ICAO KATW

Appleton (ATW)

Sân bay quốc tế Appleton phục vụ 128.928 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 15,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.3991.478▲ 5,6%
Tháng 21.3121.450▲ 10,5%
Tháng 31.5711.635▲ 4,1%
Tháng 41.4541.691▲ 16,3%
Tháng 51.4031.692▲ 20,6%
Tháng 61.4351.637▲ 14,1%
Tháng 71.5031.682▲ 11,9%
Tháng 81.350––
Tháng 91.339––
Tháng 101.493–đang tích luỹ
Tháng 111.395––
Tháng 121.493––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.07711.265▲ 11,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 196.808105.129▲ 8,6%
Tháng 295.946109.909▲ 14,6%
Tháng 3124.582130.739▲ 4,9%
Tháng 4112.041121.439▲ 8,4%
Tháng 598.493113.894▲ 15,6%
Tháng 6105.631121.537▲ 15,1%
Tháng 7111.365128.928▲ 15,8%
Tháng 899.561––
Tháng 993.053––
Tháng 10110.325–đang tích luỹ
Tháng 1198.847––
Tháng 12107.690––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)744.866831.575▲ 11,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1469386▼ 17,7%
Tháng 2433429▼ 1,0%
Tháng 3459427▼ 6,8%
Tháng 4466484▲ 4,0%
Tháng 5511458▼ 10,3%
Tháng 6453497▲ 9,8%
Tháng 7522533▲ 2,1%
Tháng 8494––
Tháng 9492––
Tháng 10533–đang tích luỹ
Tháng 11389––
Tháng 12404––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.3133.215▼ 3,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1119.298135.556▲ 13,6%
Tháng 2113.620134.001▲ 17,9%
Tháng 3144.064154.881▲ 7,5%
Tháng 4134.085152.659▲ 13,9%
Tháng 5117.674147.341▲ 25,2%
Tháng 6122.983147.002▲ 19,5%
Tháng 7127.223152.379▲ 19,8%
Tháng 8111.870––
Tháng 9110.901––
Tháng 10134.739–đang tích luỹ
Tháng 11129.076––
Tháng 12138.959––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)878.9471.023.819▲ 16,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 181,1%77,6%▼ 4,4%
Tháng 284,4%82,0%▼ 2,9%
Tháng 386,5%84,4%▼ 2,4%
Tháng 483,6%79,5%▼ 4,8%
Tháng 583,7%77,3%▼ 7,6%
Tháng 685,9%82,7%▼ 3,7%
Tháng 787,5%84,6%▼ 3,3%
Tháng 889,0%––
Tháng 983,9%––
Tháng 1081,9%–đang tích luỹ
Tháng 1176,6%––
Tháng 1277,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,7%81,2%▼ 4,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.060 1.064 1.293 1.259 1.298 1.320 1.323 1.297 1.286 1.386 1.341 1.378
2025 1.399 1.312 1.571 1.454 1.403 1.435 1.503 1.350 1.339 1.493 1.395 1.493
2026 1.478 1.450 1.635 1.691 1.692 1.637 1.682
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

82,0% trong 607 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Appleton cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,2%70,8%▼ 12,8%
Tháng 281,5%80,8%▼ 0,8%
Tháng 375,3%75,0%▼ 0,4%
Tháng 486,1%80,1%▼ 7,0%
Tháng 586,1%84,6%▼ 1,7%
Tháng 681,2%82,8%▲ 2,0%
Tháng 777,0%82,0%▲ 6,5%
Tháng 886,1%––
Tháng 987,8%––
Tháng 1086,3%–đang tích luỹ
Tháng 1182,4%––
Tháng 1269,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,2%79,4%▼ 2,1%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất09:00–10:005,9phút · 505 chuyến ghi nhận · 495 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất17,6phút09:00 ↔ 16:00
Chuyến bay ghi nhận13.682Sân bay quốc tế Appleton

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0090,5%9,9 phút1.1001.123
06:0088,4%11,9 phút2.4772.525
07:0088,9%11,9 phút1.2881.306
08:0083,9%10,9 phút1.1641.183
09:0082,4%5,9 phút495505
10:0081,3%16,6 phút364370
11:0078,3%16,0 phút963973
12:0076,8%16,7 phút755772
13:0073,8%16,7 phút367376
14:0074,7%23,3 phút660676
15:0073,2%19,9 phút915934
16:0072,7%23,6 phút1.0501.065
17:0072,8%23,5 phút920959
18:0072,3%16,3 phút740766
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8995
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2934
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1920
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai79,2%16,1 phút2.0422.098
Thứ Ba82,0%15,4 phút1.6591.683
Thứ Tư82,2%12,6 phút1.8001.829
Thứ Năm80,4%15,7 phút1.9892.029
Thứ Sáu79,8%18,0 phút2.0362.078
Thứ Bảy83,0%14,1 phút1.8801.910
Chủ Nhật80,2%15,5 phút1.9892.055

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T175,8%24,5 phút1.1481.171
T281,1%13,9 phút1.1541.161
T375,1%21,7 phút1.3511.442
T482,8%13,2 phút1.4101.445
T585,3%11,4 phút1.3811.382
T681,9%14,3 phút1.2721.286
T779,3%17,5 phút1.3251.342
T886,1%10,6 phút584594
T987,8%1,9 phút509509
T1087,0%5,6 phút979981
T1183,3%11,3 phút1.1121.147
T1272,7%27,3 phút1.1701.222

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,2% 10.837
  • Trễ trên 15 phút 18,7% 2.558
  • Bị huỷ 2,1% 287
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Appleton thải ra 34,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 3,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn24,616,634,2
CO (Carbon monoxide)tấn15781,6140
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn4,32,04,6
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn12,510,28,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,51,93,3
PM10 (Bụi)tấn2,92,13,8
Lead (Chì)kg56,842,583,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn9.3578.150—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…