ICAO KGPI

Glacier Park, Kalispell (FCA)

Sân bay quốc tế Glacier Park phục vụ 105.600 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 38,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1796790▼ 0,8%
Tháng 2726746▲ 2,8%
Tháng 3860830▼ 3,5%
Tháng 4732730▼ 0,3%
Tháng 5976925▼ 5,2%
Tháng 61.4361.462▲ 1,8%
Tháng 71.6521.080▼ 34,6%
Tháng 81.611––
Tháng 91.338––
Tháng 101.012–đang tích luỹ
Tháng 11636––
Tháng 12798––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.1786.563▼ 8,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 165.14764.163▼ 1,5%
Tháng 262.44862.622▲ 0,3%
Tháng 370.76267.125▼ 5,1%
Tháng 453.90354.639▲ 1,4%
Tháng 570.93577.678▲ 9,5%
Tháng 6130.760141.544▲ 8,2%
Tháng 7172.788105.600▼ 38,9%
Tháng 8166.404––
Tháng 9123.063––
Tháng 1078.321–đang tích luỹ
Tháng 1152.211––
Tháng 1268.760––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)626.743573.371▼ 8,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1124102▼ 17,6%
Tháng 2120155▲ 29,6%
Tháng 3154163▲ 6,0%
Tháng 4164165▲ 0,3%
Tháng 517978▼ 56,3%
Tháng 616293▼ 42,5%
Tháng 719481▼ 58,1%
Tháng 8169––
Tháng 9162––
Tháng 10181–đang tích luỹ
Tháng 11133––
Tháng 12160––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.097838▼ 23,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 182.20577.173▼ 6,1%
Tháng 270.89669.784▼ 1,6%
Tháng 382.73577.465▼ 6,4%
Tháng 468.47668.410▼ 0,1%
Tháng 592.267100.660▲ 9,1%
Tháng 6157.945170.126▲ 7,7%
Tháng 7191.409117.488▼ 38,6%
Tháng 8184.426––
Tháng 9141.221––
Tháng 10100.156–đang tích luỹ
Tháng 1163.365––
Tháng 1282.271––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)745.933681.106▼ 8,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 179,2%83,1%▲ 4,9%
Tháng 288,1%89,7%▲ 1,9%
Tháng 385,5%86,7%▲ 1,3%
Tháng 478,7%79,9%▲ 1,5%
Tháng 576,9%77,2%▲ 0,4%
Tháng 682,8%83,2%▲ 0,5%
Tháng 790,3%89,9%▼ 0,4%
Tháng 890,2%––
Tháng 987,1%––
Tháng 1078,2%–đang tích luỹ
Tháng 1182,4%––
Tháng 1283,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,1%84,2%▲ 1,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 684 702 770 655 801 1.314 1.561 1.540 1.044 784 630 772
2025 796 726 860 732 976 1.436 1.652 1.611 1.338 1.012 636 798
2026 790 746 830 730 925 1.462 1.080
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

79,4% trong 384 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Glacier Park cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,7%79,3%▼ 5,3%
Tháng 282,5%85,8%▲ 4,1%
Tháng 392,4%83,3%▼ 9,8%
Tháng 493,7%89,1%▼ 4,9%
Tháng 585,8%84,9%▼ 1,0%
Tháng 678,8%76,5%▼ 3,0%
Tháng 780,6%79,4%▼ 1,5%
Tháng 880,0%––
Tháng 987,4%––
Tháng 1087,2%–đang tích luỹ
Tháng 1188,2%––
Tháng 1273,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,4%82,6%▼ 3,2%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất18:00–19:001,1phút · 426 chuyến ghi nhận · 425 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất30,3phút18:00 ↔ 16:00
Chuyến bay ghi nhận7.191Sân bay quốc tế Glacier Park

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0092,8%10,6 phút640642
06:0094,3%2,6 phút721729
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—117118
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—118122
09:00Chưa có số liệu———
10:0087,3%2,9 phút299300
11:0086,5%6,9 phút304305
12:0087,1%10,6 phút1.0731.081
13:0080,8%16,2 phút702705
14:0078,6%13,7 phút1.1731.182
15:0073,1%27,0 phút409414
16:0063,3%31,4 phút362365
17:0077,2%14,8 phút601608
18:0090,8%1,1 phút425426
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5858
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4545
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7979
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai82,3%15,5 phút1.0471.054
Thứ Ba85,1%11,3 phút881886
Thứ Tư83,7%12,4 phút887894
Thứ Năm84,5%10,9 phút1.0131.022
Thứ Sáu84,0%11,7 phút1.0541.056
Thứ Bảy81,4%13,4 phút1.1131.129
Chủ Nhật83,3%11,2 phút1.1431.150

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T181,5%18,7 phút498512
T284,1%12,6 phút447447
T388,1%6,8 phút528533
T491,4%3,1 phút416418
T585,4%8,7 phút649652
T677,6%19,3 phút1.0871.094
T780,2%17,9 phút1.0081.019
T880,0%14,4 phút579583
T987,4%8,1 phút477477
T1089,3%2,6 phút503503
T1189,1%4,4 phút404409
T1279,5%15,4 phút542544

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 82,8% 5.953
  • Trễ trên 15 phút 16,5% 1.185
  • Bị huỷ 0,7% 53
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Glacier Park thải ra 32,6 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,5 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn24,322,532,6
CO (Carbon monoxide)tấn129101118
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn3,52,93,9
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn18,319,59,1
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,22,22,5
PM10 (Bụi)tấn2,52,52,9
Lead (Chì)kg48,546,273,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn5.4399.193—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…