Calgary (YYC)
YYC / CYYC · khai thác bởi Transport Canada
Chính thức · năm 2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
18.803.183
Sân bay quốc tế Calgary đón 18.803.183 lượt khách trong năm 2025, tăng 2,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Statistics Canada — Cơ quan Thống kê Canada.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 18 năm. Chuỗi đầy đủ từ 2008 đến 2025 (18 kỳ).
Ghi chú
Cột — không phải đường — vì mỗi giá trị là một kỳ rời rạc mà cơ quan nguồn công bố, không phải một điểm trên chuỗi liên tục. Không có số cho những tháng ở giữa, mà một đường liền thì hàm ý là có.
Nội địa / Quốc tế
năm 2025- Nội địa 67,0% 12.605.805
- Quốc tế 33,0% 6.197.378
So với 2019 +9,3% cùng năm, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 33% trên tổng lượt khách năm 2025
Độ dài chuỗi 18 năm từ năm 2008
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.18 trong 18
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| năm 2025 | 18.803.183 | +2,0% | Statistics Canada | |
| năm 2024 | 18.438.576 | +2,2% | Statistics Canada | |
| năm 2023 | 18.034.090 | +28,3% | Statistics Canada | |
| năm 2022 | 14.055.697 | +138,3% | Statistics Canada | |
| năm 2021 | 5.897.116 | +10,8% | Statistics Canada | |
| năm 2020 | 5.321.886 | −69,1% | Statistics Canada | |
| năm 2019 | 17.203.118 | +2,6% | Statistics Canada | |
| năm 2018 | 16.762.514 | +7,6% | Statistics Canada | |
| năm 2017 | 15.582.707 | +4,9% | Statistics Canada | |
| năm 2016 | 14.854.145 | +1,9% | Statistics Canada | |
| năm 2015 | 14.577.832 | +0,9% | Statistics Canada | |
| năm 2014 | 14.446.981 | +4,8% | Statistics Canada | |
| năm 2013 | 13.788.879 | +6,8% | Statistics Canada | |
| năm 2012 | 12.910.111 | +6,9% | Statistics Canada | |
| năm 2011 | 12.074.563 | +2,5% | Statistics Canada | |
| năm 2010 | 11.775.287 | +1,2% | Statistics Canada | |
| năm 2009 | 11.637.497 | −3,9% | Statistics Canada | |
| năm 2008 | 12.109.780 | Statistics Canada |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 6/2026), tấn hàng hoá (đến năm 2025).