ICAO KALO

Vùng Waterloo (ALO)

Sân bay vùng Waterloo phục vụ 2.976 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 27,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1120112▼ 6,7%
Tháng 211296▼ 14,3%
Tháng 3106105▼ 0,9%
Tháng 499112▲ 13,1%
Tháng 5122120▼ 1,6%
Tháng 6126101▼ 19,8%
Tháng 7121102▼ 15,7%
Tháng 8112––
Tháng 9110––
Tháng 10128–đang tích luỹ
Tháng 11108––
Tháng 12106––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)806748▼ 7,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.0263.403▲ 68,0%
Tháng 22.0742.829▲ 36,4%
Tháng 32.6753.772▲ 41,0%
Tháng 42.3822.565▲ 7,7%
Tháng 53.3293.160▼ 5,1%
Tháng 64.2383.441▼ 18,8%
Tháng 74.1302.976▼ 27,9%
Tháng 84.035––
Tháng 93.879––
Tháng 104.658–đang tích luỹ
Tháng 113.932––
Tháng 124.010––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20.85422.146▲ 6,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–0–
Tháng 3–5–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.9607.872▲ 32,1%
Tháng 26.1446.327▲ 3,0%
Tháng 35.5727.253▲ 30,2%
Tháng 44.9507.467▲ 50,8%
Tháng 56.2877.897▲ 25,6%
Tháng 68.7157.412▼ 15,0%
Tháng 78.1076.630▼ 18,2%
Tháng 87.566––
Tháng 97.880––
Tháng 109.132–đang tích luỹ
Tháng 117.776––
Tháng 127.440––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)45.73550.858▲ 11,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 134,0%43,2%▲ 27,2%
Tháng 233,8%44,7%▲ 32,5%
Tháng 348,0%52,0%▲ 8,3%
Tháng 448,1%34,4%▼ 28,6%
Tháng 553,0%40,0%▼ 24,4%
Tháng 648,6%46,4%▼ 4,5%
Tháng 750,9%44,9%▼ 11,9%
Tháng 853,3%––
Tháng 949,2%––
Tháng 1051,0%–đang tích luỹ
Tháng 1150,6%––
Tháng 1253,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)45,2%43,7%▼ 3,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 104 111 120 113 110 115 125 114 112 121 110 108
2025 120 112 106 99 122 126 121 112 110 128 108 106
2026 112 96 105 112 120 101 102
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 5/6/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế O'Hare ALO–ORD → 1.537 375

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 5/6/2025 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất15:00–16:0019,6phút · 285 chuyến ghi nhận · 274 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất1,0phút15:00 ↔ 06:00
Chuyến bay ghi nhận768Sân bay vùng Waterloo

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—179189
06:0086,1%20,6 phút223226
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4849
15:0071,2%19,6 phút274285
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—115120
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—8282
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—116118
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—116118
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—116121
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—8489
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—114120

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—5454
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—4848
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—5053
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—5659
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—5959
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—96102
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—110115
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—5555
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—6161
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—5154
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—5156

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,7% 589
  • Trễ trên 15 phút 20,1% 154
  • Bị huỷ 3,3% 25
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Waterloo thải ra 11,6 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn12,111,511,6
CO (Carbon monoxide)tấn58,451,070,8
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,41,21,3
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn7,27,46,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,41,31,7
PM10 (Bụi)tấn1,61,42,0
Lead (Chì)kg34,130,152,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn8183.234—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…