ICAO KMSN

Dane County Regional Truax, Madison (MSN)

Sân bay Dane County Regional Truax phục vụ 240.811 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 13,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.4812.635▲ 6,2%
Tháng 22.3022.513▲ 9,2%
Tháng 32.6862.878▲ 7,1%
Tháng 42.6143.069▲ 17,4%
Tháng 52.7333.259▲ 19,2%
Tháng 62.6743.126▲ 16,9%
Tháng 72.7653.249▲ 17,5%
Tháng 82.871––
Tháng 92.805––
Tháng 103.091–đang tích luỹ
Tháng 112.761––
Tháng 122.682––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18.25520.729▲ 13,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1174.661178.534▲ 2,2%
Tháng 2169.142180.523▲ 6,7%
Tháng 3208.624224.446▲ 7,6%
Tháng 4192.641213.248▲ 10,7%
Tháng 5204.719231.260▲ 13,0%
Tháng 6200.928229.168▲ 14,1%
Tháng 7212.633240.811▲ 13,3%
Tháng 8229.138––
Tháng 9211.423––
Tháng 10238.119–đang tích luỹ
Tháng 11203.299––
Tháng 12200.827––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.363.3481.497.990▲ 9,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1967783▼ 19,0%
Tháng 2831850▲ 2,4%
Tháng 3906899▼ 0,8%
Tháng 4951965▲ 1,4%
Tháng 5957952▼ 0,6%
Tháng 68941.001▲ 11,9%
Tháng 71.0051.068▲ 6,3%
Tháng 81.001––
Tháng 9950––
Tháng 101.070–đang tích luỹ
Tháng 11911––
Tháng 12986––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.5116.518▲ 0,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1218.475240.191▲ 9,9%
Tháng 2205.068232.041▲ 13,2%
Tháng 3250.356274.101▲ 9,5%
Tháng 4229.466278.828▲ 21,5%
Tháng 5234.114297.597▲ 27,1%
Tháng 6228.025283.876▲ 24,5%
Tháng 7242.130293.285▲ 21,1%
Tháng 8262.544––
Tháng 9265.698––
Tháng 10290.559–đang tích luỹ
Tháng 11264.673––
Tháng 12250.626––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.607.6341.899.919▲ 18,2%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 100,0% 3.248
  • Quốc tế 0,0% 1

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–2.634–
Tháng 2–2.511–
Tháng 3–2.877–
Tháng 4–3.068–
Tháng 5–––
Tháng 6–3.124–
Tháng 72.7643.248▲ 17,5%
Tháng 82.869––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–2–
Tháng 3–1–
Tháng 4–1–
Tháng 5–––
Tháng 6–2–
Tháng 7110,0%
Tháng 82––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–240.115–
Tháng 2–231.895–
Tháng 3–273.935–
Tháng 4–278.649–
Tháng 5–––
Tháng 6–283.628–
Tháng 7242.054293.113▲ 21,1%
Tháng 8262.392––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–76–
Tháng 2–146–
Tháng 3–166–
Tháng 4–179–
Tháng 5–––
Tháng 6–248–
Tháng 776172▲ 126,3%
Tháng 8152––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 179,9%74,3%▼ 7,0%
Tháng 282,5%77,8%▼ 5,7%
Tháng 383,3%81,9%▼ 1,7%
Tháng 484,0%76,5%▼ 8,9%
Tháng 587,4%77,7%▼ 11,1%
Tháng 688,1%80,7%▼ 8,4%
Tháng 787,8%82,1%▼ 6,5%
Tháng 887,3%––
Tháng 979,6%––
Tháng 1082,0%–đang tích luỹ
Tháng 1176,8%––
Tháng 1280,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,7%78,7%▼ 7,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.901 1.977 2.298 2.221 2.483 2.549 2.548 2.774 2.534 2.721 2.462 2.480
2025 2.481 2.302 2.686 2.614 2.733 2.674 2.765 2.871 2.805 3.091 2.761 2.682
2026 2.635 2.513 2.878 3.069 3.259 3.126 3.249
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

81,7% trong 1.323 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Dane County Regional Truax cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,1%77,3%▼ 8,1%
Tháng 280,1%82,1%▲ 2,4%
Tháng 386,9%78,4%▼ 9,8%
Tháng 486,8%82,5%▼ 5,0%
Tháng 582,2%84,9%▲ 3,2%
Tháng 679,2%83,4%▲ 5,2%
Tháng 778,6%81,7%▲ 4,0%
Tháng 882,8%––
Tháng 987,7%––
Tháng 1086,8%–đang tích luỹ
Tháng 1183,9%––
Tháng 1274,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,6%81,5%▼ 1,3%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất08:00–09:003,4phút · 1.783 chuyến ghi nhận · 1.743 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất20,5phút08:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận23.673Sân bay Dane County Regional Truax

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0093,0%7,8 phút1.3661.395
06:0090,8%6,3 phút3.6193.708
07:0089,7%4,6 phút2.1092.142
08:0090,1%3,4 phút1.7431.783
09:0084,2%7,8 phút975981
10:0083,4%10,4 phút1.2621.282
11:0078,8%14,1 phút1.6401.666
12:0078,5%19,2 phút851869
13:0079,0%19,4 phút1.2491.278
14:0082,5%13,5 phút1.3921.413
15:0078,2%16,8 phút1.7351.775
16:0075,3%21,5 phút1.0941.134
17:0072,5%24,0 phút2.7812.865
18:0076,3%13,5 phút917941
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—172175
20:0075,5%17,1 phút233261
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—35
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai82,5%13,1 phút3.4023.521
Thứ Ba84,8%11,3 phút3.3003.365
Thứ Tư82,8%12,7 phút3.3263.384
Thứ Năm82,5%12,5 phút3.4653.521
Thứ Sáu81,8%14,8 phút3.3893.475
Thứ Bảy84,6%11,7 phút2.8152.872
Chủ Nhật81,4%12,4 phút3.4443.535

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T180,7%16,4 phút1.9001.983
T281,1%11,8 phút1.7821.810
T382,7%11,2 phút2.1102.194
T484,5%7,9 phút2.2612.296
T583,7%11,3 phút2.2842.317
T681,5%14,6 phút2.2772.338
T780,4%20,6 phút2.3122.396
T882,8%12,3 phút1.1241.138
T987,7%8,5 phút1.1561.162
T1087,8%5,8 phút1.9551.964
T1186,4%8,2 phút2.0492.106
T1276,8%21,5 phút1.9311.969

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,0% 19.173
  • Trễ trên 15 phút 16,8% 3.968
  • Bị huỷ 2,2% 532
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Dane County Regional Truax thải ra 93,6 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 5,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn98,762,093,6
CO (Carbon monoxide)tấn380204277
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn14,47,411,5
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn39,331,725,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn6,74,35,9
PM10 (Bụi)tấn7,54,86,7
Lead (Chì)kg11886,6142
CO₂ (Carbon dioxide)tấn28.70320.526—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…