ICAO CYXE

Saskatoon John G. Diefenbaker (YXE)

Sân bay quốc tế Saskatoon John G. Diefenbaker phục vụ 1.488.223 lượt khách trong năm 2025, tăng 3,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15.0714.242▼ 16,3%
Tháng 24.4704.396▼ 1,7%
Tháng 35.4644.969▼ 9,1%
Tháng 45.9775.323▼ 10,9%
Tháng 55.5085.607▲ 1,8%
Tháng 65.3575.446▲ 1,7%
Tháng 75.9346.316▲ 6,4%
Tháng 85.913––
Tháng 96.164––
Tháng 106.123–đang tích luỹ
Tháng 114.937––
Tháng 123.778––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)37.78136.299▼ 3,9%

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20251.488.223+3,3%
năm 20241.440.212+15,0%
năm 20231.252.499+33,3%
năm 2022939.331+119,5%
năm 2021427.921−6,7%
năm 2020458.782−69,1%
năm 20191.482.538−0,9%
năm 20181.496.008+3,7%
năm 20171.442.986+0,1%
năm 20161.441.578+1,3%
năm 20151.422.488−2,6%
năm 20141.460.613+3,8%
năm 20131.406.576+7,9%
năm 20121.303.593+7,0%
năm 20111.218.383+1,9%
năm 20101.195.685+5,2%
năm 20091.136.897+2,4%
năm 20081.109.791

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuỗi dừng ở năm 2024.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
16 trong 16
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 20242.394−3,8%
năm 20232.488−16,7%
năm 20222.987−3,5%
năm 20213.096−1,6%
năm 20203.148−3,5%
năm 20193.260−11,8%
năm 20183.695+2,3%
năm 20173.610+6,5%
năm 20163.390−30,2%
năm 20154.860+10,7%
năm 20134.389−21,0%
năm 20125.556+13,4%
năm 20114.898+4,7%
năm 20104.677+10,0%
năm 20094.251−6,7%
năm 20084.555

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.539 4.049 4.802 4.920 4.945 4.922 5.438 5.561 5.257 6.238 4.732 4.188
2025 5.071 4.470 5.464 5.977 5.508 5.357 5.934 5.913 6.164 6.123 4.937 3.778
2026 4.242 4.396 4.969 5.323 5.607 5.446 6.316
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 2 Sân bay quốc tế Saskatoon John G. Diefenbaker được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Số liệu phủ một phần từ Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Saskatoon John G. Diefenbaker chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Saskatoon John G. Diefenbaker.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/8/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul MSP 402 1.278

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…