Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
Kỳ
Lượt khách
So cùng kỳ
năm 2025
7.658.691
+1,4%
năm 2024
7.555.381
+4,6%
năm 2023
7.223.025
+26,8%
năm 2022
5.696.538
+120,1%
năm 2021
2.588.521
+5,2%
năm 2020
2.461.545
−68,8%
năm 2019
7.892.679
−6,1%
năm 2018
8.406.040
+12,2%
năm 2017
7.491.278
+6,7%
năm 2016
7.023.052
−5,9%
năm 2015
7.465.525
−2,2%
năm 2014
7.634.926
+3,4%
năm 2013
7.380.826
+9,7%
năm 2012
6.725.280
+9,2%
năm 2011
6.156.639
+2,9%
năm 2010
5.981.256
+0,2%
năm 2009
5.972.017
−4,1%
năm 2008
6.225.414
Lượt khách qua soi chiếu an ninh theo tháng
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Lượt khách khởi hành đi qua điểm soi chiếu an ninh (CATSA). Không tính khách đến và phần lớn khách nối chuyến: năm 2024 con số này bằng 38–45% tổng lượt khách ở các sân bay lớn nhất.
Toàn vẹn dữ liệu
250K 300K 350K 337,3K
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 5/2025 tháng 12/2025 tháng 8/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
Kỳ
Tấn hàng hoá
So cùng kỳ
năm 2025
26.767
−7,6%
năm 2024
28.972
−23,5%
năm 2023
37.887
−22,8%
năm 2022
49.055
+49,8%
năm 2021
32.746
+19,2%
năm 2020
27.476
+1,9%
năm 2019
26.973
−4,5%
năm 2018
28.247
+4,0%
năm 2017
27.168
+5,0%
năm 2016
25.873
−8,5%
năm 2015
28.289
+2,4%
năm 2014
27.624
+3,5%
năm 2013
26.699
+7,9%
năm 2012
24.754
+7,8%
năm 2011
22.956
+0,3%
năm 2010
22.882
+17,7%
năm 2009
19.444
+11,6%
năm 2008
17.418
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
0 2 Tr 4 Tr 6 Tr 6,3 Tr
năm 2008 năm 2012 năm 2017 năm 2021 năm 2025
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
Kỳ
Lượt khách
So cùng kỳ
năm 2025
6.322.811
+3,7%
năm 2024
6.098.295
+1,4%
năm 2023
6.014.172
+20,0%
năm 2022
5.012.397
+101,4%
năm 2021
2.489.022
+18,9%
năm 2020
2.093.096
−67,9%
năm 2019
6.514.992
−7,3%
năm 2018
7.025.648
+13,0%
năm 2017
6.216.778
+8,2%
năm 2016
5.746.687
−1,1%
năm 2015
5.807.983
−1,1%
năm 2014
5.873.637
+2,0%
năm 2013
5.755.785
+11,6%
năm 2012
5.158.680
+9,5%
năm 2011
4.712.703
+1,5%
năm 2010
4.642.808
+0,4%
năm 2009
4.622.127
−6,6%
năm 2008
4.946.180
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 500K 1 Tr 1,5 Tr 1,3 Tr
năm 2008 năm 2012 năm 2017 năm 2021 năm 2025
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
Kỳ
Lượt khách
So cùng kỳ
năm 2025
1.335.880
−8,3%
năm 2024
1.457.086
+20,5%
năm 2023
1.208.853
+76,7%
năm 2022
684.141
+587,6%
năm 2021
99.499
−73,0%
năm 2020
368.449
−73,3%
năm 2019
1.377.687
−0,2%
năm 2018
1.380.392
+8,3%
năm 2017
1.274.500
−0,1%
năm 2016
1.276.365
−23,0%
năm 2015
1.657.542
−5,9%
năm 2014
1.761.289
+8,4%
năm 2013
1.625.041
+3,7%
năm 2012
1.566.600
+8,5%
năm 2011
1.443.936
+7,9%
năm 2010
1.338.448
−0,8%
năm 2009
1.349.890
+5,5%
năm 2008
1.279.234
Nội địa / Quốc tế — lượt khách qua soi chiếu an ninh
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
0 100K 200K 300K 299,9K
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 5/2025 tháng 12/2025 tháng 8/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
Kỳ
Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2025
Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
189.283
201.740
▲ 6,6%
Tháng 2
172.104
181.210
▲ 5,3%
Tháng 3
189.332
203.250
▲ 7,4%
Tháng 4
200.625
213.655
▲ 6,5%
Tháng 5
249.122
248.429
▼ 0,3%
Tháng 6
262.009
258.426
▼ 1,4%
Tháng 7
304.933
303.366
▼ 0,5%
Tháng 8
312.421
299.850
▼ 4,0%
Tháng 9
260.647
–
–
Tháng 10
258.631
–
đang tích luỹ
Tháng 11
211.817
–
–
Tháng 12
215.840
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)
1.879.829
1.909.926
▲ 1,6%
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 20K 40K 60K 80K 37,5K
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 5/2025 tháng 12/2025 tháng 8/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
Kỳ
Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2025
Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
78.166
73.902
▼ 5,5%
Tháng 2
76.288
65.254
▼ 14,5%
Tháng 3
80.165
68.404
▼ 14,7%
Tháng 4
61.908
55.992
▼ 9,6%
Tháng 5
37.964
32.843
▼ 13,5%
Tháng 6
37.664
30.772
▼ 18,3%
Tháng 7
39.847
38.447
▼ 3,5%
Tháng 8
41.136
37.455
▼ 8,9%
Tháng 9
36.210
–
–
Tháng 10
46.305
–
đang tích luỹ
Tháng 11
64.765
–
–
Tháng 12
69.229
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)
453.138
403.069
▼ 11,0%
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Năm
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
2024
8.992
9.316
9.744
10.301
11.570
11.807
11.878
11.859
12.548
12.289
9.633
9.970
2025
9.977
9.143
10.761
11.692
12.866
12.631
13.016
12.408
12.993
12.239
10.077
9.376
2026
10.096
9.321
10.768
10.971
12.702
11.145
13.307
Độ dài chuỗi12 nămtừ năm 2014
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 3 Sân bay quốc tế Edmonton được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.
Airport Carbon Accreditation (ACI)
Số liệu phủ một phần từ Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Edmonton chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Edmonton.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/8/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.