ICAO KBZN

Bozeman Yellowstone (BZN)

Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone phục vụ 390.755 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 9,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.9152.101▲ 9,7%
Tháng 21.8141.993▲ 9,9%
Tháng 32.2032.340▲ 6,2%
Tháng 41.3971.728▲ 23,7%
Tháng 51.7041.900▲ 11,5%
Tháng 62.6272.781▲ 5,9%
Tháng 73.0953.084▼ 0,4%
Tháng 82.971––
Tháng 92.422––
Tháng 102.031–đang tích luỹ
Tháng 111.609––
Tháng 122.118––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14.75515.927▲ 7,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1188.052205.885▲ 9,5%
Tháng 2193.192211.979▲ 9,7%
Tháng 3234.348248.582▲ 6,1%
Tháng 4148.424161.577▲ 8,9%
Tháng 5193.941220.660▲ 13,8%
Tháng 6308.245344.906▲ 11,9%
Tháng 7357.620390.755▲ 9,3%
Tháng 8345.445––
Tháng 9272.961––
Tháng 10211.629–đang tích luỹ
Tháng 11147.132––
Tháng 12213.452––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.623.8221.784.344▲ 9,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1151130▼ 14,0%
Tháng 2144157▲ 8,7%
Tháng 3148156▲ 5,5%
Tháng 4153154▲ 0,2%
Tháng 514982▼ 44,9%
Tháng 6156107▼ 31,2%
Tháng 7178117▼ 34,3%
Tháng 8173––
Tháng 9161––
Tháng 10172–đang tích luỹ
Tháng 11131––
Tháng 12178––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.080903▼ 16,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1252.948275.615▲ 9,0%
Tháng 2242.095270.047▲ 11,5%
Tháng 3294.050318.936▲ 8,5%
Tháng 4184.636220.427▲ 19,4%
Tháng 5225.332263.667▲ 17,0%
Tháng 6366.517403.979▲ 10,2%
Tháng 7423.762443.755▲ 4,7%
Tháng 8407.184––
Tháng 9335.920––
Tháng 10277.074–đang tích luỹ
Tháng 11208.758––
Tháng 12279.163––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.989.3402.196.426▲ 10,4%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,7% 3.075
  • Quốc tế 0,3% 9

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.9142.097▲ 9,6%
Tháng 2–1.992–
Tháng 32.2002.339▲ 6,3%
Tháng 41.396––
Tháng 5–––
Tháng 62.6262.780▲ 5,9%
Tháng 73.0943.075▼ 0,6%
Tháng 8–––
Tháng 92.417––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 111.605––
Tháng 122.116––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 2–1–
Tháng 331▼ 66,7%
Tháng 41––
Tháng 5–––
Tháng 6110,0%
Tháng 719▲ 800,0%
Tháng 8–––
Tháng 95––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 122––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1188.046205.864▲ 9,5%
Tháng 2–211.974–
Tháng 3234.345248.575▲ 6,1%
Tháng 4148.422––
Tháng 5–––
Tháng 6308.083344.904▲ 12,0%
Tháng 7357.616390.736▲ 9,3%
Tháng 8–––
Tháng 9272.934––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11147.125––
Tháng 12213.444––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1621▲ 250,0%
Tháng 2–5–
Tháng 337▲ 133,3%
Tháng 42––
Tháng 5–––
Tháng 61622▼ 98,8%
Tháng 7419▲ 375,0%
Tháng 8–––
Tháng 927––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 128––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1252.934275.572▲ 9,0%
Tháng 2–270.033–
Tháng 3294.012318.925▲ 8,5%
Tháng 4184.622––
Tháng 5–––
Tháng 6366.327403.965▲ 10,3%
Tháng 7423.748443.641▲ 4,7%
Tháng 8–––
Tháng 9335.862––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11208.724––
Tháng 12279.137––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11443▲ 207,1%
Tháng 2–14–
Tháng 33811▼ 71,1%
Tháng 414––
Tháng 5–––
Tháng 619014▼ 92,6%
Tháng 714114▲ 714,3%
Tháng 8–––
Tháng 958––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1226––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 174,3%74,7%▲ 0,5%
Tháng 279,8%78,5%▼ 1,6%
Tháng 379,7%77,9%▼ 2,2%
Tháng 480,4%73,3%▼ 8,8%
Tháng 586,1%83,7%▼ 2,8%
Tháng 684,1%85,4%▲ 1,5%
Tháng 784,4%88,1%▲ 4,3%
Tháng 884,8%––
Tháng 981,3%––
Tháng 1076,4%–đang tích luỹ
Tháng 1170,5%––
Tháng 1276,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,3%80,2%▼ 1,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.983 1.937 2.160 1.588 1.678 2.289 2.552 2.476 2.016 1.672 1.407 1.895
2025 1.915 1.814 2.203 1.397 1.704 2.627 3.095 2.971 2.422 2.031 1.609 2.118
2026 2.101 1.993 2.340 1.728 1.900 2.781 3.084
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

73,3% trong 1.362 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,3%85,3%▲ 11,8%
Tháng 274,3%82,0%▲ 10,4%
Tháng 383,2%78,0%▼ 6,3%
Tháng 484,5%84,6%▲ 0,1%
Tháng 582,3%83,0%▲ 0,9%
Tháng 676,2%77,4%▲ 1,5%
Tháng 774,5%73,3%▼ 1,6%
Tháng 878,9%––
Tháng 986,9%––
Tháng 1088,0%–đang tích luỹ
Tháng 1187,0%––
Tháng 1274,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,7%80,5%▲ 2,2%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất08:00–09:000,8phút · 476 chuyến ghi nhận · 471 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất21,9phút08:00 ↔ 13:00
Chuyến bay ghi nhận19.844Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0093,6%1,9 phút1.2021.203
06:0094,3%2,0 phút1.3091.316
07:0092,0%2,7 phút1.4901.499
08:0092,6%0,8 phút471476
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—135135
10:0084,5%6,1 phút1.3981.406
11:0080,8%13,3 phút1.6971.716
12:0078,7%15,1 phút1.6921.711
13:0076,4%22,7 phút2.2702.282
14:0074,0%18,9 phút2.3952.423
15:0078,4%16,3 phút2.0692.087
16:0070,9%21,9 phút1.7661.776
17:0068,7%19,1 phút675684
18:0079,2%10,6 phút639644
19:0069,5%16,3 phút430433
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3737
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai82,3%10,1 phút2.8232.845
Thứ Ba83,7%8,2 phút2.5212.535
Thứ Tư83,7%12,2 phút2.5812.592
Thứ Năm79,9%15,2 phút2.7612.790
Thứ Sáu79,9%14,8 phút2.8542.876
Thứ Bảy77,8%16,8 phút3.1063.135
Chủ Nhật77,5%15,2 phút3.0453.071

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T181,1%15,3 phút1.6471.671
T278,3%15,4 phút1.5881.600
T380,4%14,7 phút1.9331.948
T484,6%10,5 phút1.2771.285
T582,7%8,8 phút1.5561.569
T676,8%16,0 phút2.3772.387
T773,9%18,7 phút2.6812.709
T878,9%15,8 phút1.2941.300
T986,9%4,8 phút1.0781.081
T1088,8%2,9 phút1.3111.315
T1186,6%9,4 phút1.2291.247
T1279,0%16,9 phút1.7201.732

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,9% 15.853
  • Trễ trên 15 phút 19,3% 3.838
  • Bị huỷ 0,8% 153
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone thải ra 82,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 6,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn39,033,282,0
CO (Carbon monoxide)tấn282265364
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn6,14,69,7
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn23,225,620,5
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,05,26,7
PM10 (Bụi)tấn4,96,17,9
Lead (Chì)kg161165244
CO₂ (Carbon dioxide)tấn13.40220.910—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…