Gander (YQX)
Sân bay quốc tế Gander phục vụ 111.882 lượt khách trong năm 2025, tăng 20,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 816 | 838 | ▲ 2,7% |
| Tháng 2 | 873 | 933 | ▲ 6,9% |
| Tháng 3 | 1.122 | 1.581 | ▲ 40,9% |
| Tháng 4 | 1.429 | 1.696 | ▲ 18,7% |
| Tháng 5 | 1.439 | 1.595 | ▲ 10,8% |
| Tháng 6 | 1.792 | 2.064 | ▲ 15,2% |
| Tháng 7 | 2.593 | 2.110 | ▼ 18,6% |
| Tháng 8 | 2.876 | – | – |
| Tháng 9 | 1.893 | – | – |
| Tháng 10 | 1.543 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.059 | – | – |
| Tháng 12 | 808 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10.064 | 10.817 | ▲ 7,5% |
Lượt khách theo năm
Nguồn phủ trọn · 17/18 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
17 trong 17
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 111.882 | +20,5% |
| năm 2024 | 92.863 | +3,2% |
| năm 2022 | 90.021 | +82,2% |
| năm 2021 | 49.419 | +12,9% |
| năm 2020 | 43.757 | −72,4% |
| năm 2019 | 158.379 | −5,9% |
| năm 2018 | 168.343 | −0,6% |
| năm 2017 | 169.335 | +0,8% |
| năm 2016 | 167.998 | −2,2% |
| năm 2015 | 171.722 | +21,7% |
| năm 2014 | 141.134 | +6,4% |
| năm 2013 | 132.613 | +6,3% |
| năm 2012 | 124.722 | +8,1% |
| năm 2011 | 115.382 | +18,0% |
| năm 2010 | 97.772 | +7,6% |
| năm 2009 | 90.832 | −3,0% |
| năm 2008 | 93.646 |
Tấn hàng hoá theo năm
Nguồn phủ trọn · 14/18 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
14 trong 14
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 376 | −19,6% |
| năm 2024 | 468 | +178,9% |
| năm 2023 | 168 | −83,8% |
| năm 2021 | 1.034 | +679,4% |
| năm 2020 | 133 | −61,1% |
| năm 2019 | 341 | +70,7% |
| năm 2018 | 200 | −64,3% |
| năm 2014 | 560 | +258,8% |
| năm 2013 | 156 | −36,9% |
| năm 2012 | 248 | −41,0% |
| năm 2011 | 420 | +13,1% |
| năm 2010 | 371 | −42,0% |
| năm 2009 | 639 | +265,0% |
| năm 2008 | 175 |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.147 | 862 | 1.065 | 1.108 | 1.448 | 1.338 | 2.168 | 1.836 | 1.450 | 1.264 | 717 | 1.005 |
| 2025 | 816 | 873 | 1.122 | 1.429 | 1.439 | 1.792 | 2.593 | 2.876 | 1.893 | 1.543 | 1.059 | 808 |
| 2026 | 838 | 933 | 1.581 | 1.696 | 1.595 | 2.064 | 2.110 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014