Cranbrook/Canadian Rockies (YXC)
Sân bay quốc tế Cranbrook/Canadian Rockies có 1.561 chuyến bay đi và đến trong tháng 7/2026, tăng 70,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan). Luỹ kế từ đầu năm: 6.132 chuyến bay đi và đến (1–7/2026), tăng 10,6% so với cùng kỳ năm trước.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 597 | 666 | ▲ 11,6% |
| Tháng 2 | 575 | 572 | ▼ 0,5% |
| Tháng 3 | 709 | 724 | ▲ 2,1% |
| Tháng 4 | 824 | 861 | ▲ 4,5% |
| Tháng 5 | 1.034 | 807 | ▼ 22,0% |
| Tháng 6 | 887 | 941 | ▲ 6,1% |
| Tháng 7 | 917 | 1.561 | ▲ 70,2% |
| Tháng 8 | 991 | – | – |
| Tháng 9 | 863 | – | – |
| Tháng 10 | 733 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 618 | – | – |
| Tháng 12 | 570 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5.543 | 6.132 | ▲ 10,6% |
Lượt khách theo năm
Chuỗi dừng ở năm 2024.
Nguồn phủ trọn · 13/17 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 150.226 | −17,0% |
| năm 2019 | 181.072 | +3,7% |
| năm 2018 | 174.537 | +31,8% |
| năm 2017 | 132.424 | +2,6% |
| năm 2016 | 129.123 | −0,5% |
| năm 2015 | 129.778 | +3,7% |
| năm 2014 | 125.156 | +9,3% |
| năm 2013 | 114.522 | +4,1% |
| năm 2012 | 110.018 | +2,3% |
| năm 2011 | 107.535 | +4,3% |
| năm 2010 | 103.086 | −0,3% |
| năm 2009 | 103.442 | −0,3% |
| năm 2008 | 103.790 |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 609 | 698 | 883 | 804 | 1.090 | 975 | 1.367 | 1.081 | 1.039 | 864 | 531 | 525 |
| 2025 | 597 | 575 | 709 | 824 | 1.034 | 887 | 917 | 991 | 863 | 733 | 618 | 570 |
| 2026 | 666 | 572 | 724 | 861 | 807 | 941 | 1.561 |
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019