ICAO KMHT

Vùng Manchester-Boston, New Hampshire (MHT)

Sân bay vùng Manchester-Boston phục vụ 116.589 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 10,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.3911.434▲ 3,1%
Tháng 21.4071.423▲ 1,1%
Tháng 31.6391.588▼ 3,1%
Tháng 41.7621.865▲ 5,8%
Tháng 51.9301.9300,0%
Tháng 61.9131.847▼ 3,5%
Tháng 71.9771.839▼ 7,0%
Tháng 82.023––
Tháng 91.831––
Tháng 101.927–đang tích luỹ
Tháng 111.618––
Tháng 121.725––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12.01911.926▼ 0,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 177.30880.039▲ 3,5%
Tháng 288.43092.579▲ 4,7%
Tháng 3106.46099.623▼ 6,4%
Tháng 4118.971115.215▼ 3,2%
Tháng 5126.051118.473▼ 6,0%
Tháng 6123.171113.670▼ 7,7%
Tháng 7130.442116.589▼ 10,6%
Tháng 8136.661––
Tháng 9119.134––
Tháng 10135.989–đang tích luỹ
Tháng 11103.561––
Tháng 12104.327––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)770.833736.188▼ 4,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 17.5358.202▲ 8,8%
Tháng 27.8567.984▲ 1,6%
Tháng 38.9359.032▲ 1,1%
Tháng 48.8649.112▲ 2,8%
Tháng 510.0219.118▼ 9,0%
Tháng 68.8519.337▲ 5,5%
Tháng 710.1359.113▼ 10,1%
Tháng 810.328––
Tháng 910.006––
Tháng 1010.749–đang tích luỹ
Tháng 118.831––
Tháng 1210.205––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)62.19761.898▼ 0,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1112.516122.536▲ 8,9%
Tháng 2119.701122.481▲ 2,3%
Tháng 3145.684132.277▼ 9,2%
Tháng 4158.073160.826▲ 1,7%
Tháng 5161.689166.213▲ 2,8%
Tháng 6162.307150.902▼ 7,0%
Tháng 7167.557146.709▼ 12,4%
Tháng 8170.403––
Tháng 9153.918––
Tháng 10166.279–đang tích luỹ
Tháng 11143.548––
Tháng 12145.608––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.027.5271.001.944▼ 2,5%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,8% 1.835
  • Quốc tế 0,2% 4

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1.433–
Tháng 2–––
Tháng 31.638––
Tháng 41.761––
Tháng 5–1.929–
Tháng 61.9091.845▼ 3,4%
Tháng 71.9761.835▼ 7,1%
Tháng 82.021––
Tháng 91.830––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 121.724––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–––
Tháng 31––
Tháng 41––
Tháng 5–1–
Tháng 642▼ 50,0%
Tháng 714▲ 300,0%
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 121––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–80.031–
Tháng 2–––
Tháng 3106.456––
Tháng 4118.799––
Tháng 5–118.351–
Tháng 6123.162113.663▼ 7,7%
Tháng 7130.439116.566▼ 10,6%
Tháng 8136.653––
Tháng 9119.130––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12104.323––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–8–
Tháng 2–––
Tháng 34––
Tháng 4172––
Tháng 5–122–
Tháng 697▼ 22,2%
Tháng 7323▲ 666,7%
Tháng 88––
Tháng 94––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 124––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–122.528–
Tháng 2–––
Tháng 3145.670––
Tháng 4157.893––
Tháng 5–166.075–
Tháng 6162.251150.872▼ 7,0%
Tháng 7167.543146.652▼ 12,5%
Tháng 8170.387––
Tháng 9153.904––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12145.594––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–8–
Tháng 2–––
Tháng 314––
Tháng 4180––
Tháng 5–138–
Tháng 65630▼ 46,4%
Tháng 71457▲ 307,1%
Tháng 816––
Tháng 914––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1214––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 168,7%65,3%▼ 4,9%
Tháng 273,9%75,6%▲ 2,3%
Tháng 373,1%75,3%▲ 3,1%
Tháng 475,3%71,6%▼ 4,8%
Tháng 578,0%71,3%▼ 8,6%
Tháng 675,9%75,3%▼ 0,7%
Tháng 777,8%79,5%▲ 2,1%
Tháng 880,2%––
Tháng 977,4%––
Tháng 1081,8%–đang tích luỹ
Tháng 1172,1%––
Tháng 1271,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,7%73,4%▼ 1,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.264 1.276 1.458 1.545 1.651 1.681 1.710 1.865 1.829 1.842 1.579 1.633
2025 1.391 1.407 1.639 1.762 1.930 1.913 1.977 2.023 1.831 1.927 1.618 1.725
2026 1.434 1.423 1.588 1.865 1.930 1.847 1.839
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

75,4% trong 509 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Manchester-Boston cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,3%81,8%▼ 4,1%
Tháng 276,7%77,1%▲ 0,5%
Tháng 381,8%80,8%▼ 1,2%
Tháng 487,4%85,6%▼ 2,0%
Tháng 580,8%84,4%▲ 4,4%
Tháng 676,9%81,2%▲ 5,6%
Tháng 774,4%75,4%▲ 1,4%
Tháng 883,6%––
Tháng 989,9%––
Tháng 1082,5%–đang tích luỹ
Tháng 1187,6%––
Tháng 1280,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,5%80,9%▲ 0,5%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất09:00–10:00-1,2phút · 302 chuyến ghi nhận · 301 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất28,4phút09:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận10.650Sân bay vùng Manchester-Boston

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0095,0%4,3 phút1.4441.504
06:0094,2%3,8 phút9911.018
07:0094,2%-0,2 phút9991.012
08:0093,8%1,4 phút211214
09:0094,4%-1,2 phút301302
10:0092,1%0,3 phút241242
11:0086,0%8,8 phút264264
12:0077,7%15,8 phút1.6031.648
13:0073,5%15,4 phút559573
14:0078,9%11,8 phút506512
15:0077,8%15,4 phút645651
16:0071,0%19,3 phút728739
17:0068,0%27,1 phút1.3991.455
18:0075,8%11,5 phút219228
19:0067,9%25,7 phút240242
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4445
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai79,4%15,5 phút1.5201.569
Thứ Ba84,2%10,6 phút1.4471.483
Thứ Tư85,0%6,6 phút1.4401.479
Thứ Năm83,1%10,5 phút1.5131.538
Thứ Sáu83,0%12,9 phút1.5261.561
Thứ Bảy82,2%11,2 phút1.4471.475
Chủ Nhật80,1%15,4 phút1.5021.545

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T183,5%10,7 phút728778
T276,9%19,5 phút749793
T381,3%14,7 phút863888
T486,5%6,4 phút1.0431.051
T582,6%10,0 phút1.1401.152
T679,0%17,0 phút1.0561.086
T774,9%23,2 phút1.0601.107
T883,6%10,3 phút560573
T989,9%5,3 phút532535
T1083,5%5,0 phút908909
T1189,8%5,0 phút875883
T1281,4%11,6 phút881895

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,4% 8.565
  • Trễ trên 15 phút 17,2% 1.830
  • Bị huỷ 2,4% 255
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 1 Sân bay vùng Manchester-Boston được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 1 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Manchester-Boston thải ra 88,5 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 3,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn19710788,5
CO (Carbon monoxide)tấn656227189
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn27,610,610,6
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn20981,626,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,83,33,2
PM10 (Bụi)tấn4,83,43,5
Lead (Chì)kg0,0724,341,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn67.39027.141—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…