ICAO CYWG

Winnipeg James Armstrong Richardson (YWG)

Sân bay quốc tế Winnipeg James Armstrong Richardson phục vụ 4.274.502 lượt khách trong năm 2025, tăng 2,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 111.90110.808▼ 9,2%
Tháng 211.04610.710▼ 3,0%
Tháng 313.72712.638▼ 7,9%
Tháng 413.34112.980▼ 2,7%
Tháng 514.54314.050▼ 3,4%
Tháng 614.73815.157▲ 2,8%
Tháng 714.86916.234▲ 9,2%
Tháng 814.808––
Tháng 914.129––
Tháng 1013.643–đang tích luỹ
Tháng 1112.295––
Tháng 1210.639––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)94.16592.577▼ 1,7%

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20254.274.502+2,2%
năm 20244.182.014+5,8%
năm 20233.951.568+33,6%
năm 20222.956.990+154,2%
năm 20211.163.453−5,8%
năm 20201.235.260−71,9%
năm 20194.395.426−0,3%
năm 20184.406.483+6,2%
năm 20174.149.531+6,7%
năm 20163.888.854+8,1%
năm 20153.597.274+1,7%
năm 20143.538.056+2,6%
năm 20133.448.823+0,7%
năm 20123.423.267+1,2%
năm 20113.383.671−0,0%
năm 20103.384.991+0,4%
năm 20093.372.817−4,9%
năm 20083.547.332

Lượt khách qua soi chiếu an ninh theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách khởi hành đi qua điểm soi chiếu an ninh (CATSA). Không tính khách đến và phần lớn khách nối chuyến: năm 2024 con số này bằng 38–45% tổng lượt khách ở các sân bay lớn nhất.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách qua soi chiếu an ninh 2025Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026So cùng kỳ
Tháng 1170.002169.809▼ 0,1%
Tháng 2159.925153.167▼ 4,2%
Tháng 3165.907167.924▲ 1,2%
Tháng 4148.603154.257▲ 3,8%
Tháng 5168.581176.535▲ 4,7%
Tháng 6172.656183.498▲ 6,3%
Tháng 7194.468208.651▲ 7,3%
Tháng 8208.468216.046▲ 3,6%
Tháng 9180.187––
Tháng 10178.458–đang tích luỹ
Tháng 11160.399––
Tháng 12166.847––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.388.6101.429.887▲ 3,0%

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 202553.866+4,9%
năm 202451.363+7,6%
năm 202347.725−8,4%
năm 202252.083−9,9%
năm 202157.838−3,8%
năm 202060.103+3,3%
năm 201958.163+0,7%
năm 201857.766−6,1%
năm 201761.543−26,9%
năm 201684.241+27,9%
năm 201565.886+7,6%
năm 201461.243+1,6%
năm 201360.271−9,3%
năm 201266.461+1,9%
năm 201165.248+6,9%
năm 201061.022+14,1%
năm 200953.495−8,0%
năm 200858.161

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20253.637.440+3,4%
năm 20243.519.269+1,5%
năm 20233.468.057+27,1%
năm 20222.728.889+140,4%
năm 20211.134.941+17,4%
năm 2020967.007−74,1%
năm 20193.729.925−1,2%
năm 20183.775.086+6,5%
năm 20173.544.381+8,0%
năm 20163.282.788+10,1%
năm 20152.980.400+3,1%
năm 20142.891.878+2,3%
năm 20132.827.093+0,5%
năm 20122.813.877+1,4%
năm 20112.775.728−0,3%
năm 20102.783.817−0,5%
năm 20092.796.938−5,8%
năm 20082.968.301

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 2025637.062−3,9%
năm 2024662.745+37,1%
năm 2023483.511+112,0%
năm 2022228.101+700,0%
năm 202128.512−89,4%
năm 2020268.253−59,7%
năm 2019665.501+5,4%
năm 2018631.397+4,3%
năm 2017605.150−0,2%
năm 2016606.066−1,8%
năm 2015616.874−4,5%
năm 2014646.178+3,9%
năm 2013621.730+2,0%
năm 2012609.390+0,2%
năm 2011607.943+1,1%
năm 2010601.174+4,4%
năm 2009575.879−0,5%
năm 2008579.031

Nội địa / Quốc tế — lượt khách qua soi chiếu an ninh

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách qua soi chiếu an ninh 2025Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026So cùng kỳ
Tháng 1123.231125.569▲ 1,9%
Tháng 2116.390116.511▲ 0,1%
Tháng 3122.824129.711▲ 5,6%
Tháng 4124.217131.998▲ 6,3%
Tháng 5151.938162.466▲ 6,9%
Tháng 6157.508169.525▲ 7,6%
Tháng 7178.553193.729▲ 8,5%
Tháng 8192.150199.591▲ 3,9%
Tháng 9165.928––
Tháng 10159.733–đang tích luỹ
Tháng 11133.861––
Tháng 12128.148––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.166.8111.229.100▲ 5,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách qua soi chiếu an ninh 2025Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026So cùng kỳ
Tháng 146.77144.240▼ 5,4%
Tháng 243.53536.656▼ 15,8%
Tháng 343.08338.213▼ 11,3%
Tháng 424.38622.259▼ 8,7%
Tháng 516.64314.069▼ 15,5%
Tháng 615.14813.973▼ 7,8%
Tháng 715.91514.922▼ 6,2%
Tháng 816.31816.455▲ 0,8%
Tháng 914.259––
Tháng 1018.725–đang tích luỹ
Tháng 1126.538––
Tháng 1238.699––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)221.799200.787▼ 9,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 10.020 10.858 11.336 12.436 13.293 14.141 14.859 14.615 13.584 14.592 11.658 11.044
2025 11.901 11.046 13.727 13.341 14.543 14.738 14.869 14.808 14.129 13.643 12.295 10.639
2026 10.808 10.710 12.638 12.980 14.050 15.157 16.234
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3 Sân bay quốc tế Winnipeg James Armstrong Richardson được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Số liệu phủ một phần từ Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Winnipeg James Armstrong Richardson chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Winnipeg James Armstrong Richardson.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/8/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul MSP 2.470 636
Sân bay quốc tế O'Hare ORD 1.037 1.138
Sân bay quốc tế Denver DEN 571 1.260

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…