ICAO KTTN

Trenton Mercer, Ewing Township (TTN)

Sân bay Trenton Mercer phục vụ 32.508 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 2,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1159121▼ 23,9%
Tháng 2223126▼ 43,5%
Tháng 3287194▼ 32,4%
Tháng 4293290▼ 1,0%
Tháng 5178208▲ 16,9%
Tháng 6248287▲ 15,7%
Tháng 7217232▲ 6,9%
Tháng 8207––
Tháng 9131––
Tháng 10105–đang tích luỹ
Tháng 11167––
Tháng 12109––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.6051.458▼ 9,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 122.46616.375▼ 27,1%
Tháng 229.08217.045▼ 41,4%
Tháng 339.77826.028▼ 34,6%
Tháng 441.15738.178▼ 7,2%
Tháng 528.42330.428▲ 7,1%
Tháng 633.11636.719▲ 10,9%
Tháng 731.76032.508▲ 2,4%
Tháng 830.478––
Tháng 914.948––
Tháng 1013.359–đang tích luỹ
Tháng 1117.988––
Tháng 1216.392––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)225.782197.281▼ 12,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–0–
Tháng 70––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 128.87421.594▼ 25,2%
Tháng 238.65921.841▼ 43,5%
Tháng 352.63433.302▼ 36,7%
Tháng 453.83652.410▼ 2,6%
Tháng 532.40536.427▲ 12,4%
Tháng 644.32449.920▲ 12,6%
Tháng 738.65839.014▲ 0,9%
Tháng 837.226––
Tháng 923.193––
Tháng 1019.037–đang tích luỹ
Tháng 1128.110––
Tháng 1219.502––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)289.390254.508▼ 12,1%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 98,7% 229
  • Quốc tế 1,3% 3

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1157––
Tháng 2217125▼ 42,4%
Tháng 3285191▼ 33,0%
Tháng 4–––
Tháng 5176207▲ 17,6%
Tháng 6247284▲ 15,0%
Tháng 7–229–
Tháng 8203––
Tháng 9129––
Tháng 10104–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12––
Tháng 261▼ 83,3%
Tháng 323▲ 50,0%
Tháng 4–––
Tháng 521▼ 50,0%
Tháng 613▲ 200,0%
Tháng 7–3–
Tháng 84––
Tháng 92––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 122.462––
Tháng 229.05817.042▼ 41,4%
Tháng 339.77226.013▼ 34,6%
Tháng 4–––
Tháng 528.41530.424▲ 7,1%
Tháng 633.11236.707▲ 10,9%
Tháng 7–32.489–
Tháng 830.461––
Tháng 914.940––
Tháng 1013.352–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14––
Tháng 2243▼ 87,5%
Tháng 3615▲ 150,0%
Tháng 4–––
Tháng 584▼ 50,0%
Tháng 6412▲ 200,0%
Tháng 7–19–
Tháng 817––
Tháng 98––
Tháng 107–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 128.846––
Tháng 238.57921.828▼ 43,4%
Tháng 352.60833.260▼ 36,8%
Tháng 4–––
Tháng 532.37836.412▲ 12,5%
Tháng 644.31049.881▲ 12,6%
Tháng 7–38.980–
Tháng 837.176––
Tháng 923.167––
Tháng 1019.022–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 128––
Tháng 28013▼ 83,8%
Tháng 32642▲ 61,5%
Tháng 4–––
Tháng 52715▼ 44,4%
Tháng 61439▲ 178,6%
Tháng 7–34–
Tháng 850––
Tháng 926––
Tháng 1015–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%75,8%▼ 2,5%
Tháng 275,2%78,0%▲ 3,7%
Tháng 375,6%78,2%▲ 3,4%
Tháng 476,4%72,8%▼ 4,7%
Tháng 587,7%83,5%▼ 4,8%
Tháng 674,7%73,6%▼ 1,5%
Tháng 782,2%83,3%▲ 1,4%
Tháng 881,9%––
Tháng 964,5%––
Tháng 1070,2%–đang tích luỹ
Tháng 1164,0%––
Tháng 1284,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,5%77,9%▼ 0,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 465 483 437 407 345 263 279 269 145 117 162 223
2025 159 223 287 293 178 248 217 207 131 105 167 109
2026 121 126 194 290 208 287 232
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Orlando TTN–MCO → 2.046 1.445

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

69,5% trong 105 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Trenton Mercer cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 274,8%––
Tháng 380,1%––
Tháng 475,2%69,1%▼ 8,1%
Tháng 5–83,0%–
Tháng 6–75,5%–
Tháng 7–69,5%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:006,6phút · 470 chuyến ghi nhận · 447 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận2.003Sân bay Trenton Mercer

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:0086,6%6,6 phút447470
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7677
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—119124
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—143149
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9494
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—149154
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—107110
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7476
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3940
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—144145
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—172174
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—116118
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7780
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7879
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7781
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai77,9%10,8 phút335350
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—180186
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—185187
Thứ Năm79,4%11,0 phút325328
Thứ Sáu78,2%10,5 phút344352
Thứ Bảy82,1%11,2 phút263268
Chủ Nhật70,8%24,5 phút312332

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—134139
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—160173
T377,4%14,8 phút230237
T472,2%20,5 phút284288
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—187188
T675,5%15,1 phút204209
T771,6%28,7 phút201209
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—98102
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5959
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—8788
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—141141
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—159170

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,0% 1.523
  • Trễ trên 15 phút 21,0% 421
  • Bị huỷ 2,9% 59
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Trenton Mercer thải ra 18,7 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 4,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn32,315,918,7
CO (Carbon monoxide)tấn228227261
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn3,91,92,5
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn16,712,09,1
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,04,74,7
PM10 (Bụi)tấn4,95,65,9
Lead (Chì)kg174172229
CO₂ (Carbon dioxide)tấn6.61413.606—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…