ICAO KGYY

Gary/Chicago (GYY)

Sân bay quốc tế Gary/Chicago phục vụ 11 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 99,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13336▲ 9,1%
Tháng 23932▼ 17,9%
Tháng 35032▼ 36,0%
Tháng 45835▼ 39,7%
Tháng 55436▼ 33,3%
Tháng 65457▲ 5,6%
Tháng 75943▼ 27,1%
Tháng 855––
Tháng 943––
Tháng 1061–đang tích luỹ
Tháng 1135––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)347271▼ 21,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1610––
Tháng 2689––
Tháng 3911––
Tháng 41.3091▼ 99,9%
Tháng 5974––
Tháng 61.1691.1690,0%
Tháng 71.44411▼ 99,2%
Tháng 81.193––
Tháng 9552––
Tháng 101.333–đang tích luỹ
Tháng 11679––
Tháng 1274––

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1323406▲ 25,8%
Tháng 2352397▲ 12,8%
Tháng 3407337▼ 17,2%
Tháng 4474478▲ 0,9%
Tháng 5394449▲ 13,9%
Tháng 6407591▲ 45,0%
Tháng 7581531▼ 8,6%
Tháng 8424––
Tháng 9385––
Tháng 10502–đang tích luỹ
Tháng 11327––
Tháng 12412––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.9383.189▲ 8,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.642––
Tháng 21.418––
Tháng 32.782––
Tháng 43.58618▼ 99,5%
Tháng 52.792––
Tháng 62.5482.5480,0%
Tháng 73.50414▼ 99,6%
Tháng 83.294––
Tháng 91.096––
Tháng 102.598–đang tích luỹ
Tháng 112.384––
Tháng 12100––

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 97,7% 42
  • Quốc tế 2,3% 1

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 137,1%––
Tháng 248,6%––
Tháng 332,7%––
Tháng 436,5%5,6%▼ 84,8%
Tháng 534,9%––
Tháng 645,9%45,9%0,0%
Tháng 741,2%78,6%▲ 90,7%
Tháng 836,2%––
Tháng 950,4%––
Tháng 1051,3%–đang tích luỹ
Tháng 1128,5%––
Tháng 1274,0%––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 40 50 50 44 46 46 71 47 46 50 36 39
2025 33 39 50 58 54 54 59 55 43 61 35 30
2026 36 32 32 35 36 57 43
Tỷ trọng quốc tế 2% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 34 năm từ năm 1992

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 1.213 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Gary/Chicago trong 32 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202649361
30/8/202642346
29/8/202645348
28/8/202666333
27/8/202646307
26/8/202642313
25/8/202671306
24/8/202634281
23/8/202644261
22/8/202630263
21/8/202640258
20/8/202652266
19/8/202635246
18/8/202646230
17/8/202614215
16/8/202646238
15/8/202625223
14/8/202648225
13/8/202632215
12/8/202619221
11/8/202631237
10/8/202637237
9/8/202631251
8/8/202627256
7/8/202638260
6/8/202638223
5/8/202635
4/8/202631
3/8/202651
2/8/202636

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Gary/Chicago thải ra 17,3 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn10,77,917,3
CO (Carbon monoxide)tấn63,150,371,7
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,10,871,8
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn6,15,28,4
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,51,31,9
PM10 (Bụi)tấn1,81,52,1
Lead (Chì)kg48,332,249,2
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2463.429—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…