Sept-Îles (YZV)
YZV / CYZV · khai thác bởi Transport Canada
Chính thức · năm 2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
151.367
Sân bay Sept-Îles đón 151.367 lượt khách trong năm 2025, tăng 9,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Statistics Canada — Cơ quan Thống kê Canada.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 18 năm. Chuỗi đầy đủ từ 2008 đến 2025 (18 kỳ).
Ghi chú
Cột — không phải đường — vì mỗi giá trị là một kỳ rời rạc mà cơ quan nguồn công bố, không phải một điểm trên chuỗi liên tục. Không có số cho những tháng ở giữa, mà một đường liền thì hàm ý là có.
So với 2019 -22,4% cùng năm, trước dịch
Độ dài chuỗi 18 năm từ năm 2008
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.18 trong 18
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| năm 2025 | 151.367 | +9,3% | Statistics Canada | |
| năm 2024 | 138.548 | −7,3% | Statistics Canada | |
| năm 2023 | 149.428 | +36,4% | Statistics Canada | |
| năm 2022 | 109.578 | +33,9% | Statistics Canada | |
| năm 2021 | 81.860 | +17,5% | Statistics Canada | |
| năm 2020 | 69.665 | −64,3% | Statistics Canada | |
| năm 2019 | 195.161 | +28,5% | Statistics Canada | |
| năm 2018 | 151.857 | +17,3% | Statistics Canada | |
| năm 2017 | 129.439 | −2,8% | Statistics Canada | |
| năm 2016 | 133.144 | −9,0% | Statistics Canada | |
| năm 2015 | 146.240 | +10,4% | Statistics Canada | |
| năm 2014 | 132.451 | −4,5% | Statistics Canada | |
| năm 2013 | 138.657 | −6,6% | Statistics Canada | |
| năm 2012 | 148.421 | +2,5% | Statistics Canada | |
| năm 2011 | 144.819 | +31,8% | Statistics Canada | |
| năm 2010 | 109.908 | +15,4% | Statistics Canada | |
| năm 2009 | 95.234 | −10,0% | Statistics Canada | |
| năm 2008 | 105.772 | Statistics Canada |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 6/2026), tấn hàng hoá (đến năm 2023).