Edmonton (YEG)
YEG / CYEG
Chính thức · năm 2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
7.658.691
Sân bay quốc tế Edmonton đón 7.658.691 lượt khách trong năm 2025, tăng 1,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Statistics Canada — Cơ quan Thống kê Canada.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 18 năm. Chuỗi đầy đủ từ 2008 đến 2025 (18 kỳ).
Ghi chú
Cột — không phải đường — vì mỗi giá trị là một kỳ rời rạc mà cơ quan nguồn công bố, không phải một điểm trên chuỗi liên tục. Không có số cho những tháng ở giữa, mà một đường liền thì hàm ý là có.
Nội địa / Quốc tế
năm 2025- Nội địa 82,6% 6.322.811
- Quốc tế 17,4% 1.335.880
So với 2019 -3,0% cùng năm, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 17% trên tổng lượt khách năm 2025
Độ dài chuỗi 18 năm từ năm 2008
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.18 trong 18
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| năm 2025 | 7.658.691 | +1,4% | Statistics Canada | |
| năm 2024 | 7.555.381 | +4,6% | Statistics Canada | |
| năm 2023 | 7.223.025 | +26,8% | Statistics Canada | |
| năm 2022 | 5.696.538 | +120,1% | Statistics Canada | |
| năm 2021 | 2.588.521 | +5,2% | Statistics Canada | |
| năm 2020 | 2.461.545 | −68,8% | Statistics Canada | |
| năm 2019 | 7.892.679 | −6,1% | Statistics Canada | |
| năm 2018 | 8.406.040 | +12,2% | Statistics Canada | |
| năm 2017 | 7.491.278 | +6,7% | Statistics Canada | |
| năm 2016 | 7.023.052 | −5,9% | Statistics Canada | |
| năm 2015 | 7.465.525 | −2,2% | Statistics Canada | |
| năm 2014 | 7.634.926 | +3,4% | Statistics Canada | |
| năm 2013 | 7.380.826 | +9,7% | Statistics Canada | |
| năm 2012 | 6.725.280 | +9,2% | Statistics Canada | |
| năm 2011 | 6.156.639 | +2,9% | Statistics Canada | |
| năm 2010 | 5.981.256 | +0,2% | Statistics Canada | |
| năm 2009 | 5.972.017 | −4,1% | Statistics Canada | |
| năm 2008 | 6.225.414 | Statistics Canada |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 6/2026), tấn hàng hoá (đến năm 2025).