ICAO CYYT

St. John's (YYT)

Sân bay quốc tế St. John's phục vụ 1.398.117 lượt khách trong năm 2025, tăng 2,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.1911.973▼ 9,9%
Tháng 21.8141.780▼ 1,9%
Tháng 32.3102.412▲ 4,4%
Tháng 42.4462.506▲ 2,5%
Tháng 52.8712.730▼ 4,9%
Tháng 62.9372.980▲ 1,5%
Tháng 73.1553.059▼ 3,0%
Tháng 83.779––
Tháng 92.998––
Tháng 102.912–đang tích luỹ
Tháng 112.095––
Tháng 122.079––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17.72417.440▼ 1,6%

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20251.398.117+2,2%
năm 20241.367.612+8,9%
năm 20231.255.978+16,6%
năm 20221.076.815+136,0%
năm 2021456.330+23,9%
năm 2020368.237−74,4%
năm 20191.437.381−2,9%
năm 20181.479.760−1,7%
năm 20171.505.231−1,1%
năm 20161.521.560+5,3%
năm 20151.444.572−4,9%
năm 20141.519.600+2,6%
năm 20131.481.037+4,7%
năm 20121.414.276+5,5%
năm 20111.340.861+2,7%
năm 20101.305.924+11,6%
năm 20091.170.339−0,8%
năm 20081.179.630

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất14 kỳ
14 trong 14
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 202512.452+30,7%
năm 20209.525−4,6%
năm 20199.981−18,9%
năm 201812.304+19,6%
năm 201710.286+8,9%
năm 20169.447−0,0%
năm 20159.449+21,7%
năm 20147.763+7,3%
năm 20137.232−8,8%
năm 20127.934−10,6%
năm 20118.871−15,6%
năm 201010.505+7,1%
năm 20099.808+4,6%
năm 20089.379

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2.117 1.918 2.317 2.341 2.713 2.665 3.081 3.337 2.850 2.877 2.087 2.232
2025 2.191 1.814 2.310 2.446 2.871 2.937 3.155 3.779 2.998 2.912 2.095 2.079
2026 1.973 1.780 2.412 2.506 2.730 2.980 3.059
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 2 Sân bay quốc tế St. John's được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Số liệu phủ một phần từ Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế St. John's chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế St. John's.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/6/2025 đến 31/5/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Orlando MCO 92 3.255

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 19/10/2024

Chuyến bay ghi nhận2Sân bay quốc tế St. John's

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—12
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—12
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—12
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 50,0% 1
  • Trễ trên 15 phút 0,0% 0
  • Bị huỷ 50,0% 1
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…