ICAO KMCW

Thành phố Mason City (MCW)

Sân bay thành phố Mason City phục vụ 1.949 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 9,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1106100▼ 5,7%
Tháng 29496▲ 2,1%
Tháng 310092▼ 8,0%
Tháng 410298▼ 3,9%
Tháng 5106104▼ 1,9%
Tháng 610696▼ 9,4%
Tháng 7102106▲ 3,9%
Tháng 8106––
Tháng 9106––
Tháng 10108–đang tích luỹ
Tháng 1194––
Tháng 1284––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)716692▼ 3,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.1191.289▲ 15,2%
Tháng 29781.292▲ 32,1%
Tháng 31.6671.748▲ 4,9%
Tháng 41.2681.323▲ 4,3%
Tháng 51.5981.676▲ 4,9%
Tháng 61.5951.819▲ 14,0%
Tháng 71.7771.949▲ 9,7%
Tháng 81.666––
Tháng 91.527––
Tháng 101.611–đang tích luỹ
Tháng 111.292––
Tháng 121.376––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.00211.096▲ 10,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.3005.000▼ 5,7%
Tháng 24.7004.800▲ 2,1%
Tháng 35.0004.600▼ 8,0%
Tháng 45.1004.900▼ 3,9%
Tháng 55.3005.200▼ 1,9%
Tháng 65.3004.800▼ 9,4%
Tháng 75.1005.300▲ 3,9%
Tháng 85.300––
Tháng 95.300––
Tháng 105.400–đang tích luỹ
Tháng 114.700––
Tháng 124.200––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35.80034.600▼ 3,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 121,1%25,8%▲ 22,1%
Tháng 220,8%26,9%▲ 29,4%
Tháng 333,3%38,0%▲ 14,0%
Tháng 424,9%27,0%▲ 8,6%
Tháng 530,2%32,2%▲ 6,9%
Tháng 630,1%37,9%▲ 25,9%
Tháng 734,8%36,8%▲ 5,5%
Tháng 831,4%––
Tháng 928,8%––
Tháng 1029,8%–đang tích luỹ
Tháng 1127,5%––
Tháng 1232,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)27,9%32,1%▲ 15,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 90 96 108 106 104 102 106 108 104 106 106 94
2025 106 94 100 102 106 106 102 106 106 108 94 84
2026 100 96 92 98 104 96 106
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế O'Hare MCW–ORD → 2.260 463

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:007,3phút · 359 chuyến ghi nhận · 349 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất23,5phút10:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận1.130Sân bay thành phố Mason City

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—103107
10:0086,3%7,3 phút349359
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3943
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2930
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8289
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:0070,2%30,8 phút265286
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—199216
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—176188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—9197
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—178187
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—175184
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—179188
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—9098
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—177188

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—102107
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—9496
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—95106
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—96103
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—104106
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—99103
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—101107
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—5053
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5151
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—8888
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—98102
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—88108

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 75,6% 854
  • Trễ trên 15 phút 18,8% 212
  • Bị huỷ 5,7% 64
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay thành phố Mason City thải ra 2,8 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,8 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn2,22,12,8
CO (Carbon monoxide)tấn88,276,186,7
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,440,410,54
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn3,23,63,5
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,71,61,8
PM10 (Bụi)tấn2,12,02,1
Lead (Chì)kg78,063,176,5
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2304.048—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…