ICAO KMKE

General Mitchell, Milwaukee (MKE)

Sân bay quốc tế General Mitchell phục vụ 512.141 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 7,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15.0304.945▼ 1,7%
Tháng 24.7514.978▲ 4,8%
Tháng 36.0135.902▼ 1,8%
Tháng 45.6055.883▲ 5,0%
Tháng 55.6586.205▲ 9,7%
Tháng 65.7705.923▲ 2,7%
Tháng 76.0276.107▲ 1,3%
Tháng 85.722––
Tháng 95.500––
Tháng 106.018–đang tích luỹ
Tháng 115.242––
Tháng 125.448––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)38.85439.943▲ 2,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1402.506379.416▼ 5,7%
Tháng 2395.445401.178▲ 1,4%
Tháng 3548.857531.314▼ 3,2%
Tháng 4477.281469.441▼ 1,6%
Tháng 5502.478493.433▼ 1,8%
Tháng 6519.844514.570▼ 1,0%
Tháng 7551.699512.141▼ 7,2%
Tháng 8541.592––
Tháng 9475.924––
Tháng 10518.191–đang tích luỹ
Tháng 11424.669––
Tháng 12455.532––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.398.1103.301.493▼ 2,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.9794.163▲ 4,6%
Tháng 23.6174.125▲ 14,1%
Tháng 34.2414.324▲ 2,0%
Tháng 44.4084.611▲ 4,6%
Tháng 54.4404.566▲ 2,8%
Tháng 64.2684.703▲ 10,2%
Tháng 74.7454.933▲ 4,0%
Tháng 84.709––
Tháng 94.477––
Tháng 104.821–đang tích luỹ
Tháng 113.876––
Tháng 124.404––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)29.69931.426▲ 5,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1563.389559.204▼ 0,7%
Tháng 2541.120565.122▲ 4,4%
Tháng 3718.063703.570▼ 2,0%
Tháng 4645.379664.249▲ 2,9%
Tháng 5644.760692.965▲ 7,5%
Tháng 6669.102664.972▼ 0,6%
Tháng 7692.140683.486▼ 1,3%
Tháng 8649.400––
Tháng 9611.239––
Tháng 10674.157–đang tích luỹ
Tháng 11593.847––
Tháng 12628.635––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.473.9534.533.568▲ 1,3%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,9% 6.101
  • Quốc tế 0,1% 6

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14.9484.871▼ 1,6%
Tháng 24.6384.877▲ 5,2%
Tháng 35.8715.778▼ 1,6%
Tháng 45.5715.853▲ 5,1%
Tháng 55.6556.201▲ 9,7%
Tháng 65.7685.921▲ 2,7%
Tháng 76.0246.101▲ 1,3%
Tháng 85.717––
Tháng 95.499––
Tháng 106.013–đang tích luỹ
Tháng 115.237––
Tháng 125.423––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)38.47539.602▲ 2,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 18274▼ 9,8%
Tháng 2113101▼ 10,6%
Tháng 3142124▼ 12,7%
Tháng 43430▼ 11,8%
Tháng 534▲ 33,3%
Tháng 6220,0%
Tháng 736▲ 100,0%
Tháng 85––
Tháng 91––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)379341▼ 10,0%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1391.168369.326▼ 5,6%
Tháng 2379.075386.444▲ 1,9%
Tháng 3527.421513.551▼ 2,6%
Tháng 4474.506466.813▼ 1,6%
Tháng 5502.381492.886▼ 1,9%
Tháng 6519.610514.392▼ 1,0%
Tháng 7551.553511.626▼ 7,2%
Tháng 8541.249––
Tháng 9475.922––
Tháng 10518.114–đang tích luỹ
Tháng 11424.607––
Tháng 12452.875––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.345.7143.255.038▼ 2,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 111.33810.090▼ 11,0%
Tháng 216.37014.734▼ 10,0%
Tháng 321.43617.763▼ 17,1%
Tháng 42.7752.628▼ 5,3%
Tháng 597547▲ 463,9%
Tháng 6234178▼ 23,9%
Tháng 7146515▲ 252,7%
Tháng 8343––
Tháng 92––
Tháng 1077–đang tích luỹ
Tháng 1162––
Tháng 122.657––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)52.39646.455▼ 11,3%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1548.741546.008▼ 0,5%
Tháng 2520.508546.973▲ 5,1%
Tháng 3692.021681.106▼ 1,6%
Tháng 4639.281659.032▲ 3,1%
Tháng 5644.596692.338▲ 7,4%
Tháng 6668.758664.728▼ 0,6%
Tháng 7691.920682.730▼ 1,3%
Tháng 8648.814––
Tháng 9611.225––
Tháng 10674.035–đang tích luỹ
Tháng 11593.373––
Tháng 12624.385––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.405.8254.472.915▲ 1,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 114.64813.196▼ 9,9%
Tháng 220.61218.149▼ 11,9%
Tháng 326.04222.464▼ 13,7%
Tháng 46.0985.217▼ 14,4%
Tháng 5164627▲ 282,3%
Tháng 6344244▼ 29,1%
Tháng 7220756▲ 243,6%
Tháng 8586––
Tháng 914––
Tháng 10122–đang tích luỹ
Tháng 11474––
Tháng 124.250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)68.12860.653▼ 11,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 171,4%67,8%▼ 5,0%
Tháng 273,1%71,0%▼ 2,9%
Tháng 376,4%75,5%▼ 1,2%
Tháng 474,0%70,7%▼ 4,4%
Tháng 577,9%71,2%▼ 8,6%
Tháng 677,7%77,4%▼ 0,4%
Tháng 779,7%74,9%▼ 6,0%
Tháng 883,4%––
Tháng 977,9%––
Tháng 1076,9%–đang tích luỹ
Tháng 1171,5%––
Tháng 1272,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,7%72,6%▼ 4,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 4.951 5.133 6.086 5.662 5.563 5.659 5.959 5.958 5.660 5.928 5.221 5.275
2025 5.030 4.751 6.013 5.605 5.658 5.770 6.027 5.722 5.500 6.018 5.242 5.448
2026 4.945 4.978 5.902 5.883 6.205 5.923 6.107
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

75,6% trong 2.677 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế General Mitchell cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,7%78,7%▼ 7,1%
Tháng 283,5%83,4%▼ 0,2%
Tháng 383,2%74,9%▼ 10,0%
Tháng 485,2%82,9%▼ 2,8%
Tháng 581,7%82,2%▲ 0,6%
Tháng 677,7%79,6%▲ 2,3%
Tháng 775,8%75,6%▼ 0,3%
Tháng 879,4%––
Tháng 985,0%––
Tháng 1082,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,4%––
Tháng 1274,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,7%79,6%▼ 2,6%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:002,7phút · 3.908 chuyến ghi nhận · 3.861 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất21,2phút05:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận51.217Sân bay quốc tế General Mitchell

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0094,2%2,7 phút3.8613.908
06:0090,0%8,6 phút6.4386.575
07:0088,8%8,6 phút4.6094.667
08:0085,3%10,3 phút2.8492.887
09:0085,7%8,5 phút1.9121.948
10:0087,1%6,4 phút3.4573.511
11:0079,7%14,2 phút2.9763.019
12:0079,6%13,2 phút3.3313.387
13:0079,0%14,0 phút2.5122.555
14:0077,9%12,3 phút3.2103.252
15:0075,7%14,8 phút2.9382.989
16:0071,5%17,9 phút2.8682.909
17:0071,6%20,9 phút3.7733.900
18:0066,0%23,9 phút3.2343.329
19:0067,0%23,3 phút1.6431.699
20:0063,4%23,1 phút565582
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9398
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai79,1%15,8 phút7.4557.660
Thứ Ba84,0%10,4 phút6.9427.059
Thứ Tư83,8%9,9 phút6.9807.067
Thứ Năm80,7%12,6 phút7.3807.497
Thứ Sáu80,1%12,9 phút7.5087.625
Thứ Bảy82,2%10,8 phút6.5616.687
Chủ Nhật78,1%16,0 phút7.4447.622

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T181,6%12,5 phút3.8844.006
T283,5%10,1 phút3.7793.830
T378,9%16,5 phút4.7554.943
T484,0%9,6 phút4.8264.904
T582,0%10,3 phút5.0455.094
T678,7%13,6 phút5.0455.139
T775,7%18,6 phút5.1945.348
T879,4%14,7 phút2.4632.498
T985,0%6,9 phút2.3022.315
T1084,5%9,8 phút4.2084.217
T1185,1%8,1 phút4.3424.445
T1277,5%18,2 phút4.4274.478

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,6% 40.754
  • Trễ trên 15 phút 18,6% 9.516
  • Bị huỷ 1,8% 947
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế General Mitchell thải ra 220 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 7,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn252121220
CO (Carbon monoxide)tấn819263387
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn38,914,726,7
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn10480,747,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn10,54,67,1
PM10 (Bụi)tấn11,24,97,5
Lead (Chì)kg64,925,540,5
CO₂ (Carbon dioxide)tấn92.28340.109—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…