ICAO CYMM

Fort McMurray (YMM)

Sân bay quốc tế Fort McMurray phục vụ 331.818 lượt khách trong năm 2025, giảm 5,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5781.663▲ 5,4%
Tháng 21.4521.853▲ 27,6%
Tháng 32.0521.915▼ 6,7%
Tháng 42.3662.156▼ 8,9%
Tháng 54.0643.552▼ 12,6%
Tháng 65.0094.562▼ 8,9%
Tháng 74.5544.039▼ 11,3%
Tháng 83.472––
Tháng 93.413––
Tháng 102.814–đang tích luỹ
Tháng 112.127––
Tháng 121.728––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21.07519.740▼ 6,3%

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 2025331.818−5,9%
năm 2024352.556−2,8%
năm 2023362.885+15,0%
năm 2022315.557+39,0%
năm 2021226.945+0,5%
năm 2020225.870−62,5%
năm 2019601.561−6,3%
năm 2018641.856−10,0%
năm 2017713.240−0,7%
năm 2016718.267−28,6%
năm 20151.006.541−13,6%
năm 20141.164.761+6,1%
năm 20131.097.457+28,2%
năm 2012856.137+20,9%
năm 2011708.008+6,9%
năm 2010662.105−1,7%
năm 2009673.487−2,1%
năm 2008687.652

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuỗi dừng ở năm 2014.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 2014224−75,3%
năm 2013906+50,9%
năm 2012600+6,7%
năm 2011563−5,4%
năm 2010595+10,4%
năm 2009539+181,5%
năm 2008191

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.524 1.704 1.983 2.617 6.755 3.916 5.560 4.767 4.332 3.387 2.084 1.579
2025 1.578 1.452 2.052 2.366 4.064 5.009 4.554 3.472 3.413 2.814 2.127 1.728
2026 1.663 1.853 1.915 2.156 3.552 4.562 4.039
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 2 Sân bay quốc tế Fort McMurray được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…