ICAO KDBQ

Vùng Dubuque (DBQ)

Sân bay vùng Dubuque phục vụ 655 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 68,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 16327▼ 57,1%
Tháng 2603▼ 95,0%
Tháng 3633▼ 95,2%
Tháng 4604▼ 93,3%
Tháng 5696▼ 91,3%
Tháng 662––
Tháng 764––
Tháng 863––
Tháng 962––
Tháng 1067–đang tích luỹ
Tháng 1162––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)31543▼ 86,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.048647▼ 38,3%
Tháng 21.168346▼ 70,4%
Tháng 31.101346▼ 68,6%
Tháng 4780640▼ 17,9%
Tháng 52.065655▼ 68,3%
Tháng 61.325––
Tháng 71.250––
Tháng 81.470––
Tháng 91.641––
Tháng 102.002–đang tích luỹ
Tháng 111.395––
Tháng 121.473––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)6.1622.634▼ 57,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.6921.434▼ 61,2%
Tháng 23.484558▼ 84,0%
Tháng 33.150558▼ 82,3%
Tháng 43.000744▼ 75,2%
Tháng 54.5381.116▼ 75,4%
Tháng 63.372––
Tháng 73.160––
Tháng 83.142––
Tháng 93.318––
Tháng 103.930–đang tích luỹ
Tháng 113.066––
Tháng 122.781––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)17.8644.410▼ 75,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 128,4%45,1%▲ 58,9%
Tháng 233,5%62,0%▲ 85,0%
Tháng 335,0%62,0%▲ 77,4%
Tháng 426,0%86,0%▲ 230,9%
Tháng 545,5%58,7%▲ 29,0%
Tháng 639,3%––
Tháng 739,6%––
Tháng 846,8%––
Tháng 949,5%––
Tháng 1050,9%–đang tích luỹ
Tháng 1145,5%––
Tháng 1253,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)33,7%62,8%▲ 86,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 28 18 25 8 6 8 54 57
2025 63 60 63 60 69 62 64 63 62 67 62 60
2026 27 3 3 4 6
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Dubuque thải ra 5,5 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 3,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn5,04,15,5
CO (Carbon monoxide)tấn129159183
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,870,710,80
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn5,17,06,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,12,83,2
PM10 (Bụi)tấn2,73,44,0
Lead (Chì)kg110127173
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.2157.831—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…