Quốc gia › Hoa Kỳ › Milwaukee › MKE General Mitchell (MKE) MKE / KMKE
Chính thức · tháng 5/2026 493.433
Sân bay quốc tế General Mitchell đón 493.433 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 1,8% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic) .
Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓
Lượt khách theo kỳ Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (437 kỳ).
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian. ✕
Đường Vùng Cột
tháng 1/2022 tháng 2/2023 tháng 3/2024 tháng 4/2025 tháng 5/2026 So sánh với… Nhúng biểu đồ này Chép liên kết tới biểu đồ này Chép mã nhúng Loại Nước Sắp xếp Chuỗi dài nhất Tên
Chỉ những chuỗi đo theo cùng một cách mới được đề xuất — theo tháng, đếm đủ — để các đường đọc được với nhau.
× Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Chép mã nhúng 1n 3n Tất cả
Từ kỳ → Đến kỳ
Nội địa / Quốc tế tháng 5/2026 Nội địa 99,9% 492.886 Quốc tế 0,1% 547 So với 2019 -16,9% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng lượt khách tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990
Các kỳ gần nhất Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ. Thứ tự công bố Mới nhất trước Cũ nhất trước Lớn nhất trước Nhỏ nhất trước 24 trong 24
Kỳ Lượt khách So cùng kỳ Nguồn tháng 5/2026 493.433 −1,8% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 4/2026 469.441 −1,6% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 3/2026 531.314 −3,2% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 2/2026 401.178 +1,4% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 1/2026 379.416 −5,7% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 12/2025 455.532 −2,0% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 11/2025 424.669 −6,2% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 10/2025 518.191 −5,4% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 9/2025 475.924 −5,9% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 8/2025 541.592 −6,5% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 7/2025 551.699 −4,0% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 6/2025 519.844 −7,3% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 5/2025 502.478 −6,8% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 4/2025 477.281 −8,3% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 3/2025 548.857 −6,2% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 2/2025 395.445 −13,4% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 1/2025 402.506 −6,2% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 12/2024 464.998 −6,2% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 11/2024 452.633 −8,9% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 10/2024 547.775 −3,2% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 9/2024 505.743 +1,3% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 8/2024 579.167 +5,8% US BTS T-100 tháng 7/2024 574.713 +5,1% US BTS T-100 tháng 6/2024 560.876 +11,3% US BTS T-100
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).
Giờ bay & độ trễ Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất 05:00–06:00 2,6phút · 3.875 lượt ghi nhận · 3.829 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất 19,6phút 05:00 ↔ 20:00
Lượt bay ghi nhận 51.767 Sân bay quốc tế General Mitchell
Giờ khởi hành Thứ trong tuần Tháng trong năm
Giờ khởi hành Tỷ lệ khởi hành đúng giờ 100,0 50,0 0,0
00:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 94,2% · 3.875 lượt ghi nhận · 3.829 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 90,3% · 6.647 lượt ghi nhận · 6.522 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 88,7% · 4.671 lượt ghi nhận · 4.616 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 85,8% · 2.921 lượt ghi nhận · 2.885 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 86,2% · 1.918 lượt ghi nhận · 1.880 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 87,5% · 3.549 lượt ghi nhận · 3.503 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 80,2% · 3.067 lượt ghi nhận · 3.024 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 81,0% · 3.473 lượt ghi nhận · 3.423 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 80,5% · 2.598 lượt ghi nhận · 2.559 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 78,7% · 3.340 lượt ghi nhận · 3.298 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 76,8% · 3.078 lượt ghi nhận · 3.029 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 72,9% · 2.975 lượt ghi nhận · 2.933 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 72,9% · 4.038 lượt ghi nhận · 3.921 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 68,5% · 3.241 lượt ghi nhận · 3.155 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 68,6% · 1.689 lượt ghi nhận · 1.641 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 65,0% · 585 lượt ghi nhận · 566 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 99 lượt ghi nhận · 94 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 00:00 03:00 06:00 09:00 12:00 15:00 18:00 21:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình 22,2 11,1 0,0
00:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 2,6 phút · 3.875 lượt ghi nhận · 3.829 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 8,4 phút · 6.647 lượt ghi nhận · 6.522 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 8,3 phút · 4.671 lượt ghi nhận · 4.616 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 9,4 phút · 2.921 lượt ghi nhận · 2.885 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 8,2 phút · 1.918 lượt ghi nhận · 1.880 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 5,8 phút · 3.549 lượt ghi nhận · 3.503 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 13,9 phút · 3.067 lượt ghi nhận · 3.024 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 11,7 phút · 3.473 lượt ghi nhận · 3.423 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 11,6 phút · 2.598 lượt ghi nhận · 2.559 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 12,1 phút · 3.340 lượt ghi nhận · 3.298 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 13,7 phút · 3.078 lượt ghi nhận · 3.029 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 16,9 phút · 2.975 lượt ghi nhận · 2.933 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 20,7 phút · 4.038 lượt ghi nhận · 3.921 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 21,1 phút · 3.241 lượt ghi nhận · 3.155 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 21,3 phút · 1.689 lượt ghi nhận · 1.641 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 22,2 phút · 585 lượt ghi nhận · 566 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 99 lượt ghi nhận · 94 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 00:00 03:00 06:00 09:00 12:00 15:00 18:00 21:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận 6.647 3.324 0
00:00 · 1 · 1 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 3.875 · 3.875 lượt ghi nhận · 3.829 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 6.647 · 6.647 lượt ghi nhận · 6.522 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 4.671 · 4.671 lượt ghi nhận · 4.616 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 2.921 · 2.921 lượt ghi nhận · 2.885 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 1.918 · 1.918 lượt ghi nhận · 1.880 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 3.549 · 3.549 lượt ghi nhận · 3.503 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 3.067 · 3.067 lượt ghi nhận · 3.024 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 3.473 · 3.473 lượt ghi nhận · 3.423 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 2.598 · 2.598 lượt ghi nhận · 2.559 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 3.340 · 3.340 lượt ghi nhận · 3.298 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 3.078 · 3.078 lượt ghi nhận · 3.029 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 2.975 · 2.975 lượt ghi nhận · 2.933 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 4.038 · 4.038 lượt ghi nhận · 3.921 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 3.241 · 3.241 lượt ghi nhận · 3.155 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 1.689 · 1.689 lượt ghi nhận · 1.641 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 585 · 585 lượt ghi nhận · 566 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 99 · 99 lượt ghi nhận · 94 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 2 · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 00:00 03:00 06:00 09:00 12:00 15:00 18:00 21:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết Giờ khởi hành Tỷ lệ khởi hành đúng giờ Độ trễ khởi hành trung bình Có giờ khởi hành Lượt bay ghi nhận 00:00 Chưa đủ 200 chuyến đo được — 0 1 01:00 Chưa có quan sát — — — 02:00 Chưa có quan sát — — — 03:00 Chưa có quan sát — — — 04:00 Chưa có quan sát — — — 05:00 94,2% 2,6 phút 3.829 3.875 06:00 90,3% 8,4 phút 6.522 6.647 07:00 88,7% 8,3 phút 4.616 4.671 08:00 85,8% 9,4 phút 2.885 2.921 09:00 86,2% 8,2 phút 1.880 1.918 10:00 87,5% 5,8 phút 3.503 3.549 11:00 80,2% 13,9 phút 3.024 3.067 12:00 81,0% 11,7 phút 3.423 3.473 13:00 80,5% 11,6 phút 2.559 2.598 14:00 78,7% 12,1 phút 3.298 3.340 15:00 76,8% 13,7 phút 3.029 3.078 16:00 72,9% 16,9 phút 2.933 2.975 17:00 72,9% 20,7 phút 3.921 4.038 18:00 68,5% 21,1 phút 3.155 3.241 19:00 68,6% 21,3 phút 1.641 1.689 20:00 65,0% 22,2 phút 566 585 21:00 Chưa đủ 200 chuyến đo được — 94 99 22:00 Chưa đủ 200 chuyến đo được — 2 2 23:00 Chưa có quan sát — — —
Thứ trong tuần Tỷ lệ khởi hành đúng giờ 100,0 50,0 0,0
Thứ Hai · 80,3% · 7.805 lượt ghi nhận · 7.621 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 84,8% · 7.155 lượt ghi nhận · 7.057 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 84,7% · 7.067 lượt ghi nhận · 6.976 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 81,4% · 7.547 lượt ghi nhận · 7.427 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 80,7% · 7.684 lượt ghi nhận · 7.577 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 83,0% · 6.729 lượt ghi nhận · 6.615 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 78,8% · 7.780 lượt ghi nhận · 7.607 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình 15,4 7,7 0,0
Thứ Hai · 14,5 phút · 7.805 lượt ghi nhận · 7.621 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 9,5 phút · 7.155 lượt ghi nhận · 7.057 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 9,2 phút · 7.067 lượt ghi nhận · 6.976 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 11,9 phút · 7.547 lượt ghi nhận · 7.427 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 12,3 phút · 7.684 lượt ghi nhận · 7.577 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 10,0 phút · 6.729 lượt ghi nhận · 6.615 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 15,4 phút · 7.780 lượt ghi nhận · 7.607 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận 7.805 3.903 0
Thứ Hai · 7.805 · 7.805 lượt ghi nhận · 7.621 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 7.155 · 7.155 lượt ghi nhận · 7.057 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 7.067 · 7.067 lượt ghi nhận · 6.976 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 7.547 · 7.547 lượt ghi nhận · 7.427 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 7.684 · 7.684 lượt ghi nhận · 7.577 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 6.729 · 6.729 lượt ghi nhận · 6.615 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 7.780 · 7.780 lượt ghi nhận · 7.607 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết Thứ trong tuần Tỷ lệ khởi hành đúng giờ Độ trễ khởi hành trung bình Có giờ khởi hành Lượt bay ghi nhận Thứ Hai 80,3% 14,5 phút 7.621 7.805 Thứ Ba 84,8% 9,5 phút 7.057 7.155 Thứ Tư 84,7% 9,2 phút 6.976 7.067 Thứ Năm 81,4% 11,9 phút 7.427 7.547 Thứ Sáu 80,7% 12,3 phút 7.577 7.684 Thứ Bảy 83,0% 10,0 phút 6.615 6.729 Chủ Nhật 78,8% 15,4 phút 7.607 7.780
Tháng trong năm Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ 100,0 50,0 0,0
th1 · 81,6% · 4.006 lượt ghi nhận · 3.884 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 83,5% · 3.830 lượt ghi nhận · 3.779 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 78,9% · 4.943 lượt ghi nhận · 4.755 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 84,0% · 4.904 lượt ghi nhận · 4.826 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 82,0% · 5.094 lượt ghi nhận · 5.045 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 78,7% · 5.139 lượt ghi nhận · 5.045 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 75,8% · 2.589 lượt ghi nhận · 2.517 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 79,4% · 2.498 lượt ghi nhận · 2.463 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 86,7% · 4.711 lượt ghi nhận · 4.694 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 85,5% · 5.130 lượt ghi nhận · 5.103 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 85,1% · 4.445 lượt ghi nhận · 4.342 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 77,5% · 4.478 lượt ghi nhận · 4.427 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình 19,5 9,7 0,0
th1 · 12,5 phút · 4.006 lượt ghi nhận · 3.884 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 10,1 phút · 3.830 lượt ghi nhận · 3.779 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 16,5 phút · 4.943 lượt ghi nhận · 4.755 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 9,6 phút · 4.904 lượt ghi nhận · 4.826 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 10,3 phút · 5.094 lượt ghi nhận · 5.045 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 13,6 phút · 5.139 lượt ghi nhận · 5.045 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 19,5 phút · 2.589 lượt ghi nhận · 2.517 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 14,7 phút · 2.498 lượt ghi nhận · 2.463 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 6,1 phút · 4.711 lượt ghi nhận · 4.694 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 8,7 phút · 5.130 lượt ghi nhận · 5.103 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 8,1 phút · 4.445 lượt ghi nhận · 4.342 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 18,2 phút · 4.478 lượt ghi nhận · 4.427 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận 5.139 2.570 0
th1 · 4.006 · 4.006 lượt ghi nhận · 3.884 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 3.830 · 3.830 lượt ghi nhận · 3.779 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 4.943 · 4.943 lượt ghi nhận · 4.755 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 4.904 · 4.904 lượt ghi nhận · 4.826 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 5.094 · 5.094 lượt ghi nhận · 5.045 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 5.139 · 5.139 lượt ghi nhận · 5.045 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 2.589 · 2.589 lượt ghi nhận · 2.517 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 2.498 · 2.498 lượt ghi nhận · 2.463 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 4.711 · 4.711 lượt ghi nhận · 4.694 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 5.130 · 5.130 lượt ghi nhận · 5.103 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 4.445 · 4.445 lượt ghi nhận · 4.342 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 4.478 · 4.478 lượt ghi nhận · 4.427 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết Tháng trong năm Tỷ lệ khởi hành đúng giờ Độ trễ khởi hành trung bình Có giờ khởi hành Lượt bay ghi nhận th1 81,6% 12,5 phút 3.884 4.006 th2 83,5% 10,1 phút 3.779 3.830 th3 78,9% 16,5 phút 4.755 4.943 th4 84,0% 9,6 phút 4.826 4.904 th5 82,0% 10,3 phút 5.045 5.094 th6 78,7% 13,6 phút 5.045 5.139 th7 75,8% 19,5 phút 2.517 2.589 th8 79,4% 14,7 phút 2.463 2.498 th9 86,7% 6,1 phút 4.694 4.711 th10 85,5% 8,7 phút 5.103 5.130 th11 85,1% 8,1 phút 4.342 4.445 th12 77,5% 18,2 phút 4.427 4.478
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay Đúng giờ 80,5% 41.654 Trễ trên 15 phút 17,8% 9.226 Bị huỷ 1,7% 887 Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0 Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Đưa sân bay này lên biểu đồ để so sánh →