Havre-Saint-Pierre (YGV)
Sân bay Havre-Saint-Pierre có 425 chuyến bay đi và đến trong tháng 7/2026, giảm 6,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan). Luỹ kế từ đầu năm: 1.894 chuyến bay đi và đến (1–7/2026), giảm 29,6% so với cùng kỳ năm trước.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 156 | 155 | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 304 | 253 | ▼ 16,8% |
| Tháng 3 | 279 | 272 | ▼ 2,5% |
| Tháng 4 | 231 | 191 | ▼ 17,3% |
| Tháng 5 | 671 | 255 | ▼ 62,0% |
| Tháng 6 | 596 | 343 | ▼ 42,4% |
| Tháng 7 | 454 | 425 | ▼ 6,4% |
| Tháng 8 | 516 | – | – |
| Tháng 9 | 426 | – | – |
| Tháng 10 | 354 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 289 | – | – |
| Tháng 12 | 160 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2.691 | 1.894 | ▼ 29,6% |
Lượt khách theo năm
Chuỗi dừng ở năm 2023.
Nguồn phủ trọn · 9/15 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
9 trong 9
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2023 | 2.629 | −16,3% |
| năm 2022 | 3.141 | +32,6% |
| năm 2021 | 2.369 | −31,7% |
| năm 2020 | 3.468 | −21,5% |
| năm 2019 | 4.417 | +12,3% |
| năm 2012 | 3.932 | −25,3% |
| năm 2011 | 5.266 | −2,2% |
| năm 2010 | 5.383 | +225,1% |
| năm 2009 | 1.656 |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 126 | 232 | 261 | 283 | 581 | 14 | 174 | 657 | 545 | 761 | 297 | 167 |
| 2025 | 156 | 304 | 279 | 231 | 671 | 596 | 454 | 516 | 426 | 354 | 289 | 160 |
| 2026 | 155 | 253 | 272 | 191 | 255 | 343 | 425 |
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019