lượt ghi nhận · 460 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 76,6% · 239 lượt ghi nhận · 239 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 65,4% · 218 lượt ghi nhận · 217 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 87,9% · 242 lượt ghi nhận · 239 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 81,6% · 346 lượt ghi nhận · 343 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 89,5% · 479 lượt ghi nhận · 476 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 87,9% · 430 lượt ghi nhận · 420 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 88,9% · 431 lượt ghi nhận · 425 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 74,5% · 366 lượt ghi nhận · 361 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 10,3 phút · 415 lượt ghi nhận · 394 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 11,9 phút · 438 lượt ghi nhận · 402 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 11,8 phút · 447 lượt ghi nhận · 410 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 5,6 phút · 466 lượt ghi nhận · 460 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 24,8 phút · 239 lượt ghi nhận · 239 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 37,4 phút · 218 lượt ghi nhận · 217 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 5,2 phút · 242 lượt ghi nhận · 239 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 11,2 phút · 346 lượt ghi nhận · 343 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 0,3 phút · 479 lượt ghi nhận · 476 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 3,0 phút · 430 lượt ghi nhận · 420 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 1,5 phút · 431 lượt ghi nhận · 425 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 14,4 phút · 366 lượt ghi nhận · 361 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 415 · 415 lượt ghi nhận · 394 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 438 · 438 lượt ghi nhận · 402 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 447 · 447 lượt ghi nhận · 410 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 466 · 466 lượt ghi nhận · 460 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 239 · 239 lượt ghi nhận · 239 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 218 · 218 lượt ghi nhận · 217 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 242 · 242 lượt ghi nhận · 239 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 346 · 346 lượt ghi nhận · 343 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 479 · 479 lượt ghi nhận · 476 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 430 · 430 lượt ghi nhận · 420 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 431 · 431 lượt ghi nhận · 425 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 366 · 366 lượt ghi nhận · 361 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th182,2%10,3 phút394415
th279,6%11,9 phút402438
th379,0%11,8 phút410447
th485,7%5,6 phút460466
th576,6%24,8 phút239239
th665,4%37,4 phút217218
th787,9%5,2 phút239242
th881,6%11,2 phút343346
th989,5%0,3 phút476479
th1087,9%3,0 phút420430
th1188,9%1,5 phút425431
th1274,5%14,4 phút361366

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,1% 3.619
  • Trễ trên 15 phút 17,0% 767
  • Bị huỷ 2,9% 131
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.