ICAO KMSO

Missoula Montana (MSO)

Sân bay Missoula Montana phục vụ 142.344 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 1,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1813927▲ 14,0%
Tháng 2723825▲ 14,1%
Tháng 3855919▲ 7,5%
Tháng 4858906▲ 5,6%
Tháng 59841.075▲ 9,2%
Tháng 61.4151.274▼ 10,0%
Tháng 71.5671.516▼ 3,3%
Tháng 81.484––
Tháng 91.026––
Tháng 101.094–đang tích luỹ
Tháng 11891––
Tháng 12957––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.2157.442▲ 3,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 164.22766.309▲ 3,2%
Tháng 259.39264.337▲ 8,3%
Tháng 371.71475.843▲ 5,8%
Tháng 467.75473.908▲ 9,1%
Tháng 585.55190.129▲ 5,4%
Tháng 6117.721114.748▼ 2,5%
Tháng 7140.543142.344▲ 1,3%
Tháng 8123.576––
Tháng 982.598––
Tháng 1085.432–đang tích luỹ
Tháng 1170.107––
Tháng 1279.729––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)606.902627.618▲ 3,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1146144▼ 1,3%
Tháng 2147158▲ 7,5%
Tháng 3160155▼ 2,6%
Tháng 4167176▲ 5,6%
Tháng 518083▼ 53,9%
Tháng 617793▼ 47,2%
Tháng 7179102▼ 43,2%
Tháng 8185––
Tháng 9134––
Tháng 10169–đang tích luỹ
Tháng 11170––
Tháng 12179––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.155912▼ 21,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 184.02594.863▲ 12,9%
Tháng 273.27084.177▲ 14,9%
Tháng 386.01093.370▲ 8,6%
Tháng 484.33291.492▲ 8,5%
Tháng 5105.403115.159▲ 9,3%
Tháng 6151.657138.054▼ 9,0%
Tháng 7169.294157.115▼ 7,2%
Tháng 8155.553––
Tháng 9102.765––
Tháng 10107.670–đang tích luỹ
Tháng 1193.726––
Tháng 12102.346––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)753.991774.230▲ 2,7%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,9% 1.515
  • Quốc tế 0,1% 1

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 176,4%69,9%▼ 8,6%
Tháng 281,1%76,4%▼ 5,7%
Tháng 383,4%81,2%▼ 2,6%
Tháng 480,3%80,8%▲ 0,5%
Tháng 581,2%78,3%▼ 3,6%
Tháng 677,6%83,1%▲ 7,1%
Tháng 783,0%90,6%▲ 9,1%
Tháng 879,4%––
Tháng 980,4%––
Tháng 1079,3%–đang tích luỹ
Tháng 1174,8%––
Tháng 1277,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,4%80,0%▼ 0,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 717 700 791 775 1.020 1.331 1.459 1.336 1.049 941 864 885
2025 813 723 855 858 984 1.415 1.567 1.484 1.026 1.094 891 957
2026 927 825 919 906 1.075 1.274 1.516
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

81,7% trong 627 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Missoula Montana cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,7%87,8%▲ 10,3%
Tháng 282,7%87,5%▲ 5,9%
Tháng 384,3%78,4%▼ 6,9%
Tháng 485,3%88,1%▲ 3,3%
Tháng 580,4%87,4%▲ 8,7%
Tháng 681,8%80,3%▼ 1,9%
Tháng 780,7%81,7%▲ 1,2%
Tháng 879,6%––
Tháng 987,4%––
Tháng 1088,4%–đang tích luỹ
Tháng 1193,6%––
Tháng 1283,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,1%84,5%▲ 2,9%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:001,0phút · 515 chuyến ghi nhận · 509 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất20,0phút07:00 ↔ 14:00
Chuyến bay ghi nhận8.343Sân bay Missoula Montana

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0092,3%8,5 phút966967
06:0093,7%6,5 phút1.0181.019
07:0094,9%1,0 phút509515
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—195198
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—198198
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—198199
12:0084,2%11,2 phút519523
13:0078,9%15,9 phút1.1761.189
14:0072,7%21,0 phút971977
15:0083,4%13,2 phút386386
16:0075,6%11,2 phút622628
17:0074,9%19,2 phút776784
18:0089,4%1,7 phút602605
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3031
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3939
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4343
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3940
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai82,2%14,2 phút1.2611.269
Thứ Ba86,5%8,5 phút1.1281.133
Thứ Tư85,4%8,1 phút1.1021.109
Thứ Năm84,0%10,6 phút1.2121.220
Thứ Sáu81,9%15,0 phút1.2541.263
Thứ Bảy86,1%11,6 phút1.1181.129
Chủ Nhật83,1%12,2 phút1.2141.220

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T184,2%17,3 phút638648
T285,3%9,8 phút559561
T381,0%13,6 phút670675
T486,9%7,1 phút681683
T584,4%10,2 phút752756
T681,0%17,0 phút1.0741.078
T781,2%14,8 phút1.2021.206
T879,6%13,5 phút534536
T987,4%8,0 phút358359
T1087,9%4,9 phút570570
T1192,3%2,5 phút599612
T1284,2%11,2 phút652659

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,6% 6.971
  • Trễ trên 15 phút 15,8% 1.318
  • Bị huỷ 0,6% 54
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Missoula Montana thải ra 32,6 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,4 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn23,117,932,6
CO (Carbon monoxide)tấn153109113
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn3,92,54,1
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn18,419,68,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,22,22,4
PM10 (Bụi)tấn2,52,62,8
Lead (Chì)kg57,855,465,3
CO₂ (Carbon dioxide)tấn8.1479.213—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…