ICAO CYEG

Edmonton (YEG)

Sân bay quốc tế Edmonton phục vụ 7.658.691 lượt khách trong năm 2025, tăng 1,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 19.97710.096▲ 1,2%
Tháng 29.1439.321▲ 1,9%
Tháng 310.76110.768▲ 0,1%
Tháng 411.69210.971▼ 6,2%
Tháng 512.86612.702▼ 1,3%
Tháng 612.63111.145▼ 11,8%
Tháng 713.01613.307▲ 2,2%
Tháng 812.408––
Tháng 912.993––
Tháng 1012.239–đang tích luỹ
Tháng 1110.077––
Tháng 129.376––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)80.08678.310▼ 2,2%

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20257.658.691+1,4%
năm 20247.555.381+4,6%
năm 20237.223.025+26,8%
năm 20225.696.538+120,1%
năm 20212.588.521+5,2%
năm 20202.461.545−68,8%
năm 20197.892.679−6,1%
năm 20188.406.040+12,2%
năm 20177.491.278+6,7%
năm 20167.023.052−5,9%
năm 20157.465.525−2,2%
năm 20147.634.926+3,4%
năm 20137.380.826+9,7%
năm 20126.725.280+9,2%
năm 20116.156.639+2,9%
năm 20105.981.256+0,2%
năm 20095.972.017−4,1%
năm 20086.225.414

Lượt khách qua soi chiếu an ninh theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách khởi hành đi qua điểm soi chiếu an ninh (CATSA). Không tính khách đến và phần lớn khách nối chuyến: năm 2024 con số này bằng 38–45% tổng lượt khách ở các sân bay lớn nhất.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách qua soi chiếu an ninh 2025Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026So cùng kỳ
Tháng 1267.449275.642▲ 3,1%
Tháng 2248.392246.464▼ 0,8%
Tháng 3269.497271.654▲ 0,8%
Tháng 4262.533269.647▲ 2,7%
Tháng 5287.086281.272▼ 2,0%
Tháng 6299.673289.198▼ 3,5%
Tháng 7344.780341.813▼ 0,9%
Tháng 8353.557337.305▼ 4,6%
Tháng 9296.857––
Tháng 10304.936–đang tích luỹ
Tháng 11276.582––
Tháng 12285.069––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.332.9672.312.995▼ 0,9%

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 202526.767−7,6%
năm 202428.972−23,5%
năm 202337.887−22,8%
năm 202249.055+49,8%
năm 202132.746+19,2%
năm 202027.476+1,9%
năm 201926.973−4,5%
năm 201828.247+4,0%
năm 201727.168+5,0%
năm 201625.873−8,5%
năm 201528.289+2,4%
năm 201427.624+3,5%
năm 201326.699+7,9%
năm 201224.754+7,8%
năm 201122.956+0,3%
năm 201022.882+17,7%
năm 200919.444+11,6%
năm 200817.418

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20256.322.811+3,7%
năm 20246.098.295+1,4%
năm 20236.014.172+20,0%
năm 20225.012.397+101,4%
năm 20212.489.022+18,9%
năm 20202.093.096−67,9%
năm 20196.514.992−7,3%
năm 20187.025.648+13,0%
năm 20176.216.778+8,2%
năm 20165.746.687−1,1%
năm 20155.807.983−1,1%
năm 20145.873.637+2,0%
năm 20135.755.785+11,6%
năm 20125.158.680+9,5%
năm 20114.712.703+1,5%
năm 20104.642.808+0,4%
năm 20094.622.127−6,6%
năm 20084.946.180

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20251.335.880−8,3%
năm 20241.457.086+20,5%
năm 20231.208.853+76,7%
năm 2022684.141+587,6%
năm 202199.499−73,0%
năm 2020368.449−73,3%
năm 20191.377.687−0,2%
năm 20181.380.392+8,3%
năm 20171.274.500−0,1%
năm 20161.276.365−23,0%
năm 20151.657.542−5,9%
năm 20141.761.289+8,4%
năm 20131.625.041+3,7%
năm 20121.566.600+8,5%
năm 20111.443.936+7,9%
năm 20101.338.448−0,8%
năm 20091.349.890+5,5%
năm 20081.279.234

Nội địa / Quốc tế — lượt khách qua soi chiếu an ninh

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách qua soi chiếu an ninh 2025Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026So cùng kỳ
Tháng 1189.283201.740▲ 6,6%
Tháng 2172.104181.210▲ 5,3%
Tháng 3189.332203.250▲ 7,4%
Tháng 4200.625213.655▲ 6,5%
Tháng 5249.122248.429▼ 0,3%
Tháng 6262.009258.426▼ 1,4%
Tháng 7304.933303.366▼ 0,5%
Tháng 8312.421299.850▼ 4,0%
Tháng 9260.647––
Tháng 10258.631–đang tích luỹ
Tháng 11211.817––
Tháng 12215.840––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.879.8291.909.926▲ 1,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách qua soi chiếu an ninh 2025Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026So cùng kỳ
Tháng 178.16673.902▼ 5,5%
Tháng 276.28865.254▼ 14,5%
Tháng 380.16568.404▼ 14,7%
Tháng 461.90855.992▼ 9,6%
Tháng 537.96432.843▼ 13,5%
Tháng 637.66430.772▼ 18,3%
Tháng 739.84738.447▼ 3,5%
Tháng 841.13637.455▼ 8,9%
Tháng 936.210––
Tháng 1046.305–đang tích luỹ
Tháng 1164.765––
Tháng 1269.229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)453.138403.069▼ 11,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 8.992 9.316 9.744 10.301 11.570 11.807 11.878 11.859 12.548 12.289 9.633 9.970
2025 9.977 9.143 10.761 11.692 12.866 12.631 13.016 12.408 12.993 12.239 10.077 9.376
2026 10.096 9.321 10.768 10.971 12.702 11.145 13.307
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3 Sân bay quốc tế Edmonton được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Số liệu phủ một phần từ Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Edmonton chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Edmonton.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/8/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…