Sân bay quốc tế Winnipeg James Armstrong Richardson phục vụ 4.274.502lượt khách trong năm 2025, tăng 2,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan).
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
Kỳ
Lượt khách
So cùng kỳ
năm 2025
4.274.502
+2,2%
năm 2024
4.182.014
+5,8%
năm 2023
3.951.568
+33,6%
năm 2022
2.956.990
+154,2%
năm 2021
1.163.453
−5,8%
năm 2020
1.235.260
−71,9%
năm 2019
4.395.426
−0,3%
năm 2018
4.406.483
+6,2%
năm 2017
4.149.531
+6,7%
năm 2016
3.888.854
+8,1%
năm 2015
3.597.274
+1,7%
năm 2014
3.538.056
+2,6%
năm 2013
3.448.823
+0,7%
năm 2012
3.423.267
+1,2%
năm 2011
3.383.671
−0,0%
năm 2010
3.384.991
+0,4%
năm 2009
3.372.817
−4,9%
năm 2008
3.547.332
Lượt khách qua soi chiếu an ninh theo tháng
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Lượt khách khởi hành đi qua điểm soi chiếu an ninh (CATSA). Không tính khách đến và phần lớn khách nối chuyến: năm 2024 con số này bằng 38–45% tổng lượt khách ở các sân bay lớn nhất.
Toàn vẹn dữ liệu
140K 160K 180K 200K 220K 216K
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 5/2025 tháng 12/2025 tháng 8/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
Kỳ
Tấn hàng hoá
So cùng kỳ
năm 2025
53.866
+4,9%
năm 2024
51.363
+7,6%
năm 2023
47.725
−8,4%
năm 2022
52.083
−9,9%
năm 2021
57.838
−3,8%
năm 2020
60.103
+3,3%
năm 2019
58.163
+0,7%
năm 2018
57.766
−6,1%
năm 2017
61.543
−26,9%
năm 2016
84.241
+27,9%
năm 2015
65.886
+7,6%
năm 2014
61.243
+1,6%
năm 2013
60.271
−9,3%
năm 2012
66.461
+1,9%
năm 2011
65.248
+6,9%
năm 2010
61.022
+14,1%
năm 2009
53.495
−8,0%
năm 2008
58.161
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
0 1 Tr 2 Tr 3 Tr 4 Tr 3,6 Tr
năm 2008 năm 2012 năm 2017 năm 2021 năm 2025
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
Kỳ
Lượt khách
So cùng kỳ
năm 2025
3.637.440
+3,4%
năm 2024
3.519.269
+1,5%
năm 2023
3.468.057
+27,1%
năm 2022
2.728.889
+140,4%
năm 2021
1.134.941
+17,4%
năm 2020
967.007
−74,1%
năm 2019
3.729.925
−1,2%
năm 2018
3.775.086
+6,5%
năm 2017
3.544.381
+8,0%
năm 2016
3.282.788
+10,1%
năm 2015
2.980.400
+3,1%
năm 2014
2.891.878
+2,3%
năm 2013
2.827.093
+0,5%
năm 2012
2.813.877
+1,4%
năm 2011
2.775.728
−0,3%
năm 2010
2.783.817
−0,5%
năm 2009
2.796.938
−5,8%
năm 2008
2.968.301
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 200K 400K 600K 637,1K
năm 2008 năm 2012 năm 2017 năm 2021 năm 2025
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
Kỳ
Lượt khách
So cùng kỳ
năm 2025
637.062
−3,9%
năm 2024
662.745
+37,1%
năm 2023
483.511
+112,0%
năm 2022
228.101
+700,0%
năm 2021
28.512
−89,4%
năm 2020
268.253
−59,7%
năm 2019
665.501
+5,4%
năm 2018
631.397
+4,3%
năm 2017
605.150
−0,2%
năm 2016
606.066
−1,8%
năm 2015
616.874
−4,5%
năm 2014
646.178
+3,9%
năm 2013
621.730
+2,0%
năm 2012
609.390
+0,2%
năm 2011
607.943
+1,1%
năm 2010
601.174
+4,4%
năm 2009
575.879
−0,5%
năm 2008
579.031
Nội địa / Quốc tế — lượt khách qua soi chiếu an ninh
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
0 50K 100K 150K 200K 199,6K
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 5/2025 tháng 12/2025 tháng 8/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
Kỳ
Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2025
Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
123.231
125.569
▲ 1,9%
Tháng 2
116.390
116.511
▲ 0,1%
Tháng 3
122.824
129.711
▲ 5,6%
Tháng 4
124.217
131.998
▲ 6,3%
Tháng 5
151.938
162.466
▲ 6,9%
Tháng 6
157.508
169.525
▲ 7,6%
Tháng 7
178.553
193.729
▲ 8,5%
Tháng 8
192.150
199.591
▲ 3,9%
Tháng 9
165.928
–
–
Tháng 10
159.733
–
đang tích luỹ
Tháng 11
133.861
–
–
Tháng 12
128.148
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)
1.166.811
1.229.100
▲ 5,3%
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 10K 20K 30K 40K 16,5K
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 5/2025 tháng 12/2025 tháng 8/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
Kỳ
Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2025
Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
46.771
44.240
▼ 5,4%
Tháng 2
43.535
36.656
▼ 15,8%
Tháng 3
43.083
38.213
▼ 11,3%
Tháng 4
24.386
22.259
▼ 8,7%
Tháng 5
16.643
14.069
▼ 15,5%
Tháng 6
15.148
13.973
▼ 7,8%
Tháng 7
15.915
14.922
▼ 6,2%
Tháng 8
16.318
16.455
▲ 0,8%
Tháng 9
14.259
–
–
Tháng 10
18.725
–
đang tích luỹ
Tháng 11
26.538
–
–
Tháng 12
38.699
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)
221.799
200.787
▼ 9,5%
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Năm
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
2024
10.020
10.858
11.336
12.436
13.293
14.141
14.859
14.615
13.584
14.592
11.658
11.044
2025
11.901
11.046
13.727
13.341
14.543
14.738
14.869
14.808
14.129
13.643
12.295
10.639
2026
10.808
10.710
12.638
12.980
14.050
15.157
16.234
Độ dài chuỗi12 nămtừ năm 2014
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 3 Sân bay quốc tế Winnipeg James Armstrong Richardson được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.
Airport Carbon Accreditation (ACI)
Số liệu phủ một phần từ Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Winnipeg James Armstrong Richardson chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Winnipeg James Armstrong Richardson.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/8/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.