ICAO KORH

Vùng Worcester (ORH)

Sân bay vùng Worcester phục vụ 19.587 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 14,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1211217▲ 2,8%
Tháng 2228227▼ 0,4%
Tháng 3297298▲ 0,3%
Tháng 4325330▲ 1,5%
Tháng 5233238▲ 2,1%
Tháng 6226232▲ 2,7%
Tháng 7236226▼ 4,2%
Tháng 8241––
Tháng 9176––
Tháng 10219–đang tích luỹ
Tháng 11232––
Tháng 12218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.7561.768▲ 0,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 114.55117.742▲ 21,9%
Tháng 218.11420.322▲ 12,2%
Tháng 325.76128.901▲ 12,2%
Tháng 426.68729.415▲ 10,2%
Tháng 515.83718.269▲ 15,4%
Tháng 614.89717.399▲ 16,8%
Tháng 717.17719.587▲ 14,0%
Tháng 817.319––
Tháng 911.329––
Tháng 1016.947–đang tích luỹ
Tháng 1117.455––
Tháng 1217.882––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)133.024151.635▲ 14,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 21––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7211▲ 544,9%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–0–
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 124.36624.636▲ 1,1%
Tháng 227.78426.516▼ 4,6%
Tháng 337.15837.261▲ 0,3%
Tháng 441.29841.104▼ 0,5%
Tháng 526.44426.182▼ 1,0%
Tháng 625.49226.220▲ 2,9%
Tháng 725.01525.772▲ 3,0%
Tháng 825.046––
Tháng 916.584––
Tháng 1023.312–đang tích luỹ
Tháng 1125.421––
Tháng 1224.842––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)207.557207.691▲ 0,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 159,7%72,0%▲ 20,6%
Tháng 265,2%76,6%▲ 17,6%
Tháng 369,3%77,6%▲ 11,9%
Tháng 464,6%71,6%▲ 10,7%
Tháng 559,9%69,8%▲ 16,5%
Tháng 658,4%66,4%▲ 13,6%
Tháng 768,7%76,0%▲ 10,7%
Tháng 869,1%––
Tháng 968,3%––
Tháng 1072,7%–đang tích luỹ
Tháng 1168,7%––
Tháng 1272,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,7%72,8%▲ 14,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 186 242 293 237 237 222 238 225 197 198 231 237
2025 211 228 297 325 233 226 236 241 176 219 232 218
2026 217 227 298 330 238 232 226
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Orlando ORH–MCO → 1.311 1.758

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

87,3% trong 110 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Worcester cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 4/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 375,2%––
Tháng 490,4%87,3%▼ 3,4%
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất14:00–15:0010,6phút · 375 chuyến ghi nhận · 367 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất18,7phút14:00 ↔ 15:00
Chuyến bay ghi nhận1.782Sân bay vùng Worcester

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1919
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6163
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8183
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—108111
13:0084,8%14,5 phút348353
14:0082,8%10,6 phút367375
15:0071,7%29,4 phút205210
16:0074,1%22,2 phút390396
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—119123
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3334
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai76,7%26,2 phút253261
Thứ Ba82,2%9,7 phút214219
Thứ Tư86,6%3,4 phút209211
Thứ Năm77,2%23,7 phút285287
Thứ Sáu75,3%18,4 phút263266
Thứ Bảy77,8%17,1 phút243245
Chủ Nhật79,2%18,7 phút279293

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—143149
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—153164
T370,8%24,6 phút212216
T489,0%0,5 phút245246
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—152153
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—148150
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—124128
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6162
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—119120
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—178178
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—179184

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 77,4% 1.379
  • Trễ trên 15 phút 20,6% 367
  • Bị huỷ 2,0% 36
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Worcester thải ra 12,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,4 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn8,99,312,2
CO (Carbon monoxide)tấn89,847,562,9
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,20,971,5
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn4,75,04,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,71,21,4
PM10 (Bụi)tấn2,11,41,7
Lead (Chì)kg74,129,446,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.3933.736—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…