John C. Munro Hamilton, Ontario (YHM)
Sân bay quốc tế John C. Munro Hamilton phục vụ 313.602 lượt khách trong năm 2025, tăng 1,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.785 | 1.918 | ▲ 7,5% |
| Tháng 2 | 1.751 | 1.730 | ▼ 1,2% |
| Tháng 3 | 1.834 | 2.084 | ▲ 13,6% |
| Tháng 4 | 1.745 | 1.948 | ▲ 11,6% |
| Tháng 5 | 1.843 | 2.117 | ▲ 14,9% |
| Tháng 6 | 2.118 | 2.515 | ▲ 18,7% |
| Tháng 7 | 2.425 | 2.715 | ▲ 12,0% |
| Tháng 8 | 2.555 | – | – |
| Tháng 9 | 2.228 | – | – |
| Tháng 10 | 2.161 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.939 | – | – |
| Tháng 12 | 2.159 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 13.501 | 15.027 | ▲ 11,3% |
Lượt khách theo năm
Nguồn phủ trọn · 10/18 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất10 kỳ
10 trong 10
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 313.602 | +1,2% |
| năm 2024 | 309.844 | −62,4% |
| năm 2023 | 824.176 | +23,8% |
| năm 2022 | 665.583 | +99,4% |
| năm 2020 | 333.810 | −64,5% |
| năm 2019 | 940.105 | +18,8% |
| năm 2018 | 791.660 | +32,0% |
| năm 2017 | 599.601 | +87,4% |
| năm 2016 | 319.980 | −40,6% |
| năm 2008 | 538.767 |
Tấn hàng hoá theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 138.325 | +2,9% |
| năm 2024 | 134.426 | −1,3% |
| năm 2023 | 136.135 | −13,9% |
| năm 2022 | 158.131 | +0,7% |
| năm 2021 | 157.089 | +28,4% |
| năm 2020 | 122.312 | +25,0% |
| năm 2019 | 97.883 | −7,4% |
| năm 2018 | 105.756 | +7,9% |
| năm 2017 | 97.998 | −10,8% |
| năm 2016 | 109.869 | −0,8% |
| năm 2015 | 110.788 | +24,5% |
| năm 2014 | 88.984 | +2,8% |
| năm 2013 | 86.542 | +6,4% |
| năm 2012 | 81.331 | −4,7% |
| năm 2011 | 85.349 | +4,3% |
| năm 2010 | 81.850 | +11,4% |
| năm 2009 | 73.475 | −6,7% |
| năm 2008 | 78.745 |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.980 | 1.943 | 2.067 | 1.937 | 2.121 | 2.240 | 2.101 | 2.148 | 1.938 | 2.156 | 1.826 | 1.861 |
| 2025 | 1.785 | 1.751 | 1.834 | 1.745 | 1.843 | 2.118 | 2.425 | 2.555 | 2.228 | 2.161 | 1.939 | 2.159 |
| 2026 | 1.918 | 1.730 | 2.084 | 1.948 | 2.117 | 2.515 | 2.715 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 2 Sân bay quốc tế John C. Munro Hamilton được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế John C. Munro Hamilton chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế John C. Munro Hamilton.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Keflavík KEF | 560 | 4.230 |