ICAO KGFK

Grand Forks (GFK)

Sân bay quốc tế Grand Forks phục vụ 9.353 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 37,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1239219▼ 8,4%
Tháng 2226218▼ 3,5%
Tháng 3250223▼ 10,8%
Tháng 4226246▲ 8,8%
Tháng 5211244▲ 15,6%
Tháng 6198222▲ 12,1%
Tháng 7201230▲ 14,4%
Tháng 8206––
Tháng 9212––
Tháng 10232–đang tích luỹ
Tháng 11216––
Tháng 12201––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.5511.602▲ 3,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 117.26715.563▼ 9,9%
Tháng 217.51516.382▼ 6,5%
Tháng 319.64117.831▼ 9,2%
Tháng 416.41615.476▼ 5,7%
Tháng 514.0619.794▼ 30,3%
Tháng 613.6879.183▼ 32,9%
Tháng 714.8549.353▼ 37,0%
Tháng 814.864––
Tháng 913.273––
Tháng 1017.064–đang tích luỹ
Tháng 1115.040––
Tháng 1213.799––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)113.44193.582▼ 17,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–1–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 95––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 123.32420.176▼ 13,5%
Tháng 222.64420.612▼ 9,0%
Tháng 325.38020.904▼ 17,6%
Tháng 421.59919.476▼ 9,8%
Tháng 518.50813.076▼ 29,3%
Tháng 616.73411.160▼ 33,3%
Tháng 717.09211.520▼ 32,6%
Tháng 817.466––
Tháng 918.054––
Tháng 1022.158–đang tích luỹ
Tháng 1120.237––
Tháng 1218.356––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)145.281116.924▼ 19,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 174,0%77,1%▲ 4,2%
Tháng 277,3%79,5%▲ 2,8%
Tháng 377,4%85,3%▲ 10,2%
Tháng 476,0%79,5%▲ 4,6%
Tháng 576,0%74,9%▼ 1,4%
Tháng 681,8%82,3%▲ 0,6%
Tháng 786,9%81,2%▼ 6,6%
Tháng 885,1%––
Tháng 973,5%––
Tháng 1077,0%–đang tích luỹ
Tháng 1174,3%––
Tháng 1275,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,5%80,0%▲ 1,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 242 221 244 218 204 204 210 208 208 228 219 221
2025 239 226 250 226 211 198 201 206 212 232 216 201
2026 219 218 223 246 244 222 230
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul GFK–MSP → 3.107 456

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

90,4% trong 115 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Grand Forks cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–89,0%–
Tháng 3–80,4%–
Tháng 4–89,1%–
Tháng 5–87,2%–
Tháng 6–93,7%–
Tháng 7–90,4%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1090,1%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất12:00–13:003,4phút · 512 chuyến ghi nhận · 505 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất3,9phút12:00 ↔ 05:00
Chuyến bay ghi nhận1.883Sân bay quốc tế Grand Forks

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0090,8%7,3 phút446450
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—127127
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4848
12:0086,9%3,4 phút505512
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—128128
16:0080,9%5,8 phút283288
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—115116
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7979
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3535
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai86,6%6,3 phút254254
Thứ Ba85,4%7,0 phút219220
Thứ Tư86,7%5,9 phút263265
Thứ Năm86,1%4,8 phút317321
Thứ Sáu86,8%3,5 phút250253
Thứ Bảy86,6%6,5 phút247248
Chủ Nhật83,9%8,9 phút316322

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—151154
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—155157
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—151154
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—157158
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—186186
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—185185
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—161161
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—8282
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—9898
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—183183
T1193,2%-2,0 phút207212
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—150153

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 85,2% 1.604
  • Trễ trên 15 phút 13,9% 262
  • Bị huỷ 0,9% 17
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Grand Forks thải ra 30,7 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 22,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn27,426,530,7
CO (Carbon monoxide)tấn786545612
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn5,44,75,8
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn36,132,937,4
PM2.5 (Bụi mịn)tấn20,918,022,6
PM10 (Bụi)tấn24,820,425,5
Lead (Chì)kg619374473
CO₂ (Carbon dioxide)tấn3.06944.514—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…