Vùng Helena (HLN)

HLN / KHLN

Chính thức · tháng 5/2026

18.833

Sân bay vùng Helena đón 18.833 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 7,7% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (437 kỳ).

So với 2019 -9,3% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 18.833 +7,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 17.218 +9,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 17.093 +3,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 15.524 +4,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 15.540 +2,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 17.297 +4,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 15.268 −1,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 17.371 +0,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 18.253 +7,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 19.135 −2,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 18.926 −0,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 18.380 −1,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 17.480 −2,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 15.774 +2,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 16.584 +2,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 14.864 +3,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 15.171 +3,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 16.634 +4,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 15.484 +2,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 17.249 +7,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 16.936 +5,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 19.626 +18,0% US BTS T-100
tháng 7/2024 19.030 +17,4% US BTS T-100
tháng 6/2024 18.676 +18,5% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất13:00–14:00-3,8phút · 658 lượt ghi nhận · 655 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất28,5phút13:00 ↔ 14:00
Lượt bay ghi nhận2.905Sân bay vùng Helena

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 97,5% · 593 lượt ghi nhận · 592 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 91,7% · 739 lượt ghi nhận · 734 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 4 lượt ghi nhận · 4 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 95,1% · 658 lượt ghi nhận · 655 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 76,1% · 666 lượt ghi nhận · 661 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 57 lượt ghi nhận · 56 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 155 lượt ghi nhận · 152 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 33 lượt ghi nhận · 33 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · -3,1 phút · 593 lượt ghi nhận · 592 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 8,1 phút · 739 lượt ghi nhận · 734 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 4 lượt ghi nhận · 4 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · -3,8 phút · 658 lượt ghi nhận · 655 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 24,7 phút · 666 lượt ghi nhận · 661 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 57 lượt ghi nhận · 56 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 155 lượt ghi nhận · 152 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 33 lượt ghi nhận · 33 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 593 · 593 lượt ghi nhận · 592 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 739 · 739 lượt ghi nhận · 734 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 4 · 4 lượt ghi nhận · 4 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 658 · 658 lượt ghi nhận · 655 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 666 · 666 lượt ghi nhận · 661 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 57 · 57 lượt ghi nhận · 56 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 155 · 155 lượt ghi nhận · 152 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 33 · 33 lượt ghi nhận · 33 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:0097,5%-3,1 phút592593
06:0091,7%8,1 phút734739
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được44
08:00Chưa có quan sát
09:00Chưa có quan sát
10:00Chưa có quan sát
11:00Chưa có quan sát
12:00Chưa có quan sát
13:0095,1%-3,8 phút655658
14:0076,1%24,7 phút661666
15:00Chưa có quan sát
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được5657
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được152155
18:00Chưa có quan sát
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được3333
20:00Chưa có quan sát
21:00Chưa có quan sát
22:00Chưa có quan sát
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 87,6% · 420 lượt ghi nhận · 420 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 89,6% · 419 lượt ghi nhận · 413 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 87,6% · 413 lượt ghi nhận · 411 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 86,4% · 405 lượt ghi nhận · 403 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 86,7% · 416 lượt ghi nhận · 413 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 90,3% · 416 lượt ghi nhận · 412 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 86,3% · 416 lượt ghi nhận · 415 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 7,0 phút · 420 lượt ghi nhận · 420 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 5,4 phút · 419 lượt ghi nhận · 413 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 9,4 phút · 413 lượt ghi nhận · 411 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 9,2 phút · 405 lượt ghi nhận · 403 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 13,9 phút · 416 lượt ghi nhận · 413 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 3,9 phút · 416 lượt ghi nhận · 412 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 9,3 phút · 416 lượt ghi nhận · 415 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 420 · 420 lượt ghi nhận · 420 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 419 · 419 lượt ghi nhận · 413 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 413 · 413 lượt ghi nhận · 411 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 405 · 405 lượt ghi nhận · 403 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 416 · 416 lượt ghi nhận · 413 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 416 · 416 lượt ghi nhận · 412 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 416 · 416 lượt ghi nhận · 415 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai87,6%7,0 phút420420
Thứ Ba89,6%5,4 phút413419
Thứ Tư87,6%9,4 phút411413
Thứ Năm86,4%9,2 phút403405
Thứ Sáu86,7%13,9 phút413416
Thứ Bảy90,3%3,9 phút412416
Chủ Nhật86,3%9,3 phút415416

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 88,0% · 272 lượt ghi nhận · 267 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 85,5% · 236 lượt ghi nhận · 235 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 93,1% · 248 lượt ghi nhận · 247 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 91,6% · 249 lượt ghi nhận · 249 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 91,9% · 272 lượt ghi nhận · 271 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 80,2% · 270 lượt ghi nhận · 268 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 153 lượt ghi nhận · 151 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 155 lượt ghi nhận · 153 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 88,2% · 270 lượt ghi nhận · 270 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 92,1% · 292 lượt ghi nhận · 292 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 89,2% · 245 lượt ghi nhận · 241 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 88,9% · 243 lượt ghi nhận · 243 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 7,7 phút · 272 lượt ghi nhận · 267 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 5,8 phút · 236 lượt ghi nhận · 235 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 0,1 phút · 248 lượt ghi nhận · 247 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 3,6 phút · 249 lượt ghi nhận · 249 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 5,4 phút · 272 lượt ghi nhận · 271 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 17,5 phút · 270 lượt ghi nhận · 268 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 153 lượt ghi nhận · 151 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 155 lượt ghi nhận · 153 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 5,4 phút · 270 lượt ghi nhận · 270 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 6,8 phút · 292 lượt ghi nhận · 292 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 7,8 phút · 245 lượt ghi nhận · 241 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 8,1 phút · 243 lượt ghi nhận · 243 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 272 · 272 lượt ghi nhận · 267 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 236 · 236 lượt ghi nhận · 235 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 248 · 248 lượt ghi nhận · 247 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 249 · 249 lượt ghi nhận · 249 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 272 · 272 lượt ghi nhận · 271 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 270 · 270 lượt ghi nhận · 268 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 153 · 153 lượt ghi nhận · 151 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 155 · 155 lượt ghi nhận · 153 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 270 · 270 lượt ghi nhận · 270 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 292 · 292 lượt ghi nhận · 292 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 245 · 245 lượt ghi nhận · 241 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 243 · 243 lượt ghi nhận · 243 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th188,0%7,7 phút267272
th285,5%5,8 phút235236
th393,1%0,1 phút247248
th491,6%3,6 phút249249
th591,9%5,4 phút271272
th680,2%17,5 phút268270
th7Chưa đủ 200 chuyến đo được151153
th8Chưa đủ 200 chuyến đo được153155
th988,2%5,4 phút270270
th1092,1%6,8 phút292292
th1189,2%7,8 phút241245
th1288,9%8,1 phút243243

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 87,2% 2.534
  • Trễ trên 15 phút 12,2% 353
  • Bị huỷ 0,6% 18
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.