ICAO CYYC

Calgary (YYC)

Sân bay quốc tế Calgary phục vụ 18.803.183 lượt khách trong năm 2025, tăng 2,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 120.20420.171▼ 0,2%
Tháng 217.43918.713▲ 7,3%
Tháng 320.78920.717▼ 0,3%
Tháng 422.35721.410▼ 4,2%
Tháng 525.01224.839▼ 0,7%
Tháng 624.49223.676▼ 3,3%
Tháng 726.47928.417▲ 7,3%
Tháng 827.137––
Tháng 924.861––
Tháng 1024.378–đang tích luỹ
Tháng 1119.796––
Tháng 1218.837––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)156.772157.943▲ 0,7%

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202518.803.183+2,0%
năm 202418.438.576+2,2%
năm 202318.034.090+28,3%
năm 202214.055.697+138,3%
năm 20215.897.116+10,8%
năm 20205.321.886−69,1%
năm 201917.203.118+2,6%
năm 201816.762.514+7,6%
năm 201715.582.707+4,9%
năm 201614.854.145+1,9%
năm 201514.577.832+0,9%
năm 201414.446.981+4,8%
năm 201313.788.879+6,8%
năm 201212.910.111+6,9%
năm 201112.074.563+2,5%
năm 201011.775.287+1,2%
năm 200911.637.497−3,9%
năm 200812.109.780

Lượt khách qua soi chiếu an ninh theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách khởi hành đi qua điểm soi chiếu an ninh (CATSA). Không tính khách đến và phần lớn khách nối chuyến: năm 2024 con số này bằng 38–45% tổng lượt khách ở các sân bay lớn nhất.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách qua soi chiếu an ninh 2025Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026So cùng kỳ
Tháng 1509.976532.303▲ 4,4%
Tháng 2500.845499.928▼ 0,2%
Tháng 3544.408565.795▲ 3,9%
Tháng 4527.958531.948▲ 0,8%
Tháng 5577.784596.547▲ 3,2%
Tháng 6667.731660.645▼ 1,1%
Tháng 7793.534818.849▲ 3,2%
Tháng 8779.735784.863▲ 0,7%
Tháng 9657.889––
Tháng 10639.566–đang tích luỹ
Tháng 11521.837––
Tháng 12554.224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)4.901.9714.990.878▲ 1,8%

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 2025138.531+11,4%
năm 2024124.375+12,2%
năm 2023110.897+2,6%
năm 2022108.090+11,5%
năm 202196.948+20,3%
năm 202080.559−9,3%
năm 201988.864+4,3%
năm 201885.183−1,3%
năm 201786.288+15,8%
năm 201674.529−9,7%
năm 201582.510−3,6%
năm 201485.548+2,4%
năm 201383.558−0,3%
năm 201283.774+0,3%
năm 201183.524+3,8%
năm 201080.490+10,7%
năm 200972.688−2,5%
năm 200874.518

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202512.605.805+3,2%
năm 202412.218.477−0,7%
năm 202312.308.011+20,5%
năm 202210.211.417+105,8%
năm 20214.962.489+23,6%
năm 20204.013.536−66,2%
năm 201911.858.566+0,6%
năm 201811.791.293+8,9%
năm 201710.832.159+3,6%
năm 201610.453.754+2,4%
năm 201510.205.759+2,0%
năm 201410.001.496+3,9%
năm 20139.629.648+8,6%
năm 20128.868.868+6,7%
năm 20118.315.100+2,0%
năm 20108.149.984−0,3%
năm 20098.174.376−5,0%
năm 20088.606.830

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20256.197.378−0,4%
năm 20246.220.099+8,6%
năm 20235.726.079+49,0%
năm 20223.844.280+311,3%
năm 2021934.627−28,6%
năm 20201.308.350−75,5%
năm 20195.344.552+7,5%
năm 20184.971.221+4,6%
năm 20174.750.548+8,0%
năm 20164.400.391+0,6%
năm 20154.372.073−1,7%
năm 20144.445.485+6,9%
năm 20134.159.231+2,9%
năm 20124.041.243+7,5%
năm 20113.759.463+3,7%
năm 20103.625.303+4,7%
năm 20093.463.121−1,1%
năm 20083.502.950

Nội địa / Quốc tế — lượt khách qua soi chiếu an ninh

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách qua soi chiếu an ninh 2025Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026So cùng kỳ
Tháng 1293.148313.298▲ 6,9%
Tháng 2287.054296.683▲ 3,4%
Tháng 3309.562344.543▲ 11,3%
Tháng 4317.735330.629▲ 4,1%
Tháng 5374.181399.614▲ 6,8%
Tháng 6421.669421.6670,0%
Tháng 7494.895519.852▲ 5,0%
Tháng 8488.673493.417▲ 1,0%
Tháng 9417.980––
Tháng 10411.454–đang tích luỹ
Tháng 11316.900––
Tháng 12334.220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.986.9173.119.703▲ 4,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách qua soi chiếu an ninh 2025Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026So cùng kỳ
Tháng 1216.828219.005▲ 1,0%
Tháng 2213.791203.245▼ 4,9%
Tháng 3234.846221.252▼ 5,8%
Tháng 4210.223201.319▼ 4,2%
Tháng 5203.603196.933▼ 3,3%
Tháng 6246.062238.978▼ 2,9%
Tháng 7298.639298.997▲ 0,1%
Tháng 8291.062291.446▲ 0,1%
Tháng 9239.909––
Tháng 10228.112–đang tích luỹ
Tháng 11204.937––
Tháng 12220.004––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.915.0541.871.175▼ 2,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 18.686 18.363 19.782 19.980 22.176 23.493 25.512 24.279 24.227 23.885 18.663 20.136
2025 20.204 17.439 20.789 22.357 25.012 24.492 26.479 27.137 24.861 24.378 19.796 18.837
2026 20.171 18.713 20.717 21.410 24.839 23.676 28.417
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 1 Sân bay quốc tế Calgary được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 1 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Số liệu phủ một phần từ Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Calgary chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Calgary.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/8/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…