Vùng Kamloops John Moose Fulton Field (YKA)
Sân bay vùng Kamloops John Moose Fulton Field phục vụ 288.611 lượt khách trong năm 2025, giảm 5,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.719 | 1.736 | ▲ 1,0% |
| Tháng 2 | 1.490 | 1.533 | ▲ 2,9% |
| Tháng 3 | 1.915 | 1.911 | ▼ 0,2% |
| Tháng 4 | 2.160 | 1.880 | ▼ 13,0% |
| Tháng 5 | 2.130 | 2.104 | ▼ 1,2% |
| Tháng 6 | 2.217 | 2.064 | ▼ 6,9% |
| Tháng 7 | 2.269 | 2.689 | ▲ 18,5% |
| Tháng 8 | 2.552 | – | – |
| Tháng 9 | 2.140 | – | – |
| Tháng 10 | 2.002 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.680 | – | – |
| Tháng 12 | 1.379 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 13.900 | 13.917 | ▲ 0,1% |
Lượt khách theo năm
Nguồn phủ trọn · 7/18 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 288.611 | −5,8% |
| năm 2024 | 306.533 | −1,7% |
| năm 2023 | 311.864 | +20,9% |
| năm 2022 | 258.017 | +144,4% |
| năm 2021 | 105.587 | −13,9% |
| năm 2020 | 122.655 | −44,1% |
| năm 2008 | 219.607 |
Tấn hàng hoá theo năm
Chuỗi dừng ở năm 2024.
Nguồn phủ trọn · 12/17 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 426 | −10,6% |
| năm 2023 | 476 | −36,1% |
| năm 2022 | 745 | −8,2% |
| năm 2021 | 812 | +2,4% |
| năm 2020 | 792 | −4,3% |
| năm 2019 | 828 | −49,6% |
| năm 2018 | 1.642 | +14,2% |
| năm 2017 | 1.438 | −2,2% |
| năm 2016 | 1.470 | +2,4% |
| năm 2015 | 1.436 | +126,8% |
| năm 2009 | 633 | +4,6% |
| năm 2008 | 606 |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.397 | 1.544 | 2.077 | 1.886 | 2.155 | 2.164 | 3.289 | 2.887 | 1.945 | 1.860 | 1.606 | 1.453 |
| 2025 | 1.719 | 1.490 | 1.915 | 2.160 | 2.130 | 2.217 | 2.269 | 2.552 | 2.140 | 2.002 | 1.680 | 1.379 |
| 2026 | 1.736 | 1.533 | 1.911 | 1.880 | 2.104 | 2.064 | 2.689 |
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019