ICAO KCID

The Eastern Iowa, Cedar Rapids (CID)

Sân bay The Eastern Iowa phục vụ 149.037 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 1,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.6451.715▲ 4,3%
Tháng 21.5861.731▲ 9,1%
Tháng 31.7621.895▲ 7,5%
Tháng 41.6441.855▲ 12,8%
Tháng 51.8421.979▲ 7,4%
Tháng 61.9011.899▼ 0,1%
Tháng 71.9261.956▲ 1,6%
Tháng 81.915––
Tháng 91.797––
Tháng 101.923–đang tích luỹ
Tháng 111.755––
Tháng 121.751––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12.30613.030▲ 5,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1121.612128.291▲ 5,5%
Tháng 2120.079130.118▲ 8,4%
Tháng 3142.527152.036▲ 6,7%
Tháng 4120.966128.018▲ 5,8%
Tháng 5138.129144.612▲ 4,7%
Tháng 6145.612147.037▲ 1,0%
Tháng 7146.555149.037▲ 1,7%
Tháng 8139.412––
Tháng 9128.753––
Tháng 10144.350–đang tích luỹ
Tháng 11125.524––
Tháng 12130.490––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)935.480979.149▲ 4,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.6772.295▼ 14,3%
Tháng 22.8192.479▼ 12,1%
Tháng 33.0252.673▼ 11,6%
Tháng 43.0803.063▼ 0,5%
Tháng 53.0273.001▼ 0,8%
Tháng 62.7673.567▲ 28,9%
Tháng 72.9563.633▲ 22,9%
Tháng 82.863––
Tháng 92.834––
Tháng 102.482–đang tích luỹ
Tháng 111.835––
Tháng 122.476––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20.35020.712▲ 1,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1154.357168.716▲ 9,3%
Tháng 2148.464166.255▲ 12,0%
Tháng 3171.144192.164▲ 12,3%
Tháng 4147.458167.186▲ 13,4%
Tháng 5168.773179.543▲ 6,4%
Tháng 6170.331178.178▲ 4,6%
Tháng 7168.164177.621▲ 5,6%
Tháng 8164.328––
Tháng 9155.542––
Tháng 10177.349–đang tích luỹ
Tháng 11159.693––
Tháng 12169.166––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.128.6911.229.663▲ 8,9%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,9% 1.955
  • Quốc tế 0,1% 1

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 178,8%76,0%▼ 3,5%
Tháng 280,9%78,3%▼ 3,2%
Tháng 383,3%79,1%▼ 5,0%
Tháng 482,0%76,6%▼ 6,7%
Tháng 581,8%80,5%▼ 1,6%
Tháng 685,5%82,5%▼ 3,5%
Tháng 787,2%83,9%▼ 3,7%
Tháng 884,8%––
Tháng 982,8%––
Tháng 1081,4%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1277,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,8%79,6%▼ 3,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.379 1.498 1.623 1.527 1.665 1.648 1.743 1.850 1.756 1.892 1.636 1.602
2025 1.645 1.586 1.762 1.644 1.842 1.901 1.926 1.915 1.797 1.923 1.755 1.751
2026 1.715 1.731 1.895 1.855 1.979 1.899 1.956
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

79,5% trong 696 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay The Eastern Iowa cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,9%77,9%▼ 6,0%
Tháng 281,0%77,3%▼ 4,5%
Tháng 382,8%74,2%▼ 10,4%
Tháng 486,2%79,1%▼ 8,2%
Tháng 580,5%84,0%▲ 4,3%
Tháng 678,2%80,8%▲ 3,3%
Tháng 773,9%79,5%▲ 7,5%
Tháng 880,8%––
Tháng 986,8%––
Tháng 1085,4%–đang tích luỹ
Tháng 1174,5%––
Tháng 1270,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,8%79,0%▼ 2,2%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất12:00–13:0010,4phút · 1.014 chuyến ghi nhận · 992 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất19,3phút12:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận14.969Sân bay The Eastern Iowa

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
05:0088,7%17,0 phút1.3741.405
06:0085,9%14,5 phút1.7851.832
07:0088,4%15,4 phút1.1521.173
08:0085,8%12,5 phút1.2701.300
09:0080,4%15,7 phút505514
10:0081,9%18,0 phút386393
11:0081,8%13,5 phút1.0301.047
12:0082,6%10,4 phút9921.014
13:0074,3%24,9 phút888916
14:0076,2%19,3 phút1.0221.039
15:0073,9%22,9 phút954980
16:0079,2%14,3 phút668684
17:0073,3%20,0 phút569584
18:0070,9%22,3 phút1.0451.082
19:0067,3%29,7 phút551573
20:0069,0%13,7 phút297309
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7272
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5151
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai79,7%21,0 phút2.2842.339
Thứ Ba83,2%12,9 phút1.8771.909
Thứ Tư81,6%15,7 phút1.9471.992
Thứ Năm80,9%14,6 phút2.1302.168
Thứ Sáu79,1%17,6 phút2.2722.323
Thứ Bảy80,2%16,5 phút1.9512.020
Chủ Nhật78,3%21,1 phút2.1512.218

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T180,5%17,1 phút1.3471.387
T279,1%16,2 phút1.3251.335
T378,3%23,8 phút1.4531.518
T482,4%14,5 phút1.3601.389
T582,4%14,8 phút1.3771.390
T679,5%21,9 phút1.3691.390
T776,8%18,8 phút1.3561.388
T880,8%13,7 phút652661
T986,8%6,7 phút672680
T1086,9%4,8 phút1.1931.195
T1181,8%14,7 phút1.2661.310
T1272,9%31,4 phút1.2421.326

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,4% 11.740
  • Trễ trên 15 phút 19,2% 2.872
  • Bị huỷ 2,4% 357
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay The Eastern Iowa thải ra 62,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,5 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn63,938,162,0
CO (Carbon monoxide)tấn301136131
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn10,24,77,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn28,923,611,1
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,52,52,5
PM10 (Bụi)tấn5,02,82,8
Lead (Chì)kg73,651,055,6
CO₂ (Carbon dioxide)tấn23.65314.920—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…