Kelowna (YLW)
YLW / CYLW · khai thác bởi Transport Canada
Chính thức · năm 2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
2.244.830
Sân bay quốc tế Kelowna đón 2.244.830 lượt khách trong năm 2025, tăng 8,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Statistics Canada — Cơ quan Thống kê Canada.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 18 năm. Chuỗi đầy đủ từ 2008 đến 2025 (18 kỳ).
Ghi chú
Cột — không phải đường — vì mỗi giá trị là một kỳ rời rạc mà cơ quan nguồn công bố, không phải một điểm trên chuỗi liên tục. Không có số cho những tháng ở giữa, mà một đường liền thì hàm ý là có.
So với 2019 +13,6% cùng năm, trước dịch
Độ dài chuỗi 18 năm từ năm 2008
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.18 trong 18
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| năm 2025 | 2.244.830 | +8,1% | Statistics Canada | |
| năm 2024 | 2.075.690 | +5,9% | Statistics Canada | |
| năm 2023 | 1.959.838 | +17,4% | Statistics Canada | |
| năm 2022 | 1.668.702 | +110,4% | Statistics Canada | |
| năm 2021 | 792.939 | +13,6% | Statistics Canada | |
| năm 2020 | 698.119 | −64,7% | Statistics Canada | |
| năm 2019 | 1.975.335 | −5,1% | Statistics Canada | |
| năm 2018 | 2.081.980 | +11,6% | Statistics Canada | |
| năm 2017 | 1.865.241 | +9,7% | Statistics Canada | |
| năm 2016 | 1.701.038 | +9,6% | Statistics Canada | |
| năm 2015 | 1.551.510 | −0,7% | Statistics Canada | |
| năm 2014 | 1.562.546 | −1,7% | Statistics Canada | |
| năm 2013 | 1.589.476 | +12,7% | Statistics Canada | |
| năm 2012 | 1.409.799 | +4,0% | Statistics Canada | |
| năm 2011 | 1.355.975 | −0,6% | Statistics Canada | |
| năm 2010 | 1.364.496 | +1,9% | Statistics Canada | |
| năm 2009 | 1.338.946 | −1,6% | Statistics Canada | |
| năm 2008 | 1.361.030 | Statistics Canada |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 6/2026), tấn hàng hoá (đến năm 2025).