ICAO KMLI

Quad City, Moline (MLI)

Sân bay quốc tế Quad City phục vụ 68.694 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 9,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1856854▼ 0,2%
Tháng 2830874▲ 5,3%
Tháng 39601.003▲ 4,5%
Tháng 49221.091▲ 18,3%
Tháng 59641.219▲ 26,5%
Tháng 69341.155▲ 23,7%
Tháng 79381.231▲ 31,2%
Tháng 8957––
Tháng 9953––
Tháng 101.081–đang tích luỹ
Tháng 11989––
Tháng 121.019––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.4047.427▲ 16,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 151.59150.282▼ 2,5%
Tháng 250.34750.163▼ 0,4%
Tháng 361.31858.437▼ 4,7%
Tháng 455.99459.292▲ 5,9%
Tháng 560.93864.809▲ 6,4%
Tháng 660.76264.072▲ 5,4%
Tháng 762.87168.694▲ 9,3%
Tháng 855.688––
Tháng 951.633––
Tháng 1062.868–đang tích luỹ
Tháng 1153.165––
Tháng 1255.625––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)403.821415.749▲ 3,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 100▼ 92,7%
Tháng 200▲ 198,8%
Tháng 3–14–
Tháng 404–
Tháng 500▲ 27,0%
Tháng 600▲ 450,0%
Tháng 780▼ 97,1%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 164.55865.254▲ 1,1%
Tháng 263.74163.7370,0%
Tháng 375.98075.851▼ 0,2%
Tháng 472.01480.200▲ 11,4%
Tháng 575.41587.479▲ 16,0%
Tháng 670.77582.484▲ 16,5%
Tháng 771.87188.070▲ 22,5%
Tháng 868.367––
Tháng 966.530––
Tháng 1080.264–đang tích luỹ
Tháng 1172.949––
Tháng 1275.491––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)494.354543.075▲ 9,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 179,9%77,1%▼ 3,6%
Tháng 279,0%78,7%▼ 0,4%
Tháng 380,7%77,0%▼ 4,5%
Tháng 477,8%73,9%▼ 4,9%
Tháng 580,8%74,1%▼ 8,3%
Tháng 685,9%77,7%▼ 9,5%
Tháng 787,5%78,0%▼ 10,8%
Tháng 881,5%––
Tháng 977,6%––
Tháng 1078,3%–đang tích luỹ
Tháng 1172,9%––
Tháng 1273,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,6%76,6%▼ 6,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 725 785 868 915 942 898 920 890 844 983 893 928
2025 856 830 960 922 964 934 938 957 953 1.081 989 1.019
2026 854 874 1.003 1.091 1.219 1.155 1.231
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế O'Hare MLI–ORD → 7.052 224
Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth MLI–DFW → 3.260 1.112
Sân bay quốc tế Denver MLI–DEN → 1.322 1.207

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

82,0% trong 372 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Quad City cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,4%79,6%▼ 5,7%
Tháng 281,0%79,0%▼ 2,5%
Tháng 379,0%75,4%▼ 4,6%
Tháng 483,1%80,0%▼ 3,7%
Tháng 583,8%82,8%▼ 1,2%
Tháng 678,4%82,8%▲ 5,7%
Tháng 773,9%82,0%▲ 11,0%
Tháng 881,6%––
Tháng 991,2%––
Tháng 1086,1%–đang tích luỹ
Tháng 1182,5%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,5%80,2%▼ 0,3%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:000,8phút · 272 chuyến ghi nhận · 269 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất24,3phút07:00 ↔ 05:00
Chuyến bay ghi nhận7.662Sân bay quốc tế Quad City

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0087,2%25,1 phút336349
06:0090,0%8,3 phút1.3841.420
07:0093,3%0,8 phút269272
08:0086,5%9,0 phút723731
09:0078,1%15,3 phút306313
10:0080,7%15,6 phút773789
11:0083,6%6,0 phút511522
12:0086,7%2,5 phút270272
13:0079,6%23,3 phút260267
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8181
15:0076,9%20,0 phút815838
16:0074,1%19,1 phút394403
17:0074,4%22,0 phút582603
18:0072,7%21,7 phút506536
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—103122
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7676
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5454
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai79,8%16,8 phút1.0691.099
Thứ Ba86,5%8,9 phút937960
Thứ Tư82,6%11,7 phút1.0661.098
Thứ Năm83,0%10,0 phút1.1291.156
Thứ Sáu80,7%14,7 phút1.0641.093
Thứ Bảy80,1%18,4 phút1.0411.081
Chủ Nhật80,6%20,6 phút1.1511.175

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T181,8%16,3 phút545567
T280,0%21,9 phút539547
T377,3%18,9 phút688718
T481,5%13,6 phút756782
T583,3%11,2 phút808822
T680,5%11,6 phút645667
T778,1%16,5 phút709730
T881,6%15,3 phút347356
T991,2%5,6 phút351352
T1089,5%2,5 phút635636
T1184,4%8,0 phút737772
T1277,0%31,0 phút697713

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,6% 6.101
  • Trễ trên 15 phút 17,7% 1.356
  • Bị huỷ 2,7% 205
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Quad City thải ra 23,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn24,514,523,1
CO (Carbon monoxide)tấn13773,4120
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn4,31,93,0
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn11,211,49,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,61,32,7
PM10 (Bụi)tấn1,91,53,1
Lead (Chì)kg41,635,881,3
CO₂ (Carbon dioxide)tấn9.6316.092—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…