Winnipeg James Armstrong Richardson (YWG)
YWG / CYWG · khai thác bởi Transport Canada
Chính thức · năm 2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
4.274.502
Sân bay quốc tế Winnipeg James Armstrong Richardson đón 4.274.502 lượt khách trong năm 2025, tăng 2,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Statistics Canada — Cơ quan Thống kê Canada.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 18 năm. Chuỗi đầy đủ từ 2008 đến 2025 (18 kỳ).
Ghi chú
Cột — không phải đường — vì mỗi giá trị là một kỳ rời rạc mà cơ quan nguồn công bố, không phải một điểm trên chuỗi liên tục. Không có số cho những tháng ở giữa, mà một đường liền thì hàm ý là có.
Nội địa / Quốc tế
năm 2025- Nội địa 85,1% 3.637.440
- Quốc tế 14,9% 637.062
So với 2019 -2,8% cùng năm, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 15% trên tổng lượt khách năm 2025
Độ dài chuỗi 18 năm từ năm 2008
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.18 trong 18
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| năm 2025 | 4.274.502 | +2,2% | Statistics Canada | |
| năm 2024 | 4.182.014 | +5,8% | Statistics Canada | |
| năm 2023 | 3.951.568 | +33,6% | Statistics Canada | |
| năm 2022 | 2.956.990 | +154,2% | Statistics Canada | |
| năm 2021 | 1.163.453 | −5,8% | Statistics Canada | |
| năm 2020 | 1.235.260 | −71,9% | Statistics Canada | |
| năm 2019 | 4.395.426 | −0,3% | Statistics Canada | |
| năm 2018 | 4.406.483 | +6,2% | Statistics Canada | |
| năm 2017 | 4.149.531 | +6,7% | Statistics Canada | |
| năm 2016 | 3.888.854 | +8,1% | Statistics Canada | |
| năm 2015 | 3.597.274 | +1,7% | Statistics Canada | |
| năm 2014 | 3.538.056 | +2,6% | Statistics Canada | |
| năm 2013 | 3.448.823 | +0,7% | Statistics Canada | |
| năm 2012 | 3.423.267 | +1,2% | Statistics Canada | |
| năm 2011 | 3.383.671 | −0,0% | Statistics Canada | |
| năm 2010 | 3.384.991 | +0,4% | Statistics Canada | |
| năm 2009 | 3.372.817 | −4,9% | Statistics Canada | |
| năm 2008 | 3.547.332 | Statistics Canada |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 6/2026), tấn hàng hoá (đến năm 2025).