ICAO KRFD

Chicago Rockford (RFD)

Sân bay quốc tế Chicago Rockford phục vụ 42.036 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 47,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.9161.753▼ 8,5%
Tháng 21.8681.854▼ 0,7%
Tháng 32.0672.083▲ 0,8%
Tháng 42.1032.275▲ 8,2%
Tháng 52.0392.015▼ 1,2%
Tháng 61.9572.147▲ 9,7%
Tháng 72.1672.262▲ 4,4%
Tháng 82.151––
Tháng 91.978––
Tháng 102.267–đang tích luỹ
Tháng 111.933––
Tháng 122.350––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14.11714.389▲ 1,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 122.61224.045▲ 6,3%
Tháng 221.57122.068▲ 2,3%
Tháng 333.53034.436▲ 2,7%
Tháng 422.00728.851▲ 31,1%
Tháng 524.68231.111▲ 26,0%
Tháng 628.00031.524▲ 12,6%
Tháng 728.59042.036▲ 47,0%
Tháng 828.351––
Tháng 920.089––
Tháng 1025.180–đang tích luỹ
Tháng 1121.694––
Tháng 1226.215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)180.992214.071▲ 18,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 140.18236.355▼ 9,5%
Tháng 235.76938.723▲ 8,3%
Tháng 339.73042.247▲ 6,3%
Tháng 444.73646.710▲ 4,4%
Tháng 542.46442.243▼ 0,5%
Tháng 640.03043.453▲ 8,6%
Tháng 745.83044.568▼ 2,8%
Tháng 844.858––
Tháng 943.737––
Tháng 1048.160–đang tích luỹ
Tháng 1143.331––
Tháng 1250.948––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)288.741294.299▲ 1,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 125.75827.137▲ 5,4%
Tháng 224.66225.908▲ 5,1%
Tháng 338.39239.494▲ 2,9%
Tháng 425.44235.811▲ 40,8%
Tháng 528.39836.526▲ 28,6%
Tháng 630.84035.666▲ 15,6%
Tháng 731.60247.916▲ 51,6%
Tháng 832.504––
Tháng 923.488––
Tháng 1031.642–đang tích luỹ
Tháng 1126.486––
Tháng 1231.451––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205.094248.458▲ 21,1%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 98,5% 2.229
  • Quốc tế 1,5% 33

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.9001.740▼ 8,4%
Tháng 21.8511.839▼ 0,6%
Tháng 32.0462.064▲ 0,9%
Tháng 42.0872.257▲ 8,1%
Tháng 52.0111.992▼ 0,9%
Tháng 61.9262.134▲ 10,8%
Tháng 72.1282.229▲ 4,7%
Tháng 82.116––
Tháng 91.944––
Tháng 102.229–đang tích luỹ
Tháng 111.897––
Tháng 122.305––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13.94914.255▲ 2,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11613▼ 18,8%
Tháng 21715▼ 11,8%
Tháng 32119▼ 9,5%
Tháng 41618▲ 12,5%
Tháng 52823▼ 17,9%
Tháng 63113▼ 58,1%
Tháng 73933▼ 15,4%
Tháng 835––
Tháng 934––
Tháng 1038–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)168134▼ 20,2%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–23.687–
Tháng 2–––
Tháng 333.26734.098▲ 2,5%
Tháng 4–––
Tháng 5–31.016–
Tháng 627.768––
Tháng 728.46740.112▲ 40,9%
Tháng 827.617––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1225.851––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–358–
Tháng 2–––
Tháng 3263338▲ 28,5%
Tháng 4–––
Tháng 5–95–
Tháng 6232––
Tháng 71231.924▲ 1.464,2%
Tháng 8734––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12364––

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 139.10935.800▼ 8,5%
Tháng 234.87237.909▲ 8,7%
Tháng 339.63541.107▲ 3,7%
Tháng 443.57245.601▲ 4,7%
Tháng 540.98240.677▼ 0,7%
Tháng 638.18142.571▲ 11,5%
Tháng 743.80643.563▼ 0,6%
Tháng 843.045––
Tháng 942.134––
Tháng 1046.290–đang tích luỹ
Tháng 1141.406––
Tháng 1249.024––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)280.157287.228▲ 2,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.073555▼ 48,3%
Tháng 2897814▼ 9,2%
Tháng 3951.140▲ 1.103,3%
Tháng 41.1641.109▼ 4,7%
Tháng 51.4821.566▲ 5,6%
Tháng 61.849881▼ 52,3%
Tháng 72.0241.005▼ 50,3%
Tháng 81.813––
Tháng 91.603––
Tháng 101.871–đang tích luỹ
Tháng 111.925––
Tháng 121.924––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.5837.071▼ 17,6%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–26.766–
Tháng 2–––
Tháng 338.09239.149▲ 2,8%
Tháng 4–––
Tháng 5–36.366–
Tháng 630.597––
Tháng 731.47645.799▲ 45,5%
Tháng 831.757––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1231.049––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–371–
Tháng 2–––
Tháng 3300345▲ 15,0%
Tháng 4–––
Tháng 5–160–
Tháng 6243––
Tháng 71262.117▲ 1.580,2%
Tháng 8747––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12402––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 187,8%88,6%▲ 0,9%
Tháng 287,5%85,2%▼ 2,6%
Tháng 387,3%87,2%▼ 0,2%
Tháng 486,5%80,6%▼ 6,9%
Tháng 586,9%85,2%▼ 2,0%
Tháng 690,8%88,4%▼ 2,6%
Tháng 790,5%87,7%▼ 3,0%
Tháng 887,2%––
Tháng 985,5%––
Tháng 1079,6%–đang tích luỹ
Tháng 1181,9%––
Tháng 1283,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,2%86,1%▼ 2,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.587 1.624 1.699 1.658 1.772 1.578 1.648 1.888 1.902 2.296 2.083 2.565
2025 1.916 1.868 2.067 2.103 2.039 1.957 2.167 2.151 1.978 2.267 1.933 2.350
2026 1.753 1.854 2.083 2.275 2.015 2.147 2.262
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 14/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Mesa Gateway RFD–AZA → 626 2.207
Sân bay quốc tế Orlando Sanford RFD–SFB → 546 1.652
Sân bay quốc tế St. Petersburg Clearwater RFD–PIE → 496 1.691

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:008,9phút · 296 chuyến ghi nhận · 294 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận1.730Sân bay quốc tế Chicago Rockford

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—120121
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—157158
10:0082,3%8,9 phút294296
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—156156
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—174174
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—118119
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4040
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2929
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5555
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—130131
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—116116
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—129129
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—118119
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8282
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai68,3%37,9 phút303305
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—110111
Thứ Tư76,6%12,1 phút218218
Thứ Năm85,0%12,7 phút293294
Thứ Sáu60,7%35,7 phút300301
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—194195
Chủ Nhật78,0%18,7 phút305306

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—140140
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—137137
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—199201
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—158158
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—170170
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—181182
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—185186
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—7777
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—126127
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—125125
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—165167

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 74,4% 1.287
  • Trễ trên 15 phút 25,2% 436
  • Bị huỷ 0,4% 7
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Chicago Rockford thải ra 185 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 3,0 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn108110185
CO (Carbon monoxide)tấn285227254
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn13,611,916,9
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn36,176,249,1
PM2.5 (Bụi mịn)tấn3,22,53,0
PM10 (Bụi)tấn3,62,83,3
Lead (Chì)kg61,938,553,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn31.53332.470—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…